Giải Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 - Mã đề 104
Đề thi

Giải Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 - Mã đề 104

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT107 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức nào dưới đây có phần ảo bằng phần ảo của số phức w = 1 – 4i?

z1 = 5 – 4i.

z4 = 1 + 4i.

z3 = 1 – 5i.

z2 = 3 + 4i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số phức w = 1 – 4i có phần ảo bằng −4.

Trong các số phức đã cho, số phức z1 = 5 – 4i cũng có phần ảo bằng −4.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Media VietJack

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có toạ độ là

(1; 3).

(3; 1).

(−1; −1).

(1; −1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Từ đồ thị hàm số bậc ba y = f(x), ta có điểm cực tiểu của đồ thị hàm số có toạ độ là (−1;−1).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần ảo của số phức z = (2 – i)(1 + i) bằng

−3.

1.

3.

−1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: z = (2 – i)(1 + i) = 2 + 2i – i – i2 = 3 + i.

Vậy phần ảo của số phức z bằng 1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫−12f(x)dx=2 và ∫25f(x)dx=−5 thì ∫−15f(x)dx bằng

7.

−3.

−7.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: ∫−15f(x)dx= ∫−12f(x)dx + ∫25f(x)dx= 2 + (−5) = −3.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 5, đáy ABC có diện tích bằng 6. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

30.

10.

15.

11.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thể tích khối chóp S.ABC là VS.ABC = 13.5.6 = 10.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp và khối lăng trụ có diện tích đáy, chiều cao tương ứng bằng nhau và có thể tích lần lượt là V1, V­2. Tỉ số V1V2 bằng

23.

32.

3.

13.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gọi đường cao, diện tích đáy lần lượt là h, B.

Khi đó áp dụng công thức thể tích khối chóp, khối lăng trụ ta được V1 = 13.B.h và V2 = B.h.

Suy ra: V1V2 = 13.B.hB.h=13 .

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tuỳ ý, log(100a) bằng

2 – loga.

2 + loga.

1 – loga.

1 + loga.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Với a > 0, ta có

log(100a) = log100 + loga = log102 + loga = 2 + loga.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

Media VietJack

y = x3 – 3x.

y = x2 – 2x.

y = −x3 + 3x.

y = −x2 + 2x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dựa vào bảng biến thiên trên, ta nhận thấy đây là hàm số bậc ba có dạng y = ax3 + bx2 + cx + d với a ≠ 0.

Mà limx→+∞ax3+bx2+cx+d=−∞ Þ a < 0.

Do đó trong các hàm số đã cho, có duy nhất hàm số y = −x3 + 3x thoả mãn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thực của phương trình 2x2+1 = 4 là

1.

2.

0.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có 2x2+1 = 4 Û 2x2+1 = 22

Û x2 + 1 = 2 Û x2 = 1 Û x = ±1.

Vậy có hai nghiệm thực thỏa mãn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (Oxy) là

y = 0.

x = 0.

x + y = 0.

z = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phương trình của mặt phẳng (Oxy) là z = 0.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số F(x) = cot x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên khoảng 0; π2?

f2(x) = 1sin2x.

f1(x) = −1cos2x.

f3(x) = −1sin2x.

f4(x) = 1cos2x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: ∫−1sin2xdx= cot x + C.

Vậy hàm số cần tìm là f3(x) = −1sin2x.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Media VietJack

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(−¥; −1).

(0; 3).

(0; +¥).

(−1; 0).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có đồ thị tăng trên khoảng (−1; 0) nên hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng (−1; 0).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−21=y−1−2=z+13. Điểm nào dưới đây thuộc d?

P(2; 1; −1).

M(1; 2; 3).

Q(2; 1; 1).

N(1; −2; 3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

• Thay toạ độ điểm P(2; 1; −1) vào phương trình đường thẳng (d) ta có:

2−21=1−1−2=−1+13 Û 01=0−2=03=0 (thoả mãn).

Do đó P d.

• Thay toạ độ điểm M(1; 2; 3) vào phương trình đường thẳng (d) ta có:

1−21=2−1−2=3+13Û−11=1−2=43  (vô lí).

Do đó M d.

• Thay toạ độ điểm Q(2; 1; 1) vào phương trình đường thẳng (d) ta có:

2−21=1−1−2=1+13 Û 01=0−2=23 (vô lí).

Do đó Q d.

