2048.vn

Bài tập Cuối chương 7 có đáp án
Đề thi

Bài tập Cuối chương 7 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(3; 4); B(2; 5). Tọa độ của \(\overrightarrow {AB} \) là:

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Vectơnào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ: 2x – 3y + 4 = 0?

Đáp án đúng:

A. \(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {3;\,2} \right)\).

B. \(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {2;\,\,3} \right)\).

C. \(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {3;\, - 2} \right)\).

D. \(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {2;\, - 3} \right)\).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tọa độ tâm I của đường tròn (C): (x + 6)2 + (y – 12)2 = 81 là:

Đáp án đúng:

A. (6; – 12).

B. (– 6; 12).

C. (– 12; 6).

D.(12; – 6).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Khoảngcách từ điểm A(1; 1) đến đường thẳng Δ: 3x + 4y + 13 = 0 bằng:

Đáp án đúng:

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Trongmặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác MNP có M(2; 1), N(– 1; 3), P(4; 2).

Tìm tọa độ của các vectơ \(\overrightarrow {OM} ,\,\,\,\overrightarrow {MN} ,\,\,\overrightarrow {MP} \);

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính tích vô hướng \(\overrightarrow {MN} \,.\,\,\overrightarrow {MP} \);

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài các đoạn thẳng MN, MP;

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính \(cos\widehat {NMP}\);

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm tọa độ trung điểm I của NP và trọng tâm G của tam giác MNP.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Lậpphương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau:

d đi qua điểm A(– 3; 2) và có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow n = \left( {2;\, - 3} \right)\);

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

d đi qua điểm B(– 2; – 5) và có một vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow u = \left( { - 7;\,6} \right)\);

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

d đi qua hai điểm C(4; 3) và D(5; 2).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình đường tròn (C) trong mỗi trường hợp sau:

(C) có tâm I(– 4; 2) và bán kính R = 3;

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

(C) có tâm P(3; – 2) và đi qua điểm E(1; 4);

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

(C) có tâm Q(5; – 1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ: 3x + 4y – 1 = 0;

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

(C) đi qua ba điểm A(– 3; 2), B(– 2; – 5) và D(5; 2).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 64 và thực hiện các hoạt động sau:

Lập phương trình đường thẳng d;

Media VietJack

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình đường tròn (C);

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm \(M\left( {2 + \sqrt 2 ;\,1 + \sqrt 2 } \right)\).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Chohai đường thẳng:

\({\Delta _1}:\sqrt 3 x + y - 4 = 0,\,\,\,{\Delta _2}:x + \sqrt 3 y - 2\sqrt 3 = 0.\)

Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng Δ1 và Δ2.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính số đo góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Chobiết mỗi đường conic có phương trình dưới đây là đường conic dạng nào (elip, hypebol, parabol) và tìm tọa độ tiêu điểm của đường conic đó.

y2 = 18x;

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

\(\frac{{{x^2}}}{{64}} + \frac{{{y^2}}}{{25}} = 1\);

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

\(\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Chotam giác AF1F2, trong đó A(0; 4), F1(– 3; 0), F2(3; 0).

Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng AF1 và AF2.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp của tam giác AF1F2.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình chính tắc của elip (E) có hai tiêu điểm là F1, F2 sao cho (E) đi qua A.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Trênmàn hình ra đa của đài kiểm soát không lưu sân bay A có hệ trục toạ độ Oxy (Hình 65), trong đó đơn vị trên mỗi trục tính theo ki-lô-mét và đài kiểm soát được coi là gốc toạ độ 0(0 ; 0). Nếu máy bay bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 500 km thì sẽ hiển thị trên màn hình ra đa như một điểm chuyển động trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy.

Media VietJack

Một máy bay khởi hành từ sân bay B lúc 14 giờ. Sau thời gian t (giờ), vị trí của máy bay được xác định bởi điểm M có toạ độ như sau:

\(\left\{ \begin{array}{l}x = \frac{{1600}}{3} - \frac{{1400}}{3}t\\y = \frac{{1900}}{3} - \frac{{1400}}{3}t\end{array} \right.\).

Tìm vị trí của máy bay lúc 14 giờ 30 phút. Thời điểm này máy bay đã xuất hiện trên màn hình ra đa chưa?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Lúc mấy giờ máy bay bay gần đài kiểm soát không lưu nhất? Tính khoảng cách giữa máy bay và đài kiểm soát không lưu lúc đó.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Máy bay ra khỏi màn hình ra đa vào thời gian nào?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack