Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 8: B. Sentence patterns có đáp án
12 câu hỏi
Read and match (Đọc và nối)

1. d | 2. c | 3. b | 4. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn có sách không? – Có, tớ có.
2. Bạn có tẩy không? – Không, tớ không.
3. Bạn có bút chì không? – Không, tớ không.
4. Bạn có vở ghi không? – Có, tớ có.
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

1. a ruler
2. an eraser; I don't
3. a school bag; I do
4. a notebook; I don't
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ có một cái thước.
2. Bạn có tẩy không? – Không, tớ không.
3. Bạn có cặp sách không? – Có, tớ có.
4. Bạn có vở ghi không? – Không, tớ không.
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

a ruler
(Tớ có một cái thước.)
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

an eraser; I don't
(Bạn có tẩy không? – Không, tớ không.)
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

a school bag; I do
(Bạn có cặp sách không? – Có, tớ có.)
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

a notebook; I don't
(Bạn có vở ghi không? – Không, tớ không.)
Make sentences (Tạo các câu)
1. I have a notebook.
2. Do you have an eraser?
3. Yes, I do.
4. Do you have a school bag?
5. No, I don't.
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi có một cuốn sổ.
2. Bạn có cục tẩy không?
3. Có, tớ có.
4. Bạn có cặp sách không?
5. Không, tớ không.
Make sentence (Tạo câu)

I have a notebook.
(Tôi có một cuốn sổ.)
Make sentence (Tạo câu)

Do you have an eraser?
(Bạn có cục tẩy không?)
Make sentence (Tạo câu)

Yes, I do.
(Có, tớ có.)
Make sentence (Tạo câu)

Do you have a school bag?
(Bạn có cặp sách không?)
Make sentences (Tạo các câu)

No, I don't.
(Không, tớ không.)