• Thay toạ độ điểm N(1; −2; 3) vào phương trình đường thẳng (d) ta có:

1−21=−2−1−2=3+13 Û −11=−3−2=43 (vô lí).

Do đó N d.

Vậy điểm P(2; 1; −1) thuộc đường thẳng (d).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng toạ độ, điểm biểu diễn số phức z = 2 + 7i có toạ độ là

(2; −7).

(−2; −7).

(7; 2)

(2; 7).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trên mặt phẳng toạ độ, điểm biểu diễn số phức z = 2 + 7i có toạ độ là (2; 7).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm M nằm ngoài mặt cầu S(O; R). Khẳng định nào dưới đây đúng?

OM < R.

OM = R.

OM > R.

OM ≤ R.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

M nằm ngoài mặt cầu S(O; R) Û OM > R.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

∫exdx= ex + C.

∫exdx= xex + C

∫exdx= −ex + 1 + C.

∫exdx= ex + 1 + C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: ∫exdx= ex + C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u→= (1; −4; 0) và v→= (−1; −2; 1). Vectơ u→+3v→ có toạ độ là

(−2; −10; 3).

(−2; −6; 3).

(−4; −8; 4).

(−2; −10; −3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Với u→= (1; −4; 0) và v→= (−1; −2; 1) ta có:

3v→= (−3; −6; 3).

Do đó u→+3v→ = (−2; −10; 3).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) có u1 = 3 và công bội q = 2. Số hạng tổng quát un (n ≥ 2) bằng

3.2n.

3.2n + 2.

3.2n + 1.

3.2n – 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có un = u1.qn – 1 = 3.2n – 1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a = 35, b = 32 và c = 36. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a < b < c.

a < c < b.

c < a < b.

b < a < c.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có 2 <5<6 

Mà cơ số 3 > 1

Do đó 32 < 35< 36 

Hay b < a < c.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có diện tích đáy 3a2 và chiều cao 2a. Thể tích của khối nón đã cho là

3a3.

6a3.

2a3.

23a3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thể tích của khối nón đã cho là:

V = 13.B.h= 13.3a2.2a= 2a3.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫03f(x)dx= 6 thì ∫0313f(x)+2dxbằng

6.

5.

9.

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có ∫0313f(x)+2dx

= 13∫03f(x)dx+ ∫032dx

= 13.6 + 2x03

= 2 + 2.3

= 2 + 6 = 8.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y = log2(x – 1) là

(2; +¥).

(−¥; +¥).

(−¥; 1).

(1; +¥).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điều kiện: x – 1 > 0 Û x > 1.

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D = (1; +¥).

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = ax4 + bx2 + c có đồ thị là đường cong trong bình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Media VietJack

3.

4.

−1.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dựa vào đồ thị hàm số đã cho ta thấy giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 3.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log12(2x−1)= 0 là

x = 1.

x = 34.

x = 23.

x = 12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có log12(2x−1)= 0 Û 2x−1>02x−1=1 

Û x>12x=1 Û x = 1.

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x = 1.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Media VietJack

Tiệm cận đứng của đồ thị đã cho là đường thẳng có phương trình:

y = −1.

y = −2.

x = −2.

x = −1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Từ bảng biến thiên ta có limx→(−2)−f(x)= −¥ và limx→(−2)+f(x)= +¥.

Suy ra đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x = −2.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x – 2)2 + (y + 1)2 + (z – 3)2 = 4. Tâm của (S) có toạ độ là

(−2; 1; −3).

(−4; 2; −6).

(4; −2; 6).

(2; −1; 3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mặt cầu (S): (x – 2)2 + (y + 1)2 + (z – 3)2 = 4 có tâm I(2; −1; 3).

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau?

3125.

1.

120.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số các số tự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 là hoán vị của 5 phần tử nên có 5! = 120 (số).

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Media VietJack

Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng y = 1 là

2.

1.

3.

0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta vẽ đường thẳng y = 1

Media VietJack

Đường thẳng y = 1 cắt đồ thị hàm số tại 3 giao điểm.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Media VietJack

Giá trị sin của góc giữa đường thẳng AC’ và mặt phẳng (ABCD) bằng

33.

22.

32.

63.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Media VietJack

Hình chiếu của đường thẳng AC’ lên mặt phẳng (ABCD) là đường thẳng AC

Suy ra góc giữa đường thẳng AC’ và mặt phẳng (ABCD).

