Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 2. Grammar có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 2. Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1082 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the correct form of “will” or “be going to” (Hoàn thành các câu với dạng đúng của “will” hoặc “be going to”)A: Oh no! I've left my money at home.B. Again? OK. I ......... pay for the dinner.

Xem đáp án

Đáp án: ‘ll

Hướng dẫn dịch:

A: Ồ không! Tôi đã để tiền ở nhà.

    B: Lại nữa à? Được rồi. Tôi sẽ trả tiền cho bữa tối.

2. Tự luận
1 điểm

The weather forecast is good for the next few days. It ....... be warm and sunny.

Xem đáp án

Đáp án: is going to

Hướng dẫn dịch:

Dự báo thời tiết tốt trong vài ngày tới. Trời sẽ ấm và có nắng.

3. Tự luận
1 điểm

I think the final match ....... be very exciting.

Xem đáp án

Đáp án: will

Hướng dẫn dịch:

Tôi nghĩ trận chung kết sẽ rất hấp dẫn.

4. Tự luận
1 điểm

They've already decided on their next summer holiday. They ........ do a tour of the country.

Xem đáp án

Đáp án: are going to

Hướng dẫn dịch:

Họ đã quyết định về kỳ nghỉ hè tiếp theo của họ. Họ sẽ thực hiện một chuyến tham quan

Quốc gia.

5. Tự luận
1 điểm

I hope you ....... visit me in my home one day.

Xem đáp án

Đáp án: will

Hướng dẫn dịch:

Tôi hy vọng một ngày nào đó bạn sẽ đến thăm tôi tại nhà của tôi.

6. Tự luận
1 điểm

I can't come to the party tomorrow. I ........... study for my exams.

Xem đáp án

Đáp án: am going to

Hướng dẫn dịch:

Tôi không thể đến bữa tiệc vào ngày mai. Tôi sẽ học cho các kỳ thi của tôi.

7. Tự luận
1 điểm

A: It's very hot in here.

B: I ......... turn on the air conditioner.

Xem đáp án

Đáp án:‘ll

Hướng dẫn dịch:

A: Ở đây rất nóng.

    B: Tôi sẽ bật máy điều hòa không khí.

8. Tự luận
1 điểm

I and my friends ........ see a movie after class. Would you like to join us?

Xem đáp án

Đáp án: are going to

Hướng dẫn dịch:

Tôi và bạn bè của tôi sẽ đi xem một bộ phim sau giờ học. Bạn có muốn tham gia cùng chúng tôi không?

9. Tự luận
1 điểm

There is a mistake in each sentence. Find and correct it. (Có một sai lầm trong mỗi câu. Tìm và sửa nó.)

A new school is going to be build in the neighbourhood next year.

Xem đáp án

Đáp án: build – sửa lại: built

Hướng dẫn dịch:

Một trường học mới sẽ được xây dựng trong khu phố vào năm tới.

10. Tự luận
1 điểm

This kind of bird is only founded in remote places in Scotland.

Xem đáp án

Đáp án: founded – sửa lại: foundHướng dẫn dịch:Loại chim này chỉ có ở những nơi xa xôi ở Scotland.

11. Tự luận
1 điểm

The wildlife park is visit each day by hundreds of people.

Xem đáp án

Đáp án: visit – sửa lại: visited

Hướng dẫn dịch:

Công viên động vật hoang dã được hàng trăm người đến thăm mỗi ngày.

12. Tự luận
1 điểm

People should avoid using products which make from plastic.

Xem đáp án

Đáp án: make – sửa lại: are made

Hướng dẫn dịch:

Mọi người nên tránh sử dụng các sản phẩm được làm từ nhựa.

13. Tự luận
1 điểm

Students are instruct on how to recycle the used items in their homes.

Xem đáp án

Đáp án: instruct – sửa lại: instructed

Hướng dẫn dịch:

Học sinh được hướng dẫn cách tái chế các vật dụng đã qua sử dụng trong nhà của mình.

14. Tự luận
1 điểm

Look at those black clouds. It will rain.

Xem đáp án

Đáp án: will – sửa lại: is going to

Hướng dẫn dịch:

Hãy nhìn những đám mây đen đó. Nó sắp mưa.

15. Tự luận
1 điểm

A: Why are you wearing your best suit?

    B: I will have an interview this afternoon.

Xem đáp án

Đáp án: will – sửa lại: am going to

Hướng dẫn dịch:

A: Tại sao bạn lại mặc bộ đồ đẹp nhất của mình?

    B: Tôi sẽ có một cuộc phỏng vấn vào chiều nay. 

16. Tự luận
1 điểm

Animals should not be use for the benefits of human beings.

Xem đáp án

Đáp án: use – sửa lại: used

Hướng dẫn dịch:

Động vật không được sử dụng vì lợi ích của con người.

17. Tự luận
1 điểm

Choose the best answers to complete the sentences (Chọn câu trả lời đúng nhất để hoàn thành các câu)I'm afraid you ........... for an interview.

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

Tôi e rằng bạn đã không được chọn để phỏng vấn.

18. Tự luận
1 điểm

Her first novel ........... into English last year.

Xem đáp án

Đáp án: B

Hướng dẫn dịch:

Cuốn tiểu thuyết đầu tiên của cô ấy đã được dịch sang tiếng Anh vào năm ngoái.

19. Tự luận
1 điểm

Their suiltcases are packed. They ....... to the southern part of the country for their holiday.

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

Vali của họ đã được đóng gói. Họ sẽ đi du lịch đến phần phía nam của đất nước cho kỳ nghỉ của họ.

20. Tự luận
1 điểm

My brother ........... a set of toys for his 7th birthday.

Xem đáp án

Đáp án: A

Hướng dẫn dịch:

Anh trai tôi được tặng một bộ đồ chơi vào sinh nhật lần thứ 7 của anh ấy.

21. Tự luận
1 điểm

Are you thirsty? I ............ you a glass of water.

Xem đáp án

Đáp án: A

Hướng dẫn dịch:

Bạn có khát không? Tôi sẽ lấy cho bạn một cốc nước.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

This book ......... in the classroom yesterday.

was left

was leaving

leaves

left

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Vì “leave” là một ngoại động từ nên sau nó phải có một tân ngữ mà đề bài ra không có tân ngữ đứng sau → câu mang nghĩa bị động

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: yesterday (ngày hôm qua)

Công thức bị động thì quá khứ đơn:  S + was/were + VpII

→ Ta chọn đáp án D

Dịch: Cuốn sách này được để lại trong lớp học ngày hôm qua.

23. Tự luận
1 điểm

A wildlife documentary ............. on TV tonight.

Xem đáp án

Đáp án: D

Hướng dẫn dịch:

Một bộ phim tài liệu về động vật hoang dã sẽ được chiếu trên TV vào tối nay.

24. Tự luận
1 điểm

She has bought some sugar and flour. She .......... a cake this evening.

Xem đáp án

Đáp án: A

Hướng dẫn dịch:

Cô ấy đang mua một ít đường và bột mì. Cô ấy sẽ làm một chiếc bánh vào tối nay.