Giải Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 - Mã đề 103
Đề thi

Giải Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 - Mã đề 103

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT91 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có bảng biển thiên như sau

Media VietJack

y = x3 − 3x.

y = −x3 + 3x.

y = x2 − 2x.

y = −x2 + 2x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dựa vào bảng biến thiên ta nhận thấy:

∙ Đây là hàm y = ax3 + bx2 + cx + d (a ≠ 0). Loại đáp án C và D.

∙ = −¥ Þ a < 0. Loại đáp án A.

Do đó hàm số thỏa mã là y = −x3 +3x .

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫03f(x)dx = 6 thì ∫0313f(x)+2 dx bằng?

8.

5.

9.

6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có ∫0313f(x)+2 dx = 13∫03f(x)dx+∫032dx = 13. 6 + 2x03= 2 + 6 = 8 .

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần ảo của số phức z = (2 − i)(1 + i)

3.

1.

−1.

−3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có z = (2 − i)(1 + i) = 3 + i.

Vậy phần ảo của số phức z là 1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây đúng ?

= xex + C.

= ex+1 + C

= −ex+1 + C.

= ex + C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có = ex + C .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = ax4 + bx2 + c có đồ thị là đường cong trong hình dưới. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Media VietJack

1.

4.

−1.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy giá trị cực tiểu bằng 3 .

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a = 35, b = 32 và c = 36 mệnh đề nào dưới đây đúng

a < c < b.

a < b < c.

b < a < c

c < a < b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có a =35 , b = 32 và c =36 và4<5<63>1 34<35<36 hay 32<35<36 b < a < c.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫−12f(x)dx = 2 và ∫25f(x)dx=−5 thì ∫−15f(x)dxbằng

−7.

−3.

4.

7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có ∫−15f(x)dx = ∫−12f(x)dx +∫25f(x)dx = 2 − 5 = −3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Media VietJack

Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng y = 1 là

1.

0.

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Media VietJack

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đường thẳng y = 1 cắt đồ thi hàm số tại 3 điểm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chữ số đôi một khác nhau?

120.

5.

3125.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số các số tự nhiên gồm năm chữ số khác nhau lập từ các số 1, 2, 3, 4, 5 và 5! = 120 .

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có diện tích đáy bằng 3a2 và chiều cao 2a. Thể tích của khối nón đã cho bằng ?

3a3.

6a3.

2a3.

a3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thể tích của khối nón đã cho bằng V = 13. 3a2 .2a = 2a3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thực của phương trình 2x2+1 = 4 là

1.

2.

3.

0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2x2+1 = 22 Û x2 + 1 = 2 Û x2 = 1⇔x=1x=−1

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý, log (100a) bằng

1 − log a.

2 + log a.

2 − log a.

1 + log a.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

log(100a) = log(100) + log a = 2 + log a

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 5, đáy ABC có diện tích bằng 6. Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

11.

10.

15.

30.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

VS.ABC =13 .S.h = 13.6.5 = 10 .

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số F(x) = cotx là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên khoảng 0;π2

f2(x) =1sin2x.

f1(x) = −1cos2x.

f4(x) =1cos2x .

f3(x) =−1sin2x .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Có ∫1sin2xdx= −cotx + C suy ra F(x) = cot x trên khoảng  là một nguyên hàm của hàm số f3(x) = −1sin2x.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong hình bên.

Media VietJack

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ

(1; −1).

(3; 1).

(1; 3).

(−1; −1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dựa vào đồ thị , điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là (−1; −1).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức nào dưới đây có phần ảo bằng phần ảo của số phức w = 1 − 4i

z2 = 3 + 4i.

z1 = 5 − 4i.

z3 = 1 − 5i.

z4 = 1 + 4i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cả hai số phức w = 1 − 4i và z1 = 5 − 4i đều có phần áo bằng − 4 nên ta chọn B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) với u1 = 3 và công bộ q = 2. Số hạng tổng quát un (n ≥ 2) bằng 

3.2n−1.

3.2n+2.

3.2n.

3.2n+1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho cấp số nhân (un) với u1 = 3 và công bội q = 2 có số hạng tổng quát un = 3.2n−1 .

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x − 2)2 + (y + 1)2 +(z − 3)2 = 4. Tâm của (S) có tọa độ là

(−4; 2; −6).