Do đó CA',(ABCD)^= CA,CA'^= CAC'^.

Gọi cạnh hình lập phương bằng 1, suy ra AC = 2.

Xét DCAC’ vuông tại C ta có:

AC’ = CC'2+AC2= 12+22= 3.

Vậy: sinCA',(ABCD)^  = sin CAC'^ = CC'AC'= 13 = 33.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên thuộc đoạn [30; 50]. Xác suất để chọn được số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục bằng

1121.

1321.

1021.

821.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên thuộc đoạn [30; 50], nên ta có số phần tử của không gian mẫu: n(Ω) = 50 – 30 + 1= 21.

Gọi A “Biến cố để chọn được số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục”.

• TH1: Chữ số hàng chục là 3, có 6 cách chọn số tự nhiên có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục là {34, 35, 36, 37, 38, 39}.

• TH2: Chữ số hàng chục là 4, có 5 cách chọn số tự nhiên có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục là {45, 46, 47, 48, 49}.

Suy ra n(A) = 6 + 5 = 11.

Xác suất của biến cố A: P(A) = 1121.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a, b là các số thực dương tuỳ ý và a ≠ 1, log1a1b3 bằng

logab.

−3logab.

13logab.

3logab.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: log1a1b3= loga−1b−3= 3logab.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = 1 + e2x. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

∫f(x)dx= x + 12ex+ C.

∫f(x)dx = x + 2e2x + C.

∫f(x)dx= x + e2x + C.

∫f(x)dx= x + 12e2x+ C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: ∫f(x)dx= ∫1+e2xdx= x + 12e2x+ C.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 – 2z + 5 = 0. Khi đó z12 + z22 bằng

6.

−8i.

8i.

−6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vì z1, z2 là hai nghiệm của phương trình z2 – 2z + 5 = 0 nên theo hệ thức Viet ta có:

z1+z2=−ba=2z1.z2=ca=5.

Ta có: z12 + z22 = (z1 + z2)2 – 2.z1.z2 = 22 – 2.5 = −6.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x + 1 với mọi x Î ℝ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

(−¥; −1).

(−¥; 1).

(−1; +¥).

(1; +¥).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: Hàm số nghịch biến Û f'(x) < 0

Û x + 1 < 0 Û x < −1.

Vậy hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng (−¥; −1).

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3). Phương trình của mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng x – 2y + 2z + 3 = 0 là

(x – 1)2 + (y – 2)2 + (z – 3)2 = 2.

(x + 1)2 + (y + 2)2 + (z + 3)2 = 2.

(x + 1)2 + (y + 2)2 + (z + 3)2 = 4.

(x – 1)2 + (y – 2)2 + (z – 3)2 = 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng x – 2y + 2z + 3 = 0 là:

dA;mp=1−2.2+2.3+31+4+4= 2

Mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng đã cho nên mặt cầu đó có bán kính bằng khoảng cách từ A đến mặt phẳng.

Do đó R = 2.

Mặt cầu tâm có A(1; 2; 3) và bán kính R = 2 có phương trình là:

(x – 1)2 + (y – 2)2 + (z – 3)2 = 4.

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là: (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z – 3)2 = 4.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = ax4 + bx2 + c có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Media VietJack

Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn [−2; 5] của tham số m để phương trình f(x) = m có đúng 2 nghiệm thực phân biệt?

7.

6.

5.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta vẽ đường thẳng y = m (có hai trường hợp) thỏa mãn f(x) = m có hai nghiệm thực phân biệt như hình vẽ dưới đây:

Media VietJack

 Do đó yêu cầu bài toán tương đương với m=−2m>−1.

Kết hợp điều kiện m [−2; 5] nên ta có: m (−1; 5] {−2}.

Mà m nguyên nên có 7 giá trị m cần tìm là −2, 0, 1, 2, 3, 4, 5.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2; −2; 1) và mặt phẳng (P): 2x – 3y – z + 1 = 0. Đường thẳng đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là

x=2+2ty=−2+3tz=1+t.

x=2+2ty=2−3tz=1−t.

x=2+2ty=−2−3tz=1−t

x=2+2ty=−3−2tz=−1+t.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Mặt phẳng (P): 2x – 3y – z + 1 = 0 có n→P = (2; −3; −1).

