Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 2. Writing có đáp án
17 câu hỏi
Use the verbs in their correct forms and add some words where necessary to make meaningful sentences (Sử dụng các động từ ở dạng đúng của chúng và thêm một số từ nếu cần để tạo thành câu có nghĩa)Reduce / amount / air travel / good way / reduce / carbon footprint.
Đáp án:
Reducing the amount of air travel is a good way to reduce your carbon footprint.
Hướng dẫn dịch:
Giảm lượng di chuyển bằng đường hàng không là một cách tốt để giảm lượng khí thải carbon của bạn.
You / turn / appliances / when / in use / save / energy.
Đáp án:
You should turn off your household appliances when they are not in use to save energy.
Hướng dẫn dịch:
Bạn nên tắt các thiết bị gia dụng khi không sử dụng để tiết kiệm năng lượng.
We / use / public transport / bus / train / rather / private vehicles.
Đáp án:
You should use public transport such as buses or trains rather than using your private vehicles.
Hướng dẫn dịch:
Bạn nên sử dụng phương tiện giao thông công cộng như xe buýt hoặc xe lửa hơn là sử dụng phương tiện cá nhân của bạn.
Cut / plastic / products / reduce / plastic pollution.
Đáp án:
Cutting down on plastic products can reduce plastic pollution.
Hướng dẫn dịch:
Cắt giảm sản phẩm nhựa có thể làm giảm ô nhiễm nhựa.
You / buy / organic / food / contain / harmful / chemicals.
Đáp án:
You should buy organic food because it does not contain harmful chemicals.
Hướng dẫn dịch:
Bạn nên mua thực phẩm hữu cơ vì nó không chứa các hóa chất độc hại.
Plant / trees / provide / shade / environment / beautiful.
Đáp án:
Planting trees provides shade and makes the environment look beautiful.
Hướng dẫn dịch:
Trồng cây xanh vừa tạo bóng mát, vừa làm đẹp cảnh quan môi trường.
Green / live / be / adopt / people / world.
Đáp án: Green living is adopted by more and more people in the world.
Giải thích:
Green living (chủ ngữ bị động)
is adopted (bị động hiện tại đơn)
by more and more people (bổ ngữ chỉ tác nhân)
in the world (bổ sung phạm vi).
Câu này mang ý nghĩa rằng ngày càng có nhiều người trên thế giới áp dụng lối sống xanh, nhấn mạnh xu hướng gia tăng.
Dịch: Lối sống xanh ngày càng được nhiều người trên thế giới áp dụng.
My family's awareness / environmental protection / been / raise / since / take / part / campaign.
Đáp án:
People's awareness of environmental protection has been raised since they took part in the campaign.
Hướng dẫn dịch:
Nhận thức của người dân về bảo vệ môi trường được nâng lên kể từ khi họ tham gia chiến dịch.
Rewrite the following sentences using the passive voice. (Viết lại các câu sau bằng cách sử dụng giọng bị động.)
Pollution affects the environment in many ways.
Đáp án:
The environment is affected in many ways by pollution.
Hướng dẫn dịch:
A. Câu chủ động
Ô nhiễm ảnh hưởng đến môi trường theo nhiều cách.
B. Câu bị động
Môi trường bị ảnh hưởng nhiều mặt bởi ô nhiễm.
The club's activities will raise people's awareness of environmental issues.
Đáp án:
People's awareness of environmental issues will be raised by the club's activities.
Hướng dẫn dịch:
A. Câu chủ động
Hoạt động của câu lạc bộ sẽ nâng cao nhận thức của mọi người về các vấn đề môi trường.
B. Câu bị động
Nhận thức của người dân về các vấn đề môi trường sẽ được nâng lên nhờ các hoạt động của câu lạc bộ.
The local people planted many more trees in the neighbourhood last week.
Đáp án:
Many more trees were planted in the neighbourhood last week by the local people.
Hướng dẫn dịch:
A. Câu chủ động
Người dân địa phương đã trồng thêm nhiều cây xanh trong khu phố vào tuần trước.