(4; −2; 6).

(2; −1; 3).

(−2; 1; −3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Mặt cầu (S) : (x − 2)2 + (y + 1)2 + (z − 3)2 = 4 có tâm là (2; −1; 3).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp và khối lăng trụ có diện tích đáy, chiều cao tương ứng bằng nhau và có thể tích lần lượt là V1, V2. Tỉ số V1V2 bằng 

23 .

3.

32

13 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gọi diện tích đáy và chiều cao tương ứng của khối chóp và khối lăng trụ là B và h

Ta có V1=13BhV2=Bh⇒V1V2=13

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−21 =y−1−2 =z+13 . Điểm nào dưới đây thuộc d?

Q(2; 1; 1).

M(1; 2; 3).

P(2; 1; −1).

N(1; −2; 3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho x−2=0y−1=0z+1=0⇒x=2y=1z=−1 vậy P(2;1; −1) Î d

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (Oxy) là:

z = 0.

x = 0.

y = 0.

x + y = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương trình mặt phẳng (Oxy) là z = 0.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm M nằm ngoài mặt cầu S(O;R). Khẳng định nào dưới đây đúng ?

OM ≤ R.

OM > R.

OM = R.

OM < R.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì điểm M nằm ngoài mặt cầu S(O;R) nên OM > R.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z = 2 + 7i có tọa độ là

(2; −7).

(2; 7).

(7; 2).

(−2; −7).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điểm biểu diễn số phức z = 2 + 7i là điểm có tọa độ (2; 7).

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log12(2x−1) là:

x =34 .

x = 1.

x =12 .

x = 23.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

log12(2x−1)= 0 Û 2x − 1 = 1Û x = 1 .

Vậy nghiệm của phương trình là x = 1 .

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y = là

(2; +¥).

(−¥; +¥).

(1; +¥).

(−¥; 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hàm số xác định khi x − 1 > 0 Û x > 1.

Tập xác định của hàm số là D = (1; +¥)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Media VietJack

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình:

x = −1.

y = −1.

y = −2.

x = −2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta thấy: = +¥ và= −¥.

Vậy tiệm cận đứng của hàm số đã cho là x = −2 .

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz. Cho hai vectơ u→ = (1; −4; 0) và v→ = (−1; −2; 1). Vectơ u→ + 3v→ có tọa độ là

(−2; −6; 3).

(−4; −8; 4).

(−2; −10; −3).

(−2; −10; 3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có : u→= (1; −4; 0)

3v→ = (−3; −6; 3)

Vậy u→ + 3v→= (−2; −10; 3)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Media VietJack

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(0; 3).

(0; +¥).

(−1; 0).

(−¥; −1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (– 1; 0) và (1; +∞).

Do đó đáp án C đúng.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = ax4 + bx2 + c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn [−2; 5] của tham số m để phương trình f(x) = m có đúng 2 nghiệm thực phân biệt?

1.

6.

7.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dựa vào đồ thị ta thấy:

TH1. Phương trình f(x) = m có đúng hai nghiệm thực phân biệt khi m = −2:

Media VietJack

TH2. Phương trình f(x) = m có đúng hai nghiệm thực phân biệt khi m > −1:

Media VietJack

Vậy m Î{−2; 0; 1; 2; 3; 4; 5}. Vậy có 7 giá trị m thỏa mãn.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = 1 + e2x. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

∫f(x)dx = x +ex + C.

∫f(x)dx = x +2e2x + C.

∫f(x)dx = x +e2x + C.

∫f(x)dx = x +e2x + C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có ∫1+e2xdx= x +e2x + C.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 − 2z + 5 = 0. Khi đó z12 + z22 bằng

6.

8i.

−8i.

−6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phương trình z2 − 2z + 5 = 0 có nghiệm là z1 = 1 − 2i và z2 = 1 + 2i nên ta có:

z12 + z22 = (1 + 2i)2 + (1 − 2i)2 = −6

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' ( tham khảo hình bên). Giá trị sin của góc giữa đường thẳng AC' và mặt phẳng (ABCD) bằng

Media VietJack

33 .

63 .

32 .

22

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có AC = CC'2

AC’ = AC2+CC'2= CC'3

Ta cóAC';(ABCD)^=(AC';AC)^  =CAC'^

sinCAC'^=CC'AC'=CC'CC'3=33

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3). Phương trình của mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng x − 2y + 2x + 3 = 0 là

(x + 1)2 + (y + 2)2 + (z + 3)2 = 2.