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P) nhận n→P làm vectơ chỉ phương là  = (2; −3; −1).

Đường thẳng đi qua M(2; −2; 1) và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là:x=2+2ty=−2−3tz=1−t

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 3 (tham khảo hình bên dưới).

Media VietJack

Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACC’A’) bằng

3.

32.

322.

32.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Media VietJack

Gọi O là tâm hình vuông ABCD.

Do ABCD là hình vuông nên BD ^ AC tại O.

Do ABCD.A’B’C’D’ là hình lập phương nên AA’ ^ (ABCD) Þ AA’ ^ BD.

Ta có: BD ^ AA’, BD ^ AC

Þ BD ^ (ACC’A’)

Þ BO ^ (ACC’A’) tại O

Þ d(B; (ACC’A’)) = BO = 12BD

Mà BD là đường chéo của hình vuông ABCD cạnh bằng 3 nên BD = 32

Vậy d(B; (ACC’A’)) = 322.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương a sao cho mỗi a có đúng hai số nguyên b thoả mãn (3b – 3)(a.2b – 16) < 0

34.

32.

31.

33.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

* Cách 1:

- TH1: a = 1 Þ (3b – 3)(2b – 16) < 0.

Nếu b ≤ 1 hoặc b ≥ 4 không thoả mãn bất phương trình và b {2; 3} thoả mãn.

Vậy a = 1 thoả mãn.

- TH2: a = 2 Þ (3b – 3)(2.2b – 16) < 0

Û (3b – 3)(2b + 1 – 16) < 0

Nếu b ≤ 1 hoặc b ≥ 3 không thoả mãn bất phương trình và b = 2 thoả mãn.

Vậy a = 2 không thoả mãn.

- TH3: a = 3 Þ (3b – 3)(3.2b – 16) < 0.

Nếu b ≤ 1 hoặc b ≥ 3 không thoả mãn bất phương trình và b = 2 thoả mãn.

Vậy a = 3 không thoả mãn.

- TH4: a > 3.

Ta cần tìm a để bất phương trình (3b – 3)(a.2b – 16) < 0 có 2 nghiệm b.

• Nếu b ≥ 3 Þ (3b – 3)(a.2b – 16) ≥ 24.(3.8 – 16) > 0 không thoả mãn bất phương trình.

• Nếu b = 2 Þ (3b – 3)(a.2b – 16) ≥ 6(4.4 – 16) ≥ 0 không thoả mãn bất phương trình.

• Nếu b = 1 không thoả mãn.

• Nếu b < 1 Þ (3b – 3) < 0.

Bất phương trình tương đương a.2b – 16 > 0.

Hay a > 162b có hai nghiệm b suy ra 33 ≤ a ≤ 64.

Kết hợp lại suy ra có tất cả 33 số nguyên dương a thoả mãn.

* Cách 2:

Xét (3b – 3)(a.2b – 16) = 0.

Do a Î* nên b=1b=log216a.

• TH1: log216a > 1 Û a < 8.

Bất phương trình có đúng 2 nghiệm nguyên b

Û 3 < log216a ≤ 4 Û 1 ≤ a < 2 Þ a = 1 (thoả mãn).

• TH2: log216a < 1 Û a > 8.

Bất phương trình có đúng 2 nghiệm nguyên b

Û −2 ≤ log216a< −14 Û 32 < a ≤ 64 Þ có 32 giá trị a.

Vậy có 33 giá trị của a thoả mãn.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = (a + 3)x4 – 2ax2 + 1 với a là tham số thực. Nếu max[0; 3]f(x)= f(2) thì min[0; 3]f(x) bằng

−9.

4.

1.

−8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Xét hàm f(x) = (a + 3)x4 – 2ax2 + 1

Þ f '(x) = 4(a + 3)x3 – 4ax.

Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x = 2 và liên tục trên đoạn [0; 3].

Þ f'(2) = 0 Û 4.(a +3).23 – 4.a.2 = 0

Û 32(a + 3) – 8a = 0 Û a = −4.

Với a = −4 ta có f(x) = −x4 + 8x2 + 1 với x Î [0; 3].

f'(x) = −4x3 + 16x.

Cho f'(x) = 0 Û x=0   thoa mãnx=2   thoa mãnx=−2  loai

Khi đó f(0) = 1, f(2) = 17, f(3) = −8.

Suy ra max[0; 3]f(x)= f(2) = 17 (thoả mãn giả thiết).

