Giải SBT Tin học 12 Định hướng Khoa học máy tính Chân trời sáng tạo Bài A1. Giới thiệu trí tuệ nhân tạo
Đề thi
Giải SBT Tin học 12 Định hướng Khoa học máy tính Chân trời sáng tạo Bài A1. Giới thiệu trí tuệ nhân tạo
A
Admin
Tin họcLớp 12106 lượt thi
7 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Ngành trí tuệ nhân tạo (AI) được ra đời chính thức vào khoảng thời gian nào?

A. Trong những năm 1930 khi máy tính đầu tiên được phát triển.

B. Trong những năm 1940 khi thuật toán "Logic Theorist" được tạo ra.

C. Trong những năm 1950 vào hội nghị mùa hè tại trường Dartmouth. 

D. Trong những năm 1980 khi máy tính cá nhân trở nên phổ biến. 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C. Trong những năm 1950 vào hội nghị mùa hè tại trường Dartmouth. 

Vì Ngành trí tuệ nhân tạo (AI) được ra đời chính thức vào khoảng thời gian những năm 1950 vào hội nghị mùa hè tại trường Dartmouth. 

2.Tự luận
• 1 điểm

Trí tuệ nhân tạo là gì?

A. Một loại robot có khả năng tự học và tự nâng cấp.

B. Một lĩnh vực khoa học giúp máy tính mô phỏng khả năng suy luận, học tập và ra quyết định tương tự như con người.

C. Một loại máy tính có khả năng thực hiện các tác vụ như làm việc văn phòng và lập trình.

D. Một phần mềm giúp người dùng tạo ra hình ảnh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B. Một lĩnh vực khoa học giúp máy tính mô phỏng khả năng suy luận, học tập và ra quyết định tương tự như con người.

Vì Trí tuệ nhân tạo là lĩnh vực khoa học giúp máy tính mô phỏng khả năng suy luận, học tập và ra quyết định tương tự như con người.

3.Tự luận
• 1 điểm

Trí tuệ nhân tạo có thể được sử dụng để giải quyết vấn đề trong các lĩnh vực nào?

A. Chăm sóc sức khoẻ, tự động hoá sản xuất và tài chính,

B. Nấu ăn, thiết kế thời trang và du lịch.

C. Thể thao, âm nhạc và nghệ thuật biểu diễn,

D. Tất cả các phương án trên.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A. Chăm sóc sức khoẻ, tự động hoá sản xuất và tài chính, B. Nấu ăn, thiết kế thời trang và du lịch.

Vì Trí tuệ nhân tạo có thể được sử dụng để giải quyết vấn đề trong các lĩnh vực Chăm sóc sức khoẻ, tự động hoá sản xuất và tài chính, B. Nấu ăn, thiết kế thời trang và du lịch.

4.Tự luận
• 1 điểm

AI hẹp và Al rộng được phân loại dựa trên điều gì?

A. Số lượng dữ liệu mà hệ thống AI có thể xử lí.

B. Khả năng của hệ thống Al trong việc tự học từ dữ liệu mới.

C. Khả năng thực hiện nhiều loại công việc trong nhiều ngữ cảnh khác nhau của hệ thống Al.

D. Sự phát triển của công nghệ phần cứng máy tính.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C. Khả năng thực hiện nhiều loại công việc trong nhiều ngữ cảnh khác nhau của hệ thống Al.

Vì AI hẹp và Al rộng được phân loại dựa trên Khả năng thực hiện nhiều loại công việc trong nhiều ngữ cảnh khác nhau của hệ thống Al.

5.Tự luận
• 1 điểm

Các ứng dụng phổ biến của trí tuệ nhân tạo bao gồm:

A. Xử lí ngôn ngữ tự nhiên, nhận diện giọng nói, điều khiển tự động.

B. Tính toán số học, vẽ sơ đồ, soạn thảo văn bản.

C. Kiểm soát điều hoà không khí, máy giặt tự động.

D. Sáng tạo nghệ thuật, làm phim kĩ thuật số.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A. Xử lí ngôn ngữ tự nhiên, nhận diện giọng nói, điều khiển tự động.

Vì Các ứng dụng phổ biến của trí tuệ nhân tạo bao gồm: Xử lí ngôn ngữ tự nhiên, nhận diện giọng nói, điều khiển tự động.

6.Tự luận
• 1 điểm

Công nghệ nào dưới đây thường được ứng dụng trong chatbot và hệ thống hỗ trợ khách hàng tự động?

A. Điều khiển tự động.

B. Phân tích thị trường. 

C. Xử lí ngôn ngữ tự nhiên.

D. Nhận dạng chữ viết tay.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C. Xử lí ngôn ngữ tự nhiên.

Vì Công nghệ dưới đây thường được ứng dụng trong chatbot và hệ thống hỗ trợ khách hàng tự động: Xử lí ngôn ngữ tự nhiên.

7.Tự luận
• 1 điểm

Trong trợ lí ảo, công nghệ nào thường được sử dụng để xử lí yêu cầu của người dùng?

A. Lập trình.

B. Xử lí ngôn ngữ tự nhiên, nhận dạng giọng nói.

C. Chẩn đoán hình ảnh y tế.

D. Sáng tạo âm nhạc.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Xử lí ngôn ngữ tự nhiên, nhận dạng giọng nói.

Vì Trong trợ lí ảo, công nghệ Xử lí ngôn ngữ tự nhiên, nhận dạng giọng nói  thường được sử dụng để xử lí yêu cầu của người dùng.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Bài A1. Giới thiệu Trí tuệ nhân tạoBài A2. Trí tuệ nhân tạo và cuộc sốngBài B1. Thiết bị và giao thức mạngBài B2. Các chức năng mạng của hệ điều hànhBài B3. Thực hành kết nối và sử dụng mạng trên thiết bị thông minhBài B4. Vai trò của các thiết bị mạngBài B5. Đường truyền hữu tuyến và vô tuyếnBài B6. Thiết kế mạng nội bộBài B7. Thực hành thiết kế mạng nội bộBài D1. Giao tiếp trong không gian mạngBài D2. Gìn giữ tính nhân văn trong không gian mạngBài F1. HTML và trang webBài F2. Tạo và định dạng trang web với các thẻ HTMLBài F3. Tạo bảng và khung trong trang web HTMLBài F4. Thêm dữ liệu đa phương tiện vào trang webBài F5. Tạo biểu mẫu trong trang webBài F6. Dự án tạo trang webBài F7. Giới thiệu CSSBài F8. Một số thuộc tính cơ bản của CSSBài F9. Một số kĩ thuật định kiểu bằng vùng chọn trong CSSBài F10. Định kiểu CSS cho siêu liên kết và danh sáchBài F11. Định kiểu CSS cho bảng và phần tửBài F12. Định kiểu CSS cho biểu mẫuBài F13. Dự án tạo trang web (tiếp theo)Bài F14. Học máyBài F15. Khoa học dữ liệuBài F16. Máy tính, thuật toán và Khoa học dữ liệuBài F17. Hoạt động trải nghiệm về Khoa học dữ liệuBài F18. Kĩ thuật mô phỏngBài F19. Sử dụng phần mềm mô phỏngBài G1. Nhóm nghề dịch vụ thuộc ngành Công nghệ thông tinBài G2. Nhóm nghề quản trị thuộc ngành Công nghệ thông tinBài G3. Một số nghề ứng dụng tin học và một số ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tin học

Xem tất cả