Giải SBT Tin học 12 Định hướng Khoa học máy tính Chân trời sáng tạo Bài F10. Định kiểu cho siêu liên kết và danh sách
Đề thi
Giải SBT Tin học 12 Định hướng Khoa học máy tính Chân trời sáng tạo Bài F10. Định kiểu cho siêu liên kết và danh sách
A
Admin
Tin họcLớp 12113 lượt thi
6 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Ghép mỗi khai báo CSS với trạng thái và giải thích cho phù hợp.

Ghép mỗi khai báo CSS với trạng thái và giải thích cho phù hợp.   (ảnh 1)
Xem đáp án
Ghép mỗi khai báo CSS với trạng thái và giải thích cho phù hợp.   (ảnh 2)
2.Tự luận
• 1 điểm

Em hãy giải thích ý nghĩa của các đoạn mã CSS sau:

a)

a:visited {

color: purple;

}

b)

a: focus {

c)

outline: 2px solid orange; }

a:active {

color: red;

font-weight: bold;

}

d)

a:visited:hover {

}

color: darkpurple;

text-decoration: underline;

Xem đáp án

a) Các siêu liên kết đã được truy cập trước đó sẽ chuyển thành màu tím. 

b) Tạo đường viền màu cam dày 2 pixels cho siêu liên kết đang được chọn. 

c) Khi nhảy và giữ chuột, siêu liên kết chuyển sang màu đỏ và in đậm. 

d) Đối với các siêu liên kết đã truy cập, khi di chuyển con trỏ chuột đến siêu liên kết, siêu liên kết chuyển thành màu tím đậm và gạch dưới.

3.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các giá trị sau vào thuộc tính thích hợp dùng để định kiểu cho

danh sách.

inside outside

list-style-image

lower-alpha

url('image.png')

list-style-position

decimal-leading-zero

upper-alpha

Sắp xếp các giá trị sau vào thuộc tính thích hợp dùng để định kiểu cho danh sách. inside outside (ảnh 1)
Xem đáp án
Sắp xếp các giá trị sau vào thuộc tính thích hợp dùng để định kiểu cho danh sách. inside outside (ảnh 2)
4.Tự luận
• 1 điểm

Tạo thanh trình đơn theo phương ngang cho trang web như Hình 1. Trong đó, khi người dùng nháy chuột vào một mục, một thanh trình đơn con sẽ hiển thị ra.

Tạo thanh trình đơn theo phương ngang cho trang web như Hình 1. Trong đó, khi người dùng nháy chuột vào một (ảnh 1)

 

Xem đáp án
Tạo thanh trình đơn theo phương ngang cho trang web như Hình 1. Trong đó, khi người dùng nháy chuột vào một (ảnh 2)
Tạo thanh trình đơn theo phương ngang cho trang web như Hình 1. Trong đó, khi người dùng nháy chuột vào một (ảnh 3)
Tạo thanh trình đơn theo phương ngang cho trang web như Hình 1. Trong đó, khi người dùng nháy chuột vào một (ảnh 4)
Tạo thanh trình đơn theo phương ngang cho trang web như Hình 1. Trong đó, khi người dùng nháy chuột vào một (ảnh 5)
Tạo thanh trình đơn theo phương ngang cho trang web như Hình 1. Trong đó, khi người dùng nháy chuột vào một (ảnh 6)
5.Tự luận
• 1 điểm

Tạo thanh trình đơn theo phương thẳng đứng cho trang web như Hình 2. Trong đó, các mục của trình đơn được thừa kế từ Bài F2.4.

Tạo thanh trình đơn theo phương thẳng đứng cho trang web như Hình 2. Trong đó, các mục của trình đơn được (ảnh 1)
Xem đáp án
Tạo thanh trình đơn theo phương thẳng đứng cho trang web như Hình 2. Trong đó, các mục của trình đơn được (ảnh 2)
Tạo thanh trình đơn theo phương thẳng đứng cho trang web như Hình 2. Trong đó, các mục của trình đơn được (ảnh 3)
Tạo thanh trình đơn theo phương thẳng đứng cho trang web như Hình 2. Trong đó, các mục của trình đơn được (ảnh 4)
Tạo thanh trình đơn theo phương thẳng đứng cho trang web như Hình 2. Trong đó, các mục của trình đơn được (ảnh 5)
6.Tự luận
• 1 điểm

Bổ sung mà lệnh CSS cho bài F9,4 để đánh số thứ tự cho các đề mục của trang web báo cáo khoa học.html như Hình 3

Bổ sung mà lệnh CSS cho bài F9,4 để đánh số thứ tự cho các đề mục của trang web báo cáo khoa học (ảnh 1)
Xem đáp án
Bổ sung mà lệnh CSS cho bài F9,4 để đánh số thứ tự cho các đề mục của trang web báo cáo khoa học (ảnh 2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Bài A1. Giới thiệu Trí tuệ nhân tạoBài A2. Trí tuệ nhân tạo và cuộc sốngBài B1. Thiết bị và giao thức mạngBài B2. Các chức năng mạng của hệ điều hànhBài B3. Thực hành kết nối và sử dụng mạng trên thiết bị thông minhBài B4. Vai trò của các thiết bị mạngBài B5. Đường truyền hữu tuyến và vô tuyếnBài B6. Thiết kế mạng nội bộBài B7. Thực hành thiết kế mạng nội bộBài D1. Giao tiếp trong không gian mạngBài D2. Gìn giữ tính nhân văn trong không gian mạngBài F1. HTML và trang webBài F2. Tạo và định dạng trang web với các thẻ HTMLBài F3. Tạo bảng và khung trong trang web HTMLBài F4. Thêm dữ liệu đa phương tiện vào trang webBài F5. Tạo biểu mẫu trong trang webBài F6. Dự án tạo trang webBài F7. Giới thiệu CSSBài F8. Một số thuộc tính cơ bản của CSSBài F9. Một số kĩ thuật định kiểu bằng vùng chọn trong CSSBài F10. Định kiểu CSS cho siêu liên kết và danh sáchBài F11. Định kiểu CSS cho bảng và phần tửBài F12. Định kiểu CSS cho biểu mẫuBài F13. Dự án tạo trang web (tiếp theo)Bài F14. Học máyBài F15. Khoa học dữ liệuBài F16. Máy tính, thuật toán và Khoa học dữ liệuBài F17. Hoạt động trải nghiệm về Khoa học dữ liệuBài F18. Kĩ thuật mô phỏngBài F19. Sử dụng phần mềm mô phỏngBài G1. Nhóm nghề dịch vụ thuộc ngành Công nghệ thông tinBài G2. Nhóm nghề quản trị thuộc ngành Công nghệ thông tinBài G3. Một số nghề ứng dụng tin học và một số ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tin học

Xem tất cả