Bài tập Cuối chương 7 có đáp án
30 câu hỏi
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(3; 4); B(2; 5). Tọa độ của \(\overrightarrow {AB} \) là:
Vectơnào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ: 2x – 3y + 4 = 0?
A. \(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {3;\,2} \right)\).
B. \(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {2;\,\,3} \right)\).
C. \(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {3;\, - 2} \right)\).
D. \(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {2;\, - 3} \right)\).
Tọa độ tâm I của đường tròn (C): (x + 6)2 + (y – 12)2 = 81 là:
A. (6; – 12).
B. (– 6; 12).
C. (– 12; 6).
D.(12; – 6).
Khoảngcách từ điểm A(1; 1) đến đường thẳng Δ: 3x + 4y + 13 = 0 bằng:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Trongmặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác MNP có M(2; 1), N(– 1; 3), P(4; 2).
Tìm tọa độ của các vectơ \(\overrightarrow {OM} ,\,\,\,\overrightarrow {MN} ,\,\,\overrightarrow {MP} \);
Tính tích vô hướng \(\overrightarrow {MN} \,.\,\,\overrightarrow {MP} \);
Tính độ dài các đoạn thẳng MN, MP;
Tính \(cos\widehat {NMP}\);
Tìm tọa độ trung điểm I của NP và trọng tâm G của tam giác MNP.
Lậpphương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau:
d đi qua điểm A(– 3; 2) và có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow n = \left( {2;\, - 3} \right)\);
d đi qua điểm B(– 2; – 5) và có một vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow u = \left( { - 7;\,6} \right)\);
d đi qua hai điểm C(4; 3) và D(5; 2).
Lập phương trình đường tròn (C) trong mỗi trường hợp sau:
(C) có tâm I(– 4; 2) và bán kính R = 3;
(C) có tâm P(3; – 2) và đi qua điểm E(1; 4);
(C) có tâm Q(5; – 1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ: 3x + 4y – 1 = 0;
(C) đi qua ba điểm A(– 3; 2), B(– 2; – 5) và D(5; 2).
Quan sát Hình 64 và thực hiện các hoạt động sau:
Lập phương trình đường thẳng d;

Lập phương trình đường tròn (C);
Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm \(M\left( {2 + \sqrt 2 ;\,1 + \sqrt 2 } \right)\).
Chohai đường thẳng:
\({\Delta _1}:\sqrt 3 x + y - 4 = 0,\,\,\,{\Delta _2}:x + \sqrt 3 y - 2\sqrt 3 = 0.\)
Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng Δ1 và Δ2.
Tính số đo góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2.
Chobiết mỗi đường conic có phương trình dưới đây là đường conic dạng nào (elip, hypebol, parabol) và tìm tọa độ tiêu điểm của đường conic đó.
y2 = 18x;
\(\frac{{{x^2}}}{{64}} + \frac{{{y^2}}}{{25}} = 1\);
\(\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).
Chotam giác AF1F2, trong đó A(0; 4), F1(– 3; 0), F2(3; 0).
Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng AF1 và AF2.
Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp của tam giác AF1F2.
Lập phương trình chính tắc của elip (E) có hai tiêu điểm là F1, F2 sao cho (E) đi qua A.
Trênmàn hình ra đa của đài kiểm soát không lưu sân bay A có hệ trục toạ độ Oxy (Hình 65), trong đó đơn vị trên mỗi trục tính theo ki-lô-mét và đài kiểm soát được coi là gốc toạ độ 0(0 ; 0). Nếu máy bay bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 500 km thì sẽ hiển thị trên màn hình ra đa như một điểm chuyển động trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy.

Một máy bay khởi hành từ sân bay B lúc 14 giờ. Sau thời gian t (giờ), vị trí của máy bay được xác định bởi điểm M có toạ độ như sau:
\(\left\{ \begin{array}{l}x = \frac{{1600}}{3} - \frac{{1400}}{3}t\\y = \frac{{1900}}{3} - \frac{{1400}}{3}t\end{array} \right.\).
Tìm vị trí của máy bay lúc 14 giờ 30 phút. Thời điểm này máy bay đã xuất hiện trên màn hình ra đa chưa?
Lúc mấy giờ máy bay bay gần đài kiểm soát không lưu nhất? Tính khoảng cách giữa máy bay và đài kiểm soát không lưu lúc đó.
Máy bay ra khỏi màn hình ra đa vào thời gian nào?
