Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 8: E. Writing có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 8: E. Writing có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 390 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Read and write the questions (Đọc và viết các câu hỏi)

Xem đáp án

1. Do you have a pen?

2. Do you have a pencil?

3. Do you have an eraser?

4. Do you have a notebook?

5. Do you have a pencil case?

Hướng dẫn dịch:

A. Câu đã cho

1. Tớ có một cây bút.

2. Tớ có một cây bút chì.

3. Tớ có một cục tẩy.

4. Tớ có một cuốn sổ.

5. Tớ có một hộp đựng bút chì.

B. Câu hỏi

1. Bạn có bút không?

2. Bạn có bút chì không?

3. Bạn có cục tẩy không?

4. Bạn có sổ tay không?

5. Bạn có hộp đựng bút chì không?

2. Tự luận
1 điểm

Read and write the questions (Đọc và viết các câu hỏi)

Read and write the questions (Đọc và viết các câu hỏi) I have a pen. (ảnh 1)

Xem đáp án

Do you have a pen?

(Tớ có một cây bút 

=> Bạn có bút không?)

3. Tự luận
1 điểm

Read and write the questions (Đọc và viết các câu hỏi)

Read and write the questions (Đọc và viết các câu hỏi) I have a pencil (ảnh 1)

Xem đáp án

Do you have a pencil?

(Tôi có 1 chiếc bút chì => Cậu có bút chì không?)

4. Tự luận
1 điểm

Read and write the questions (Đọc và viết các câu hỏi)

Read and write the questions (Đọc và viết các câu hỏi) I have an eraser. (ảnh 1)

Xem đáp án

Do you have an eraser?

(Tôi có 1 cục tẩy => Bạn có cục tẩy không?)

5. Tự luận
1 điểm

Read and write the questions (Đọc và viết các câu hỏi)

Read and write the questions (Đọc và viết các câu hỏi) I have a notebook. (ảnh 1)

Xem đáp án

Do you have a notebook?

(Tôi có một cuốn sổ. => Cậu có cuốn sổ không?

6. Tự luận
1 điểm

Read and write the questions (Đọc và viết các câu hỏi)

Read and write the questions (Đọc và viết các câu hỏi) I have a pencil case. (ảnh 1)

Xem đáp án

Do you have a pencil case?

(Tớ có một hộp đựng bút chì. => Bạn có hộp đựng bút chì không?)

7. Tự luận
1 điểm

Read and write your answers. (Đọc và viết câu trả lời của em)

Xem đáp án

(Học sinh tự thực hành)

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn có cặp sách không?

2. Bạn có bút không?

3. Bạn có bút chì không?

4. Bạn có cục tẩy không?

8. Tự luận
1 điểm

Read and write your answers. (Đọc và viết câu trả lời của em)

Read and write your answers. (Đọc và viết câu trả lời của em) Do you have a school bag (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

(Bạn có cặp sách không?)

9. Tự luận
1 điểm

Read and write your answers. (Đọc và viết câu trả lời của em)

Do you have a pen? (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

Bạn có bút không?

10. Tự luận
1 điểm

Read and write your answers. (Đọc và viết câu trả lời của em)

Do you have a pencil? (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

(Bạn có bút chì không?)

11. Tự luận
1 điểm

Read and write your answers. (Đọc và viết câu trả lời của em)

Do you have an eraser? (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

(Bạn có cục tẩy không?)

12. Tự luận
1 điểm

Write about your school things. (Viết về những điều ở trường của em)

Xem đáp án

(Học sinh tự thực hành)