Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 2. Vocabulary có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 2. Vocabulary có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1090 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the crossword using the prompts to find out the DOWNWARD word. (Hoàn thành ô chữ bằng cách sử dụng lời nhắc để tìm ra từ thẳng từ trên xuống dưới)

Xem đáp án

Đáp án:

Media VietJack

Hướng dẫn dịch:

1. Nguồn điện dùng cho máy lái, cung cấp nhiệt và ánh sáng

2. Không gây hại cho môi trường

3. Cách sống có ích cho môi trường

4. Cách một người hoặc một nhóm người sống

5. Kiến thức hoặc hiểu biết về một cái gì đó

6. Giữ một cái gì đó an toàn khỏi bị thương hoặc hư hỏng

7. Lượng CO do các hoạt động của con người tạo ra

8. Gây hại

9. Làm cho thứ gì đó có kích thước hoặc số lượng nhỏ hơn

10. Một thiết bị hoặc máy móc, đặc biệt là thiết bị điện được sử dụng trong nhà

11. Chấp nhận hoặc sử dụng một cái gì đó mới

2. Tự luận
1 điểm

Complete the following sentences with the words / phrase from the box. (Hoàn thành các câu sau với các từ / cụm từ trong hộp.)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án: adopt

Hướng dẫn dịch:

Ngày càng có nhiều người áp dụng lối sống xanh, tốt cho bản thân và môi trường.

3. Tự luận
1 điểm

......... farming is better for the environment because it doesn't use harmful chemicals.

Xem đáp án

Đáp án: organic

Hướng dẫn dịch:

Canh tác hữu cơ tốt hơn cho môi trường vì không sử dụng hóa chất độc hại.

4. Tự luận
1 điểm

The club hopes to raise public ........ of the environmental issues.

Xem đáp án

Đáp án: awareness

Hướng dẫn dịch:

Câu lạc bộ hy vọng sẽ nâng cao nhận thức của cộng đồng về các vấn đề môi trường.

5. Tự luận
1 điểm

Students are reminded not to drop ....... in the street.

Xem đáp án

Đáp án: litter

Hướng dẫn dịch:

Học sinh được nhắc nhở không vứt rác bừa bãi trên đường phố. 

6. Tự luận
1 điểm

Bamboo is considered to be one of the most ....... building materials.

Xem đáp án

Đáp án: eco-friendly

Hướng dẫn dịch:

Tre được coi là một trong những vật liệu xây dựng thân thiện với môi trường nhất. 

7. Tự luận
1 điểm

A way to save ....... is to reduce the amount of electricity used at home.

Xem đáp án

Đáp án: energy

Hướng dẫn dịch:

Một cách để tiết kiệm năng lượng là giảm lượng điện sử dụng ở nhà.

8. Tự luận
1 điểm

Simple actions like putting rubbish in the bin can help to ........ the environment.

Xem đáp án

Đáp án: protect

Hướng dẫn dịch:

Những hành động đơn giản như bỏ rác vào thùng có thể giúp bảo vệ môi trường.

9. Tự luận
1 điểm

The club was ......... to enourage people to recycle more.

Xem đáp án

Đáp án: set up

Hướng dẫn dịch:

Câu lạc bộ được thành lập để khuyến khích mọi người tái chế nhiều hơn.

10. Tự luận
1 điểm

Choose the correct word to complete each sentence. (Chọn từ đúng để hoàn thành mỗi câu.)You can save a lot of energy by turning off unnecessary household appliances/ chores.

Xem đáp án

Đáp án: appliances

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

appliance (n): thiết bị

chore (n): việc vặt

Dựa vào nghĩa câu, chọn “appliances”.

Dịch: Bạn có thể tiết kiệm rất nhiều năng lượng bằng cách tắt các thiết bị gia dụng không cần thiết.

11. Tự luận
1 điểm

Natural / Nature resources are matericals from the Earth used to support life and meet people's needs.

Xem đáp án

Đáp án: Natural

Hướng dẫn dịch:

Tài nguyên thiên nhiên là những vật chất từ Trái đất được sử dụng để hỗ trợ cuộc sống và đáp ứng nhu cầu của con người.

12. Tự luận
1 điểm

More people turn to organic products because they do not contain harmful chemicals / chemistry.

Xem đáp án

Đáp án: chemicals

Hướng dẫn dịch:

Nhiều người chuyển sang sử dụng các sản phẩm hữu cơ vì chúng không chứa các hóa chất độc hại. 

13. Tự luận
1 điểm

The club members hope to raise / rise people's awareness of environmental protection.

Xem đáp án

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

raise something: nâng cao cái gì

rise (v): mọc lên, tăng lên (phía sau không có tân ngữ)

Chọn “raise”.

Dịch: Các thành viên câu lạc bộ hy vọng có thể nâng cao nhận thức của mọi người về bảo vệ môi trường.

14. Tự luận
1 điểm

There are many simple ways to reduce the negative impact of using plastic on the environment / environmental.

Xem đáp án

Đáp án: environment

Hướng dẫn dịch:

Có nhiều cách đơn giản để giảm tác động tiêu cực của việc sử dụng nhựa đối với môi trường.