B. Câu bị động
Tuần trước nhiều cây xanh đã được người dân địa phương trồng trong khu phố.
The students are cleaning the school playground this morning.
Đáp án:
The school playground is being cleaned this morning by the students.
Hướng dẫn dịch:
A. Câu chủ động
Các học sinh đang làm vệ sinh sân trường sáng nay.
B. Câu bị động
Sân chơi của trường đang được học sinh quét dọn sáng nay.
Americans use around 100 billion plastic bags each year.
Đáp án: Around 100 billion plastic bags are used each year by Americans.
Giải thích:
Kiến thức: Câu bị động thì hiện tại đơn
Cấu trúc: S + am/is/are + VpII (by someone)
Dịch: Người Mỹ sử dụng khoảng 100 tỷ túi ni lông mỗi năm.
→ Khoảng 100 tỷ túi ni lông được người Mỹ sử dụng mỗi năm.
More and more people adopt a green lifestyle.
Đáp án:
A green lifestyle is adopted by more and more people.
Hướng dẫn dịch:
A. Câu chủ động
Ngày càng có nhiều người áp dụng lối sống xanh.
B. Câu bị động
Lối sống xanh ngày càng được nhiều người áp dụng.
We are going to pick up rubbish in the central park this weekend.
Đáp án:
Rubbish in the central park is going to be picked up this weekend.
Hướng dẫn dịch:
A. Câu chủ động
Cuối tuần này chúng ta đi nhặt rác ở công viên trung tâm.
B. Câu bị động
Rác ở công viên trung tâm cuối tuần này sẽ được thu dọn.
The Youth Union will organise a campaign to protect the environment.
Đáp án:
A campaign will be organised to protect the environment by the Youth Union.
Hướng dẫn dịch:
A. Câu chủ động
Đoàn thanh niên sẽ tổ chức chiến dịch bảo vệ môi trường.
B. Câu bị động
Đoàn thanh niên tổ chức chiến dịch bảo vệ môi trường.
Write a paragraph (120 - 150 words) about ways to reduce your carbon footprint. You can use the ideas in 1 to help you. (Viết một đoạn văn (120 - 150 từ) về các cách để giảm lượng khí thải carbon của bạn. Bạn có thể sử dụng các ý tưởng trong bài 1 để giúp bạn.)
Gợi ý:
There are several things that I can do to reduce my carbon fortprint. Firstly, I should try to save energy. I can do this by turning off all the electrical appliances when they are not in use and taking shorter showers. This will help me not to waste electricity and water. Secondly, I should start using public transport like buses or trains instead of asking my dad to drive me. This will reduce the harmful gases in the air, therefore making it cleaner. Finally, I can reduce the amount of air travel I take because planes use more energy than other means of transport. I should avoid flying as much as possible and only fly when the distance is long. By saving energy and water, using public transport and avoiding air travel, I can effectively reduce the amount of carbon footprint that I produce.
Hướng dẫn dịch:
Có một số điều tôi có thể làm để giảm lượng khí thải carbon của mình. Thứ nhất, tôi nên cố gắng tiết kiệm năng lượng. Tôi có thể làm điều này bằng cách tắt tất cả các thiết bị điện khi chúng không sử dụng và tắm trong thời gian ngắn hơn. Điều này sẽ giúp tôi không tốn điện và nước. Thứ hai, con nên bắt đầu sử dụng các phương tiện công cộng như xe buýt hoặc tàu hỏa thay vì nhờ bố chở. Điều này sẽ làm giảm các khí độc hại trong không khí, do đó làm cho nó sạch hơn. Cuối cùng, tôi có thể giảm số lượng di chuyển bằng đường hàng không vì máy bay sử dụng nhiều năng lượng hơn các phương tiện giao thông khác. Tôi nên tránh bay càng nhiều càng tốt và chỉ bay khi quãng đường dài. Bằng cách tiết kiệm năng lượng và nước, sử dụng phương tiện giao thông công cộng và tránh di chuyển bằng đường hàng không, tôi có thể giảm lượng khí thải carbon mà tôi tạo ra một cách hiệu quả.





