2048.vn

Giải SBT Toán 10 Bài 1. Giá trị lượng giác của 1 góc từ 0° đến 180° có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 Bài 1. Giá trị lượng giác của 1 góc từ 0° đến 180° có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1011 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của T = 4cos60° + 2sin135° + 3cot120°.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

sin138° = sin42°;

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

tan125° = – cot35°.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm góc α ( 0° ≤ α ≤ 180° ) trong mỗi trường hợp sau:

cos α = \[ - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\];

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm góc α ( 0° ≤ α ≤ 180° ) trong mỗi trường hợp sau:

sin α = \[\frac{{\sqrt 3 }}{2}\];

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm góc α ( 0° ≤ α ≤ 180° ) trong mỗi trường hợp sau:

tan α = \[ - \frac{{\sqrt 3 }}{3}\];

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm góc α ( 0° ≤ α ≤ 180° ) trong mỗi trường hợp sau:

cot α = –1.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:tanB = –tan( A+C);

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:

sinC = sin ( A+B ).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi góc x ( 0° ≤ x ≤ 90°), ta đều có:

 sinx = \(\sqrt {1 - {{\cos }^2}{\rm{x}}} \);

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi góc x ( 0° ≤ x ≤ 90°), ta đều có:

cosx = \(\sqrt {1 - {{\sin }^2}{\rm{x}}} \);

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi góc x ( 0° ≤ x ≤ 90°), ta đều có:

tan2x = \(\frac{{{{\sin }^2}{\rm{x}}}}{{{{\cos }^2}{\rm{x}}}}\) ( x ≠ 90°);

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi góc x ( 0° ≤ x ≤ 90°), ta đều có:

cot2x = \(\frac{{{{\cos }^2}{\rm{x}}}}{{{{\sin }^2}{\rm{x}}}}\) ( x ≠ 0°).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho góc x với cosx = \(\frac{{ - 1}}{2}\). Tính giá trị biểu thức

S = 4sin2x + 8tan2x.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính cầm tay, tính.

sin138°12’24’’;

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính cầm tay, tính.

cos144°35’12’’;

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính cầm tay, tính.

tan152°35’44’’.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính cầm tay, tìm x, biết:

cosx = –0,234;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính cầm tay, tìm x, biết:

sinx = 0,812;

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính cầm tay, tìm x, biết:

cotx = –0,333.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack