Giải SBT Tin học 12 Định hướng Khoa học máy tính Chân trời sáng tạo Bài F14. Học máy
Đề thi
Giải SBT Tin học 12 Định hướng Khoa học máy tính Chân trời sáng tạo Bài F14. Học máy
A
Admin
Tin họcLớp 12108 lượt thi
5 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Khi xây dựng một mô hình học máy, dữ liệu kiểm tra được sử dụng để làm gì?

A. Dự đoán kết quả của mô hình trên dữ liệu mới.

B. Để huấn luyện mô hình.

C. Để đánh giá hiệu suất và điều chỉnh các tham số của mô hình.

D. Để lưu trữ dữ liệu không sử dụng trong quá trình huấn luyện.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C. Để đánh giá hiệu suất và điều chỉnh các tham số của mô hình.

Vì Khi xây dựng một mô hình học máy, dữ liệu kiểm tra được sử dụng để Để đánh giá hiệu suất và điều chỉnh các tham số của mô hình.

2.Tự luận
• 1 điểm

Trong lĩnh vực y tế, học máy có thể được sử dụng vào mục đích gì? 

A. Để dự đoán về giá cổ phiếu.

B. Để phân loại bệnh dựa trên các triệu chứng.

C. Để dịch tự động.

D. Để lọc thư rác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B. Để phân loại bệnh dựa trên các triệu chứng.

Vì Trong lĩnh vực y tế, học máy có thể được sử dụng vào mục đích phân loại bệnh dựa trên các triệu chứng.

3.Tự luận
• 1 điểm

Hãy chọn nội dung thích hợp để điền vào chỗ trống: “Trong học máy, là một mô hình học máy được thiết kế để mô phỏng cách thức hoạt động của não người, bao gồm các nơ-ron và các kết nối giữa chúng.

A. Học có giám sát.

B. Mạng nơ-ron nhân tạo.

C. Học không giám sát.

D. Học sâu.

Xem đáp án
Đáp án đúng là: B. Mạng nơ-ron nhân tạo.
4.Tự luận
• 1 điểm

Những phát biểu sau đây là Đúng hay Sai?

Những phát biểu sau đây là Đúng hay Sai?   (ảnh 1)
Xem đáp án
Những phát biểu sau đây là Đúng hay Sai?   (ảnh 2)
5.Tự luận
• 1 điểm

Hãy nối thuật ngữ ở cột A với định nghĩa phù hợp ở cột B.

Hãy nối thuật ngữ ở cột A với định nghĩa phù hợp ở cột B.   (ảnh 1)
Xem đáp án
Hãy nối thuật ngữ ở cột A với định nghĩa phù hợp ở cột B.   (ảnh 2)
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Bài A1. Giới thiệu Trí tuệ nhân tạoBài A2. Trí tuệ nhân tạo và cuộc sốngBài B1. Thiết bị và giao thức mạngBài B2. Các chức năng mạng của hệ điều hànhBài B3. Thực hành kết nối và sử dụng mạng trên thiết bị thông minhBài B4. Vai trò của các thiết bị mạngBài B5. Đường truyền hữu tuyến và vô tuyếnBài B6. Thiết kế mạng nội bộBài B7. Thực hành thiết kế mạng nội bộBài D1. Giao tiếp trong không gian mạngBài D2. Gìn giữ tính nhân văn trong không gian mạngBài F1. HTML và trang webBài F2. Tạo và định dạng trang web với các thẻ HTMLBài F3. Tạo bảng và khung trong trang web HTMLBài F4. Thêm dữ liệu đa phương tiện vào trang webBài F5. Tạo biểu mẫu trong trang webBài F6. Dự án tạo trang webBài F7. Giới thiệu CSSBài F8. Một số thuộc tính cơ bản của CSSBài F9. Một số kĩ thuật định kiểu bằng vùng chọn trong CSSBài F10. Định kiểu CSS cho siêu liên kết và danh sáchBài F11. Định kiểu CSS cho bảng và phần tửBài F12. Định kiểu CSS cho biểu mẫuBài F13. Dự án tạo trang web (tiếp theo)Bài F14. Học máyBài F15. Khoa học dữ liệuBài F16. Máy tính, thuật toán và Khoa học dữ liệuBài F17. Hoạt động trải nghiệm về Khoa học dữ liệuBài F18. Kĩ thuật mô phỏngBài F19. Sử dụng phần mềm mô phỏngBài G1. Nhóm nghề dịch vụ thuộc ngành Công nghệ thông tinBài G2. Nhóm nghề quản trị thuộc ngành Công nghệ thông tinBài G3. Một số nghề ứng dụng tin học và một số ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tin học

Xem tất cả