Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 3. Vocabulary có đáp án
17 câu hỏi
Choose the odd one out (Chọn từ khác loại)
Đáp án: D
Choose the odd one out (Chọn từ khác loại)
Đáp án: C
Choose the odd one out (Chọn từ khác loại)
Đáp án: B
Choose the odd one out (Chọn từ khác loại)
Đáp án: A
Choose the odd one out (Chọn từ khác loại)
judge
participant
show
movie
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. judge (n): giám khảo
B. participant (n): người tham gia
C. show (n): chương trình
D. movie (n): bộ phim
A, B, C đều liên quan tới chương trình.
Choose the odd one out (Chọn từ khác loại)
Đáp án: C
Choose the odd one out (Chọn từ khác loại)
Đáp án: B
Choose the odd one out (Chọn từ khác loại)
Đáp án: D
Complete the sentences using the correct form of the words in brackets. (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng dạng đúng của các từ trong ngoặc.)
There are many (talent) participants in this show.
Đáp án: talented
Giải thích:
Kiến thức: Cấu tạo từ
Từ gốc là "talent" (danh từ): tài năng
Trong câu: There are many (talent) participants in this show, ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ participants → cần chuyển "talent" thành "talented" (tính từ).
Dịch: Có nhiều thí sinh tài năng trong chương trình này.
We are really looking forward to her (perform) this Sunday.
Đáp án: performance
Hướng dẫn dịch:
Chúng tôi thực sự mong đợi màn trình diễn của cô ấy vào Chủ nhật tuần này.
She dreams of becoming a famous rock (sing).
Đáp án: singer
Hướng dẫn dịch:
Cô ấy ước mơ trở thành một ca sĩ nhạc rock nổi tiếng.
The piano is a great (music) instrument for beginners.
Đáp án: musical
Hướng dẫn dịch:
Đàn piano là một nhạc cụ tuyệt vời cho người mới bắt đầu.
I love reading books about famous (art).
Đáp án: artists
Hướng dẫn dịch:
1 người thích đọc sách về các nghệ sĩ nổi tiếng.
My friend and I were so (excite) to go to the Youth Music Festival.
Đáp án: excited
Hướng dẫn dịch:
Tôi và bạn tôi rất hào hứng khi được đi xem Nhạc hội dành cho thanh niên.
She decided to make an audio (record) or her first song.
Đáp án: recording
Hướng dẫn dịch:
Cô ấy quyết định thực hiện một bản thu âm cho bài hát đầu tiên của mình.
The (win) of the competition will recelve a big prize.
Đáp án: winner
Hướng dẫn dịch:
Mọi người có thể gửi tin nhắn văn bản hoặc bình chọn trực tuyến để chọn người chiến thắng trong chương trình.
Label the following musical instruments (Gắn nhãn các dụng cụ âm nhạc sau)
Đáp án:
1. piano (đàn piano)
2. drum (trống)
3. lute (đàn nguyệt)
4. clappers (mõ)
5. guitar (đàn ghi-ta)
6. trumpet (kèn)
7. violin (đàn vi-ô-lông)
8. flute (ống sáo)