(x − 1)2 + (y − 2)2 + (z − 3)2 = 2.

(x + 1)2 + (y + 2)2 + (z + 3)2 = 4.

(x − 1)2 + (y − 2)2 + (z − 3)2 = 4.

Xem đáp án

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng x – 2y + 2z + 3 = 0 là:

dA;mp=1−2.2+2.3+31+4+4=2.

Mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng đã cho nên mặt cầu đó có bán kính bằng khoảng cách từ A đến mặt phẳng.

Do đó R = 2.

Mặt cầu tâm có A(1; 2; 3) và bán kính R = 2 có phương trình là:

(x – 1)2 + (y – 2)2 + (z – 3)2 = 4.

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là: (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z – 3)2 = 4.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a,b là các số thực dương tùy ý và a ≠ 1, log1a1b3 bằng

3logab.

logab.

−3logab.

logab

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

log1a1b3= − logab−3 = 3logab

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.ABCD có cạnh bằng 3 ( tham khảo hình bên). Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACCA) bằng

Media VietJack

322

32

32.

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi H là trung điểm của AC '

Vì ABCD.A'B'C'D'là hình lập phương nên BH(ACC'A')

ÞB,ACC'A'  = BH =12AC

Mà ABCD là hình vuông cạnh 3 nên AC =

ÞB,ACC'A'  =322

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f '(x) = x + 1 với mọi x Î R. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

(−1; +¥).

(1; +¥).

(−¥; −1).

(−¥; 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: f '(x) = 0 x + 1 = 0x = −1

Bảng xét dấu:

Media VietJack

Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−¥; −1).

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M (2; −2;1) và mặt phẳng (P) : 2x − 3y − z + 1 = 0. Đường thẳng đi qua M và vuông góc với (P) có phương trình là

x=2+2ty=2−3tz=1−t .

x=2+2ty=−2−3tz=1−t .

x=2+2ty=−2+3tz=1+t .

x=2+2ty=−3−2tz=−1+t .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gọi d là đường thẳng đi qua M và vuông góc với (P).

Do d vuông góc với (P) nên d có một vectơ chỉ phương là u→ = (2; −3; −1).

Vậy phương trình của đường thẳng d là:x=2+2ty=−2−3tz=1−t .

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên thuộc đoạn [30; 50]. Xác suất để chọn được số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục bằng

1121 .

821 .

1321

1021

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số phần tử của không gian mẫu là n(Ω) = 21 .

Gọi A là biến cố: “chọn được số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục”.

Khi đó A = {34; 35; 36; 37; 38; 39; 45; 46; 47; 48; 49} Þ n(A) = 11 .

Vậy P(A) =n(A)n(Ω) =1121 .

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F(x); G(x) là hai nguyên hàm của hàm số f(x) trên và = F(4) − G(0) + a (a > 0). Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = F(x); y = G(x); x = 0; x = 4. Khi S = 8 thì a bằng

8.

4.

12.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đặt F(x) = G(x) + c

S =∫04F(x)−G(x)dx⇒F(x)−G(x)= 2 hay c = 2

∫04f(x)dx= F(4) − G(0) + a

Û F(4) − F(0) = F(4) − G(0) + a

Û −G(0) − c = −G(0) + a

Û a = −c

Þ a = ±2

Mà a > 0 Þ a = 2

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = ax4 + 2(a + 4)x2 − 1 với a là tham số thực. Nếu max[0; 2]f(x) = f(1) thì min[0; 2]f(x) bằng

−17.

−16.

−1.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xét f(x) = ax4 + 2(a + 4)x2 − 1

f’(x) = 4ax3 + 4(a + 4)x

Từ giả thiết ta có f '(1) = 0

Þ 4a + 4(a + 4) = 0 a = −2 và f(x) = −2x4 + 4x2 − 1

Ta có f(0) = −1; f(1) = 1; f(2) = −17

Vậy = f(2) = −17

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương a sao cho ứng với mỗi a có đúng hai số nguyên b thỏa mãn (4b − 1)(a.3b − 10) < 0 ?

182.

179.

180.

181.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Theo đề bài aÎ, a ≥ 1 và b Π.