Vậy min[0; 3]f(x)= f(3) = −8.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F(x) và G(x) là hai nguyên hàm của hàm số f(x) trên ℝ và ∫02f(x)dx= F(2) – G(0) + a (a > 0). Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = F(x), y = G(x), x = 0 và x = 2. Khi S = 6 thì a bằng

4.

6.

3.

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

F(x) và G(x) là hai nguyên hàm của hàm số f(x) trên ℝ nên ta có

x Î ℝ: F(x) = G(x) + C (với C là hằng số).

Do đó F(0) = G(0) + C   (1).

Lại có ∫02f(x)dx= F(2) – F(0)

Û F(2) – G(0) + a = F(2) – F(0)

Û F(0) = G(0) – a                   (2).

Từ (1) và (2) suy ra C = −a.

Khi đó F(x) = G(x) – a, x ÎÛ |F(x) – G(x)| = a, x Î ℝ.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = F(x), y = G(x), x = 0 và x = 2 là

S = ∫02F(x)−G(x).dx= ∫02a.dx= 2a = 6 Þ a = 3.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z1, z2, z3 thoả mãn 2|z1| = 2|z2| = |z3| = 2 và (z1 + z2)z3 = 2z1z2. Gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của z1, z2, z3 trên mặt phẳng toạ độ. Diện tích tam giác ABC bằng

334.

38 .

338.

34.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Từ giả thiết ta được |z1| = |z2| = 1 và |z3| = 2.

- Theo giả thiết (z1 + z2)z3 = 2z1z2

Þ |z1 + z2||z3| = 2|z1||z2|

Þ |z1 + z2|.2 = 2.1.1

Þ |z1 + z2| = 1.

- Từ đẳng thức |z1 + z2|2 + |z1 − z2|2 = 2z12+z22

Þ |z1 – z2| = 3Þ AB = 3.

- Theo giả thiết (z1 + z2)z3 = 2z1z2

Û z1z3 + z2z3 = 2z1z2

Û z1z3 + z2z3 – 2z2z3 = 2z1z2  – 2z2z3

Û z1z3 – z2z3 = 2z1z2  – 2z2z3

Û (z1 – z2)z3 = 2(z1 – z3)z2

Þ |z1 – z2||z3| = 2|z1 – z3||z2|

Þ |z1 – z3| = 3 Þ AC = 3.

- Theo giả thiết (z1 + z2)z3 = 2z1z2

Û z1z3 + z2z3 = 2z1z2

Û z1z3 – z1z2 = z1z2  – z2z3

Û (z3 – z2)z1 = (z1 – z3)z2

Û |z3 – z2|.|z1| = |z1 – z3|.|z2|

Þ |z3 – z2| = 3 Þ BC = 3.

Suy ra tam giác ABC đều cạnh 3.

Suy ra S∆ABC = 334.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh bên AA’ = 2a, góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 60°. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

89a3 .

8a3.

83a3.

24a3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Media VietJack

Gọi I là trung điểm của BC.

Ta có:

+ DABC là tam giác vuông cân tại A nên AI ^ BC

+ ABC.A’B’C’ là khối lăng trụ đứng nên AA’ ^ BC

Suy ra BC ^ (AA’I) Þ BC ^ A’I.

Do đó, góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng góc giữa A’I và AI.

DAA’I vuông tại A nên ta có AIA'^ là góc nhọn.

Suy ra góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng AIA'^= 60°

Trong tam giác vuông AA’I, ta có AI = AA'tan60°= 2a3.

ABC là tam giác vuông cân tại A nên:

BC = 2.AI = 4a3, AB = AC = BC2= 2a63.

Vậy thể tích khối lăng trụ đã cho là:

V = AA’.S∆ABC

= AA’.12AB.AC

= 12.2a.2a632= 8a33.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 120° và chiều cao bằng 2. Gọi (S) là mặt cầu đi qua đỉnh và chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho. Diện tích của (S) bằng

16π3.

64π3.

64p.

48p.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gọi hình nón đỉnh A, đường kính đáy hình nón là BC.

Gọi I là tâm mặt cầu (S).

Media VietJack

Ta có ∆ABC cân tại A có BAC^ = 120° và AI ^ BC tại O

Nên BAI^ = 60° suy ra ∆IAB đều.

Tam giác IAB đều và OB ^ IA tại O.

