Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 3. Grammar có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 3. Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1063 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Circle the correct verb form to complete each sentence. (Khoanh tròn dạng động từ đúng để hoàn thành mỗi câu.)Mai agreed buy / to buy my old laptop.

Xem đáp án

Đáp án: to buy

Hướng dẫn dịch:

Mai đồng ý mua chiếc máy tính xách tay cũ của tôi.

2. Tự luận
1 điểm

His teacher made him apologise / to apologise for his bab behaviour.

Xem đáp án

Đáp án: apologise

Hướng dẫn dịch:

Giáo viên của anh ấy đã bắt anh ấy phải xin lỗi vì hành vi xấu của mình.

3. Tự luận
1 điểm

They decided going / to go to the the live concert.

Xem đáp án

Đáp án: to go

Hướng dẫn dịch:

Họ quyết định đi xem buổi hòa nhạc trực tiếp.

4. Tự luận
1 điểm

They decided going / to go to the the live concert.

Xem đáp án

Đáp án: to go

Hướng dẫn dịch:

Họ quyết định đi xem buổi hòa nhạc trực tiếp.

5. Tự luận
1 điểm

I'd love to visit / visit Paris one day.

Xem đáp án

Đáp án: to visit

Hướng dẫn dịch:

Tôi rất muốn đến thăm Paris vào một ngày nào đó. 

6. Tự luận
1 điểm

His parents didn't let him go / to go to music school.

Xem đáp án

Đáp án: go

Hướng dẫn dịch:

Bố mẹ anh ấy không cho anh ấy đi học âm nhạc. 

7. Tự luận
1 điểm

We managed find / to find their first album on social media.

Xem đáp án

Đáp án: to find

Hướng dẫn dịch:

Chúng tôi đã tìm được album đầu tiên của họ trên mạng xã hội

8. Tự luận
1 điểm

I saw her cross / to cross the street.

Xem đáp án

Đáp án: cross

Hướng dẫn dịch:

Tôi đã nhìn thấy cô ấy băng qua đường.

9. Tự luận
1 điểm

I heard him to open / open the window last night.

Xem đáp án

Đáp án: open

Hướng dẫn dịch:

Tôi nghe nói anh ấy mở cửa sổ tối qua.

10. Tự luận
1 điểm

Dad promised take / to take us to the circus on Sunday.

Xem đáp án

Đáp án: to take

Hướng dẫn dịch:

Bố hứa đưa chúng tôi đi xem xiếc vào Chủ nhật.

11. Tự luận
1 điểm

He really wants learn / to learn to play a musical instrument this summer.

Xem đáp án

Đáp án: to learn

Hướng dẫn dịch:

Anh ấy thực sự muốn học chơi một loại nhạc cụ trong mùa hè này.

12. Tự luận
1 điểm

Make compound sentences using the conjunctions in brackets. (Đặt câu ghép bằng cách sử dụng các liên từ trong ngoặc.)I'd like to go to the party. I'm too busy. (But)

Xem đáp án

Đáp án:

I'd like to go to the party, but I'm too busy.

Hướng dẫn dịch:

A. Câu ban đầu

Tôi muốn đi dự tiệc. Tôi bận quá.

B. Câu mới

Tôi muốn đi dự tiệc, nhưng tôi quá bận.

13. Tự luận
1 điểm

It was rainy. Lan took an umbrella. (so)

Xem đáp án

Đáp án:

It was sunny, so Lan took an umbrella.

Hướng dẫn dịch:

A. Câu ban đầu

Trời nắng. Lan cầm một chiếc ô.

B. Câu mới

Trời nắng nên Lan cầm ô.

14. Tự luận
1 điểm

 Anna is an amazing dancer. Her parents are proud of her. (and)

Xem đáp án

Đáp án:

Anna is an amazing dancer, and her parents are proud of her.

Hướng dẫn dịch:

A. Câu ban đầu

Anna là một vũ công tuyệt vời. Cha mẹ cô ấy tự hào về cô ấy.

B. Câu mới

Anna là một vũ công tuyệt vời, và cha mẹ cô ấy tự hào về cô ấy.

15. Tự luận
1 điểm

You can vote online for your favourite singer. You can send text messages. (or)

Xem đáp án

Đáp án:

You can vote online for your favourite singer, or you can send text messages.