Trường hợp 1:4b−1<0a3b−10>0⇔b<0b>log310a

Vì có đúng hai số nguyên b thỏa mãn nên b Î {−2; −1}.

Do đó −2 >log310a ≥ −3 270 ≥ a > 90 nên a Î{91; 92;...; 270}. Có 180 giá trị của a thỏa mãn trường hợp 1.

Trường hợp 2:4b−1>0a3b−10<0⇔b>0b<log310a

Vì có đúng hai số nguyên b thỏa mãn nên b Î{1; 2}

Do đó 3 ≥ log310a> 2⇔109 > a ≥ 1027 nên a = 1. Có giá trị của a thỏa mãn trường hợp 2.

Vậy có 180 + 1 = 181 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu bài toán.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 120° và chiều cao bằng 3. Gọi (S) là mặt cầu đi qua đỉnh và chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho. Diện tích của S bằng

144π.

108π.

48π

96π.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Media VietJack

Gọi H là tâm đáy, AB là đường kính của đáy hình nón và SC là đường kính của mặt cầu (S). Khi đó SH = 3 và ASC^  = 60°

SA =SHcos60°= 6 (đvdd)

SA2= SH.SC⇔62 = 3.SC ⇔ SC = 12

Bán kính của mặt cầu (S) là R = 6 nên diện tích của (S) là S = 4π.62 = 144π (đvdt).

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y = f(x). Biết rằng hàm số g(x) = ln f(x) có bảng biến thiên

Media VietJack

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f '(x) và y = g'(x) thuộc khoảng nào dưới đây?

(33; 35).

(37; 40).

(29; 32).

(24; 26).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Từ bảng biến thiên hàm số g(x) = ln f(x) ta có ln f(x) ≥ ln 3, x Πf(x) ≥ 3, x Î ℝ.

Ta có g'(x) =f'(x)f(x)

Từ bảng biến thiên ta có đồ thị hàm số y = g(x) có 3 điểm cực trị là A(x1; ln30), B(x2; ln 35), C(x3; ln 3) nên f '(x1) = f '(x2) = f '(x3) = 0 và f(x1) = 30, f(x2) = 35, f(x3) = 3.

Do y = f '(x) là hàm số bậc 3 nên phương trình f '(x) = 0 chỉ có tối đa 3 nghiệm x1, x2, x3

Xét phương trình hoành độ giao điểm của f '(x) và g '(x) ta có

f '(x) = g '(x) f '(x) =f'(x)f(x)

.⇔f'(x)=0f(x)=1(VN)⇔x=x1x=x2x=x3

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f '(x) và y = g'(x) là:

S =∫x1x3g'(x)−f'(x)dx=∫x1x3f'(x)f(x)−f'(x)dx=∫x1x3f'(x).1f(x)−1dx

=∫x1x2f'(x).1f(x)−1dx+∫x2x3f'(x).1f(x)−1dx

+ Tính I1 =∫x1x2f'(x).1f(x)−1dx =∫x1x2f'(x).1−1f(x)dx(do f '(x) ≥ 0, x Î(x1, x2))

Đặt t = f(x) ⇒dt = f '(x) dx

Đổi cận:

x = x1 Þ t = f(x­1) = 30

x = x2 Þ t = f(x2) = 35

Suy ra I1 = = 35 − ln 35 − 30 + ln30 = 5 + ln.

+ Tính I2 = = (do f '(x) ≥ 0, x Î(x2, x3)).

Đặt t = f(x) dt = f '(x)dx .

Đổi cận

x = x2 Þ t = f(x2) = 35

x = x3 Þ t = f(x3) = 3

Suy ra I2 =∫30351−1tdt=t−lnt3035

= −(3 − ln 3 − 35 + ln 35) = 32 − ln67 .

Vậy S = 5 + ln+  = 37 +ln ≈ 34,39 Î (33; 35).

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tất cả số thực x, y sao cho 275−y2≥a6x−log3a3với mọi số thực dương a. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x2 + y2 − 4x + 8y bằng

−15.

25.

−5.

