Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 3. Vocabulary có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 3. Vocabulary có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1068 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Choose the odd one out (Chọn từ khác loại)

Xem đáp án

Đáp án: D

2. Tự luận
1 điểm

Choose the odd one out (Chọn từ khác loại)

Xem đáp án

Đáp án: C

3. Tự luận
1 điểm

Choose the odd one out (Chọn từ khác loại)

Xem đáp án

Đáp án: B

4. Tự luận
1 điểm

Choose the odd one out (Chọn từ khác loại)

Xem đáp án

Đáp án: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out (Chọn từ khác loại)

judge

participant

show

movie

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. judge (n): giám khảo

B. participant (n): người tham gia

C. show (n): chương trình

D. movie (n): bộ phim

A, B, C đều liên quan tới chương trình.

6. Tự luận
1 điểm

Choose the odd one out (Chọn từ khác loại)

Xem đáp án

Đáp án: C

7. Tự luận
1 điểm

Choose the odd one out (Chọn từ khác loại)

Xem đáp án

Đáp án: B

8. Tự luận
1 điểm

Choose the odd one out (Chọn từ khác loại)

Xem đáp án

Đáp án: D

9. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences using the correct form of the words in brackets. (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng dạng đúng của các từ trong ngoặc.)

There are many (talent) participants in this show.

Xem đáp án

Đáp án: talented

Giải thích:

Kiến thức: Cấu tạo từ

Từ gốc là "talent" (danh từ): tài năng

Trong câu: There are many (talent) participants in this show, ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ participants → cần chuyển "talent" thành "talented" (tính từ).

Dịch: Có nhiều thí sinh tài năng trong chương trình này.

10. Tự luận
1 điểm

We are really looking forward to her (perform) this Sunday.

Xem đáp án

Đáp án: performance

Hướng dẫn dịch:

Chúng tôi thực sự mong đợi màn trình diễn của cô ấy vào Chủ nhật tuần này.

11. Tự luận
1 điểm

She dreams of becoming a famous rock (sing).

Xem đáp án

Đáp án: singer

Hướng dẫn dịch:

Cô ấy ước mơ trở thành một ca sĩ nhạc rock nổi tiếng.

12. Tự luận
1 điểm

The piano is a great (music) instrument for beginners.

Xem đáp án

Đáp án: musical

Hướng dẫn dịch:

Đàn piano là một nhạc cụ tuyệt vời cho người mới bắt đầu.

13. Tự luận
1 điểm

I love reading books about famous (art).

Xem đáp án

Đáp án:  artists

Hướng dẫn dịch:

1 người thích đọc sách về các nghệ sĩ nổi tiếng.

14. Tự luận
1 điểm

My friend and I were so (excite) to go to the Youth Music Festival.

Xem đáp án

Đáp án:  excited

Hướng dẫn dịch:

Tôi và bạn tôi rất hào hứng khi được đi xem Nhạc hội dành cho thanh niên.

15. Tự luận
1 điểm

She decided to make an audio (record) or her first song.

Xem đáp án

Đáp án: recording

Hướng dẫn dịch:

Cô ấy quyết định thực hiện một bản thu âm cho bài hát đầu tiên của mình.

16. Tự luận
1 điểm

The (win) of the competition will recelve a big prize.

Xem đáp án

Đáp án: winner

Hướng dẫn dịch:

Mọi người có thể gửi tin nhắn văn bản hoặc bình chọn trực tuyến để chọn người chiến thắng trong chương trình.

17. Tự luận
1 điểm

Label the following musical instruments (Gắn nhãn các dụng cụ âm nhạc sau)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. piano (đàn piano)

2. drum (trống)

3. lute (đàn nguyệt)

4. clappers (mõ)

5. guitar (đàn ghi-ta)

6. trumpet (kèn)

7. violin (đàn vi-ô-lông)

8. flute (ống sáo)