Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 8: D. Reading có đáp án
6 câu hỏi
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)

1. b | 2. a | 3. b | 4. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ có một chiếc cặp đi học.
2. Tớ có một hộp đựng bút chì.
3. Tớ có một cuốn sách và một cuốn sổ.
4. Tớ có một cục tẩy và một cây bút chì.
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)

Khoanh b
(Tớ có một chiếc cặp đi học.)
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)

Khoanh a
(Tớ có một hộp đựng bút chì.)
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)

Chọn b
(Tớ có một cuốn sách và một cuốn sổ.)
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)

Chọn b
(Tớ có một cục tẩy và một cây bút chì.)
Read and complete (Đọc và hoàn thành)

1. bag | 2. notebook | 3. case | 4. eraser | 5. school |
Hướng dẫn dịch:
Chào. Tên tớ là Lucy. Đây là cặp của tớ. Nhìn này ! Tớ có một cuốn sách, một cuốn vở, một hộp đựng bút chì, một cái bút, một cái bút chì, một cái thước và một cái tẩy. Tớ thích những đồ dùng học tâp của tớ.