−20.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giả sử x, y thỏa với mọi số dương a

Ta có P = x2 + y2 − 4x + 8y x2 + y2 − 4x + 8y − P = 0

Suy ra điểm M(x; y) thuộc đường tròn tâm I(2; −4) và bán kính 22+(−4)2+P =20+P

(5 − y2).3 ≥ (6x − 3t)t

−3t2 + 6xt − 15 + 3y2 ≤ 0 (với t = log3a)

Theo đề bài ta có đúng với mọi số thực dương a nên −3t2 + 6xt − 15 + 3y2 ≤ 0 đúng với mọi t Î

Do đó −3<0(3x)2+3(−15+3y2)≤0

9x2 +9y2 − 45 ≤ 0x2 + y2 ≤ 5

Suy ra tập hợp các điểm M(x; y) là hình tròn tâm O(0; 0) và bán kinh R2 =5

Vậy để tồn tại cặp (x; y) thì đường tròn (I; R1) và hình tròn (O; ) phải có điểm chung

Do đó IO ≤ R1 +5 ⇔22+(−4)2 ≤20+P+5

⇔5≤20+P⇔P ≥ −15

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là −15.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z1, z2, z3 thỏa mãn 2= 2== 2 và (z1 + z2)z3 = 3z1z2 . Gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của z1, z2, z3 trên mặt phẳng tọa độ. Diện tích tam giác ABC bằng

578 .

5716 .

5724 .

5732 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Không mất tính tổng quát, giả sử z3 = 2

Khi đó (z1 + z2)z3 = 3z1z2 trở thành 2(z1 + z2) = 3z1z2 ⇔1z1+1z2=32

Đặt 1z1 = x + yi (x, y Î) ⇒1z1=32−x  − yi

Ta có z3 = 2 và 2z1= 2z2=z3 = 2 nên z1 =z2 = 1⇔1z1 =1z2  = 1

Suy ra x2+y2=132−x2+y2=1

⇔x=34y=74y=−74⇒32−x=34−y=−74−y=+74

Do đó z1 = 34+74i ; z2 =34−74i

Nên tọa độ các điểm là A34;74; B34;−74; C(2; 0)

Diện tích tam giác ABC là SABC= 12AB.d(C; AB) =12.2.72 .2−34 =5716

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 2). Gọi (P) là mặt phẳng chứa trục Ox sao cho khoảng cách từ A đến (P) lớn nhất. Phương trình của (P) là:

2y − z = 0

2y + z = 0

y − z = 0

y + z = 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gọi hình chiếu vuông góc của điểm A(1; 2; 2) lên trục Ox là M(1; 0; 0)

Khoảng cách từ A đến (P) lớn nhất nên mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là MA→ = (0; 2; 2)

Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1; 0; 0) và vectơ pháp tuyến MA→= (0; 2; 2) nên

0.(x − 1) + 2(y − 0) + 2(z − 0) = 0y + z = 0

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2=z−z¯ và (z−2).z¯−2i =z+2i2 ?

2.

3.

1.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

(z−2).z¯−2i =z+2i2 ⇔z−2z¯−2i =z+2iz¯−2i

⇔z¯−2i.z−2−z+2i  = 0

Trường hợp 1.

z¯−2i= 0 ⇔z¯ = 2i ⇔ z = −2i

Trường hợp 2.

z−2−z+2i= 0⇔z−2 = z+2i = 0

Đặt z = x + y.i ta có z − 2 = x − 2 + y.i và z + 2i = x + (y+2).i

Khi đó

z−2=z+2i⇔ (x − 2)2 + y2 = x2 +(y + 2)2

 ⇔x2 − 4x + 4 + y2 = x2 + y2 + 4y + 4

−4x = 4y x = −y

Lại có:z2 =z−z¯⇔ x2 + y2 = 2y

2y2 = 2y⇔2y.y−1  = 0

y = 0 hoặc y = ±1

Do đó ta có các số z Î {0; 1 − i; −1 + i; −2i} thỏa mãn.

Vậy có 4 số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'BC' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh bên AA' = 2a, góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 30°. Thể tích của khổi lăng trụ đã cho bằng

24a3.

a3.

8a3.

a3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Media VietJack

Kẻ AHBC, ta có AA'(ABC) nên AA'BC

AHBC và AA'BC sụy ra BC(AA'H) A'HBC

Suy ra góc giữa (A'BC) và (ABC) là A'HA^ = 30°

∆A'AH vuông tại A có

tan A'HA^= AA'AH⇒ tan 30° =2aAH⇔ AH =2atan30o = 2a

∆ABC vuông cân tại A nên BC = 2.AH = 4a3

Þ SABC =12AH.BC = 122a3. 4a3= 12a2

Vậy thể tích của khổi lăng trụ ABC. A'B'C' là: V = SABC.AA’ = 12a2.2a = 24a3.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số a để hàm số y = |x4 + ax2 – 8x| có đúng 3 điểm cực trị?

