Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 8: A. Phonics and Vocabulary có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 8: A. Phonics and Vocabulary có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 386 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) (ảnh 1)

Xem đáp án

a. eraser (cục tẩy)

b. book (cuốn sách)

2. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) er_ser (ảnh 1)

Xem đáp án

eraser (cục tẩy)

3. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) b_k (ảnh 1)Complete and say (Hoàn thành và nói) b_k (ảnh 2)

Xem đáp án

book (cuốn sách)

4. Tự luận
1 điểm

Do the puzzle (Làm câu đố)

Do the puzzle (Làm câu đố) (ảnh 1)

Xem đáp án

Do the puzzle (Làm câu đố) (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. an eraser

2. a pencil case

3. a school bag

4. a notebook

Hướng dẫn dịch:

1. Tớ có một cục tẩy.

2. Tớ có một hộp bút.

3. Bạn có cặp sách không?

4. Bạn có vở ghi không?

6. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) I have (ảnh 1)

Xem đáp án

an eraser

(Tớ có một cục tẩy.)

7. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) I have _. (ảnh 1)

Xem đáp án

a pencil case

(Tớ có một hộp bút.)

8. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) Do you have  (ảnh 1)

Xem đáp án

a school bag

(Bạn có cặp sách không?)

9. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) Do you have _ ? (ảnh 1)

Xem đáp án

a notebook

(Bạn có vở ghi không?)