Suy ra OB là đường trung tuyến của ∆IAB.

Do đó AI = 2AO

Mà OA = 2 suy ra AI = 2OA = 4.

Vậy diện tích mặt cầu (S) là: S = 4pAI2 = 64p.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tất cả các số thực x, y sao cho 89−y2≥ a6x−log2a3với mọi số thực dương a. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x2 + y2 – 6x – 8y bằng

−21.

−6.

−25.

39.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 89−y2≥ a6x−log2a3, a > 0

Û log289−y2≥ log2 a6x−log2a3, a > 0

Û log223.9−y2≥ log2a6x−log2a3, a > 0

Û 3(9 – y2) ≥ (6x – 3log2a).log2a, a > 0

Û 3log22a – 6x.log2a + 27 – 3y2 ≥ 0, a > 0

Û log22a – 2xlog2a + 9 – y2 ≥ 0, a > 0

Û ∆’ = x2 + y2 – 9 ≤ 0.

Gọi M(x; y) thuộc hình tròn (C) tâm O, bán kính R = 3.

Media VietJack

Gọi A(3; 4), ta có OA = 5 > R. Do đó A nằm ngoài hình tròn (C).

Khi đó MA2 = (x – 3)2 + (y – 4)2

Suy ra: P = x2 + y2 – 6x – 8y

= (x – 3)2 + (y – 4)2 – 25

= MA2 – 25 ≥ (OA – R)2 – 25 = (5 – 3)2 – 25 = −21.

Vậy min P = −21 khi O, M, A theo thứ tự thẳng hàng.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y = f(x). Biết rằng hàm số g(x) = ln f(x) có bảng biến thiên như sau

Media VietJack

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f'(x) và y = g'(x) thuộc khoảng nào dưới đây?

(7; 8).

(6; 7).

(8; 9).

(10; 11).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Từ bảng biến thiên của g(x) ta có ln f(x) ≥ ln 4 Û f(x) ≥ 4; x Î ℝ.

Ta có g'(x) = f'(x)f(x).

Xét phương trình f'(x) = g'(x) Û f'(x) = f'(x)f(x).

Û f'(x)=0 (*)f(x)=1  (**)

Do f(x) ≥ 4; x Î ℝ nên phương trình (**) vô nghiệm.

Từ đó suy ra f'(x) = 0 Û g'(x) = 0 Û x=x1x=x2x=x3.

Mặt khác f'(x) – g'(x) = f'(x).1−1f(x).

Ta có bảng xét dấu

Media VietJack

Vậy S = ∫x1x3f'(x)−g'(x)dx=∫x1x2f'(x)−g'(x)dx−∫x2x3f'(x)−g'(x)dx

= f(x)−g(x)x2x1−f(x)−g(x)x3x2

= f(x2) – g(x2) – f(x1) + g(x1) – f(x3) + g(x3) + f(x2) – g(x2)

= 2f(x2) – f(x1) – f(x3) – 2ln f(x2) + ln f(x1) + ln f(x3)

= 2.19916−12 – 4 – 2ln19916+ ln 12 + ln 4 ≈ 7,704 Î (7; 8).

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2; 1; 1). Gọi (P) là mặt phẳng chứa trục Oy sao cho khoảng cách từ A đến (P) lớn nhất. Phương trình của (P) là

x + z = 0.

x – z = 0.

2x + z = 0.

2x – z = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Media VietJack

Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A trên (P) và trục Oy.

Với A(2; 1; 1) ta có hình chiếu của A lên Oy là K(0; 1; 0).

Ta có d(A, (P)) = AH ≤ AK.

Do đó khoảng cách từ A đến (P) lớn nhất khi H ≡ K(0; 1; 0).

Khi đó (P) đi qua K(0; 1; 0) và có một vectơ pháp tuyến là AK→= (−2; 0; −1) = −(2; 0; 1) nên có phương trình là 2x + z = 0.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thoả z2=2z−z¯ và z+4z¯+4i=z−4i2.

4.

2.

1.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi z = a + bi, a, b Î

Þ  = a – bi

Þ z –  = 2bi

Þ |z –z¯ | = 2b2=2b

Ta có:

• z2=2z−z¯ Û a2 + b2 = 4|b| (1).