5.

6.

11.

10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xét g(x) = x4 + ax2 − 8x

g'(x) = 4x3 + 2ax − 8

Xét g'(x) = 04x3 +2ax − 8 = 0 ⇔−a = = 2x2 − = h(x) (do x = 0 không là nghiệm)

g(x) = 0⇔x=0x3+ax−8=0⇔−a=x3−8x=x2−8x=k(x)

h’(x) = 4x +4x2 = 0⇔x = −1

k’(x) = 2x +8x2= 0⇔ x =−43

Media VietJack

Để hàm số y = |g(x)| có đúng 3 cực trị −a  ≤ 6 Û a  ≥ −6

Mà a là số nguyên âm nên a Î {−6; −5; −4; −3; −2; −1}

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) tâm I(9; 3; 1) bán kính bằng 3 . Gọi M, N là hai điểm lần lượt thuộc 2 trục Ox, Oz sao cho đường thẳng MN tiếp xúc với (S), đồng thời mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OIMN có bán kính bằng 132. Gọi A là tiếp điểm của MN và (s), giá trị AM. AN bằng

123.

18.

283.

39.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

I(9; 3 ; 1)  d = 3 = R Þ (S) tiếp xúc với (Oxz)

Gọi M( a; 0; 0) Î Ox⇔

N(0; 0; b) Î Oz

MN tiếp xúc với (S) tại A nên A là hình chiếu của I lên (Oxz)

Suy ra A(9; 0; 1)

Gọi K là trung điểm MN Þ Ka2;0;b2

Gọi H là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OIMN Þ OH =132 Þ HKMN

Gọi T là trung điểm OM ÞOM⊥KTOM⊥HTÞ OM(KHT)

Þ OM  HK Þ HK (OMN)

Mà IA(OMN) Þ HK// IA

Ta có :AI→  = (0; 3; 0)

 KH→=xH−a2;yH−0;zH−b2

 AI→cùng phương KH→nên xH=a2yH=c(c≠0)zH=b2

H a2;c;b2

ỌH = 132⇒a22+ c2 +b24 =  1694 (1)

HI = OH =132⇒a2−92 +c−32 +b2−12=1694 (2)

Từ (1) và (2) suy ra a22+ c2 +b24 =a2−92+c−32 +

b2−12

9a + b + 6c = 91 (3)

 AM→= (a − 9; 0; −1)

 AN→= (−9; 0; b − 1)

A, M, N thẳng hàng a−9−9=−1b−1

(a − 2)(b − 1) = 9

ab − a − 9b + 9 = 9

ab − a − 9b = 0

a(b − 1) = 9b

a =9bb−1

Từ (3)⇒ 9.9bb−1 + b + 6c = 91

81bb−1+ b + 6c = 91

b2+80bb−1+ 6c = 91 6c = 91 −b2+80bb−1=−b2+11b−91b−1

c =−b2+11b−916(b−1)

Ta có a2 + 4c2 + b2 = 169

⇔+ 4−b2+11b−916(b−1)2+ b2 = 169

9.81b2 + (b4 + 121b2 +8281− 22b3 + 182b2 − 2002b) + 9b2(b − 1)2 = 169 . 9 . (b − 1)2

729b2 + b4 +121b2 +8281 − 22b3 + 182b2 − 2002b + 9b4 − 18b3 +9b2 = 1521b2 − 3042b +1521

10b4 − 40b3 − 480b2 + 1040b +6760 = 0

b=1+33⇒a=91+3333=9+3b=1−33⇒a==91−33−33=9−3

+ Trường hợp 1: a = 9 +3 ; b = 1 + 3ÞAM→=3;0;−1 Þ AM = 2

ÞAN→=−9;0;33 ÞAN =108

AM.AN = 2.108  = 123

+ Trường hợp 2: a = 9 −3; b = 1 − 33ÞAM→=−3;0;−1 Þ AM = 2

ÞAN→=−9;0;−33 Þ AN =108

AM.AN = 2. 108 = 123