Hướng dẫn dịch:

A. Câu ban đầu

Bạn có thể bình chọn trực tuyến cho ca sĩ yêu thích của bạn. Bạn có thể gửi tin nhắn văn bản.

B. Câu mới

Bạn có thể bình chọn trực tuyến cho ca sĩ yêu thích của bạn, hoặc bạn có thể gửi tin nhắn văn bản.

16. Tự luận
1 điểm

Lisa went shopping yesterday. She didn't buy anything. (but)

Xem đáp án

Đáp án:

Lisa went shopping yesterday, but she didn't buy anything.

Hướng dẫn dịch:

A. Câu ban đầu

Lisa đã đi mua sắm vào ngày hôm qua. Cô ấy không mua gì cả. (nhưng)

B. Câu mới

Lisa đã đi mua sắm ngày hôm qua, nhưng cô ấy không mua gì cả.

17. Tự luận
1 điểm

John's parents own a restaurant. At weekends, he sometimes helps in the kitchen. (and)

Xem đáp án

Đáp án:

John's parents own a restaurant, and sometimes he helps in the kitchen at weekends.

Hướng dẫn dịch:

A. Câu ban đầu

Cha mẹ của John sở hữu một nhà hàng. Đôi khi anh ấy giúp vào bếp vào cuối tuần.

B. Câu mới

Cha mẹ của John sở hữu một nhà hàng, và đôi khi anh ấy giúp vào bếp vào cuối tuần.

18. Tự luận
1 điểm

Go inside. You will catch a cold. (or)

Xem đáp án

Đáp án:

Go inside or you will catch a cold.

Hướng dẫn dịch:

A. Câu ban đầu

Vào trong. Bạn sẽ bị cảm lạnh.

B. Câu mới

Vào trong nhà nếu không bạn sẽ bị cảm lạnh.

19. Tự luận
1 điểm

Rita is a good drummer. She will probably be invited to join the band. (so)

Xem đáp án

Đáp án:

Rita is a good drummer, so she will probably be invited to join the band.

Hướng dẫn dịch:

A. Câu ban đầu

Rita là một tay trống giỏi. Cô ấy có thể sẽ được mời tham gia ban nhạc.

B. Câu mới

Rita là một tay trống giỏi, vì vậy rất có thể cô ấy sẽ được mời tham gia ban nhạc.

20. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences using the correct forms of the verbs in brackets (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các dạng đúng của động từ trong ngoặc)

We plan (perform) in Europe this summer.

Xem đáp án

Đáp án: to perform

Hướng dẫn dịch:

Chúng tôi dự định biểu diễn ở Châu Âu vào mùa hè này.

21. Tự luận
1 điểm

Finn should manage (go) to bed earlier.

Xem đáp án

Đáp án: to go

Hướng dẫn dịch:

Finn nên đi ngủ sớm hơn.

22. Tự luận
1 điểm

She warned him (not be) late for class again.

Xem đáp án

Đáp án: not to be

Hướng dẫn dịch:

Cô ấy cảnh báo anh ấy đừng đến lớp muộn nữa.

23. Tự luận
1 điểm

Don't let her (eat) too much.

Xem đáp án

Đáp án: eat

Hướng dẫn dịch:

Đừng để cô ấy ăn quá nhiều.

24. Tự luận
1 điểm

I forgot (lock) the door when I left home this morning.

Xem đáp án

Đáp án: to lock

Giải thích:

forget to V: quên phải làm gì (hành động chưa xảy ra khi người nói nhớ).

forget V-ing: quên đã làm gì (hành động đã xảy ra và người nói quên).

Câu: I forgot (lock) the door when I left home this morning.

→ Người nói quên phải làm một việc gì đó (khóa cửa) khi rời nhà.

→ Cần dùng "forget to V" vì đang nói về việc quên làm một hành động cần thiết.

Dựa vào nghĩa, chọn to lock.

Dịch: Tôi đã quên khóa cửa khi rời khỏi nhà sáng nay.

25. Tự luận
1 điểm

The manager made the singer (practise) so hard for the show.

Xem đáp án

Đáp án: practise

Hướng dẫn dịch:

Người quản lý đã bắt ca sĩ luyện tập rất chăm chỉ cho buổi biểu diễn.