• z+4z¯+4i=z−4i2 

Û z+4z¯+4i=z−4i2

Û |a + bi + 4|.|a – bi + 4i| = |a + bi – 4i|2

Û a+42+b2.a2+b−42=a2+b−42

Û a2+b−42.a+42+b2−a2+b−42=0

+ TH1: a2+b−42=0 

Û a2 + (b – 4)2 = 0

Mà a2 ≥ 0 và (b – 4)2 ≥ 0 với mọi a, b Î

Do đó a2 + (b – 4)2 = 0

Û a=0b−4=0

Û a=0b=4 thoả (1).

Vậy z = 4i.

+ TH2: a+42+b2−a2+b−42=0 

⇔a+42+b2=a2+b−42

Û (a + 4)2 + b2 = a2 + (b – 4)2

Û 8a = –8b

Û a = −b.

Thay vào ta được (1):

2b2 – 4|b| = 0 Û 2|b|.(|b| – 2) = 0

Û |b| = 0 hoặc |b| = 2.

• Với |b| = 0 Û b = 0

Þ b=0a=0 Þ z = 0.

• Với |b| = 2 Û b = ±2

Þ b=2a=−2 hoặc b=−2a=2 

Þ z = −2 + 2i hoặc z = 2 – 2i.

Kết luận: có 4 số phức z.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương của tham số m để hàm số y = |x4 – mx2 – 64x| có đúng 3 điểm cực trị?

23.

12.

24.

11

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xét hàm số g(x) = x4 – mx2 – 64x; g'(x) = 4x3 – 2mx – 64; có limx→±∞f(x)= +¥.

g(x) = 0 Û x=0x3−mx−64=0*

Với x = 0 thay vào phương trình (*) ta thấy vô lí

Þ g(x) = 0 có ít nhất 2 nghiệm phân biệt.

Do đó hàm số y = |g(x)| có đúng 3 điểm cực trị

Û hàm số y = g(x) có đúng 1 cực trị

Û g'(x) đổi dấu đúng 1 lần (**).

Nhận xét nếu x = 0 Þ g'(0) = −64 < 0

Þ g(x) không có cực trị (hay x = 0 không thoả mãn).

Nên g'(x) = 0 Û m = 2x2 − 32x.

Đặt h(x) = 2x2 − 32x.

Có h'(x) = 4x + 32x= 4x3+8x2;

Ta có h'(x) = 0 Û x = −2.

Bảng biến thiên

Media VietJack

Từ bảng biến thiên suy ra (**) Û m ≤ 24.

Kết hợp với điều kiện m nguyên dương suy ra m Î {1; 2; 3;…; 24}.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) tâm I(1; 4; 2), bán kính bằng 2. Gọi M, N là hai điểm lần lượt thuộc hai trục Ox, Oy sao cho đường thẳng MN tiếp xúc với (S), đồng thời mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OIMN có bán kính bằng 72. Gọi A là tiếp điểm của MN và (S), giá trị AM.AN bằng

92.

14.

62.

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Media VietJack

Gọi M(a; 0; 0) Î Ox, N(0, b, 0) Î Oy.

Ta có d(I; (Oxy)) = 2 = R nên (S) tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy) tại điểm A(1; 4; 0) và MN cũng đi qua A.

Lại có AM→= (a – 1; −4; 0), AN→= (−1; b – 4; 0) và 3 điểm A, M, N thẳng hàng nên ta được:

a−1−1=−4b−4Û (a – 1)(b – 4) = 4      (1).

Tứ diện OIMN có IA ^ (OMN) và ∆OMN vuông tại O

Gọi J là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OIMN thì J Î (IMN).

Suy ra bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OIMN bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆IMN.

Ta có S∆IMN = IM.IN.MN4r(với r = 72 bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆IMN).

Û 12IA.MN= IM.IN.MN4.72

Û IM.IN = 7IA

Û IM.IN = 14

Û [(a – 1)2 + 20].[(b – 4)2 + 5] = 196                  (2).

Đặt m=a−1n=b−4.

Từ (1) và (2) ta có hệ mn=4                                      m2+20n2+5=196 

Û n=4m                                                (3)m2+2016m2+5=196 (4)

Từ (4) ta được: (m2 + 20)(16 + 5m2) = 196m2

Û 5m4 – 80m2 + 320 = 0 Û m2 = 8

Û m=22m=−22Þ n=2n=−2.

Suy ra a=1+22,b=4+2a=1−22,b=4−2.

Vậy AM.AN = 62.