2048.vn

Giải SBT Toán 10 CD Bài 5: Phương trình đường tròn có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 CD Bài 5: Phương trình đường tròn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây không là phương trình đường tròn?

x2+y2=4

x2+y2+2x−1=0

2x2+3y2+2x+3y=9

x2+y2+4y+3=0

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C:x+82+y−102=36 . Tọa độ tâm I của (C) là:

(8; - 10);

(- 8; 10);

(- 10; 8);

(10; - 8).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C:x−12+y+22=4  . Bán kính của (C) bằng:

4

16

2

1

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn tâm I(- 4; 2) bán kính R = 9 có phương trình là:

x−42+y+22=81

x+42+y−22=9

x−42+y+22=9

x+42+y−22=81

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): (x – 3)2 + (y – 4)2 = 25. Tiếp tuyến tại điểm M(0; 8) thuộc đường tròn có một vectơ pháp tuyến là:

n→=−3;4

n→=3;4

n→=4;−3

n→=4;3

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C:x−62+y−72=16 . Hai điểm M, N chuyển động trên đường tròn (C). Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N bằng:

16

8

4

256

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm k sao cho phương trình: x2 + y2 – 6x + 2ky + 2k + 12 = 0 là phương trình đường tròn.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình đường tròn (C) trong mỗi trường hợp sau:

a) (C) có tâm I(- 6; 2) bán kính 7.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

b) (C) có tâm I(3; - 7) và đi qua điểm A(4; 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

c) (C) có tâm I(1; 2) và tiếp xúc với đường thẳng 3x + 4y + 19 = 0.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

d) (C) có đường kính AB với A(- 2; 3) và B(0; 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

e) (C) có tâm I thuộc đường thẳng Δ1:x=1+ty=1−t  và (C) tiếp xúc với hai đường thẳng  Δ2:3x+4y−1=0,Δ3:3x−4y+2=0

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình đường thẳng ∆ là tiếp tuyến của đường tròn C:x+22+y−32=4   trong mỗi trường hợp sau:

a) ∆ tiếp xúc (C) tại điểm có tung độ bằng 3.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b) ∆ vuông góc với đường thẳng 5x – 12y + 1 = 0.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

c) ∆ đi qua điểm D(0; 4).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C:x+22+y−42=25  và điểm A(- 1; 3)

a) Xác định vị trí tương đối của điểm A đối với đường tròn (C).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

b) Đường thẳng d thay đổi đi qua A cắt đường tròn tại M và N. Viết phương trình đường thẳng d sao cho MN ngắn nhất.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các đường thẳng:Δ1:x+y+1=0,Δ2:3x+4y+20=0;Δ3:2x−y+50=0  và đường tròn C:x+32+y−12=9  . Xác định vị trí tương đối của các đường thẳng đã cho đối với đường tròn (C).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(1; 1) và đường thẳng ∆: 3x + 4y + 3 = 0. Viết phương trình đường tròn (C), biết (C) có tâm M và đường thẳng ∆ cắt (C) tại hai điểm N, P thỏa mãn tam giác MNP đều.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack