Giải Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 - Mã đề 101
Đề thi

Giải Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 - Mã đề 101

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT89 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫02fxdx=4 thì ∫0212fx+2dxbằng

6;

8;

4;

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:∫0212fx+2dx=12∫02fxdx+∫022dx=2+4=6.

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là 3a2 và chiều cao 2a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

a3;

6a3;

3a3;

2a3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: V = B.h = 3a2.2a = 6a3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫−15fxdx=−3thì ∫5−1fxdx bằng

5;

6;

4;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:∫5−1fxdx=−∫−15fxdx=−−3=3.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫fxdx=−cosx+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?

f (x) = - sin x;

f (x) = - cos x;

f (x) = sin x;

f (x) = cos x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Áp dụng công thức . Suy ra f (x) = sin x.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau:

Media VietJack

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

(1; +¥);

(0; 1);

(-1; 0);

(0; +¥).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số nghịch biến trên các khoảng (-¥; -1) và (0; 1).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + (y - 2)2 + (z + 1)2 = 6. Đường kính của (S) bằng:

R=6;

12;

R=26;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có bán kính mặt cầu R=6 . Suy ra đường kính mặt cầu bằng 2R=26.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; -3). Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là

(0; 2; -3);

(1; 0; -3);

(1; 2; 0);

(1; 0; 0).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Do điểm A(1; 2; -3) nên hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là (1; 2; 0).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 3, đáy ABC có diện tích bằng 10. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

2;

15;

10;

30.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thể tích khối chóp S.ABC là:V=13B.h=13.10.3=10.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) với u1 = 1 và u2 = 2. Công bội của cấp số nhân đã cho là:

q=12;

q = 2;

q = -2;

q=−12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có u2 = u1.q ⇒q=u2u1=2.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có chiều cao h = 1 và bán kính r = 2. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

4p;

2p;

3p;

6p.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có Sxq = 2prh = 4p.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−12x+4 là đường thẳng có phương trình:

x = -2;

x = 1;

y = 1;

y = -2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có  suy ra tiệm cận ngang của đồ là đường thẳng y = 1.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log5 (x + 1) > 2 là

(9; +¥);

(25; +¥);

(31; +¥);

(24; +¥).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

ĐKXĐ: x > -1

log5 (x + 1) > 2

Û log5 (x + 1) > log5 25

Û x + 1 > 25 Û x > 24.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

Media VietJack

y = x4 - 2x2;

y = -x3 + 3x;

y = -x4 + 2x2;

y = x3 - 3x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Từ BBT ta nhận thấy hàm số có hai điểm cực trị và đồng biến trên khoảng (1; +¥). Do đó hàm số là hàm đa thức bậc ba có hệ số a > 0.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Môđun của số phức z = 3 + 4i bằng

25;

7;

5;

7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có z=32+42=25=5.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) = ax4 + bx2 + c có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Media VietJack

1;

2;

4;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Media VietJack

Đường thẳng (d) có phương trình y = 1 cắt đồ thị hàm số y = f (x) tại 2 điểm phân biệt.

Suy ra phương trình f (x) = 1 có 2 nghiệm thực phân biệt.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y = log3 (x - 4) là

(5; +¥);

(-¥; +¥);

(4; +¥);

(-¥; 4).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Điều kiện: x - 4 > 0 Û x > 4.

Tập xác định: D = (4; +¥).

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý, 4loga bằng

- 2log a;

2log a;

- 4log a;

8log a;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Với a > 0, ta có 4loga=4loga12=4.12loga=2loga.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các tổ hợp chập 3 của 12 phần tử là

1320;

36;

220;

1728.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số các tổ hợp chập 3 của 12 phần tử là

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau:

Media VietJack

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

x = -2;

x = 2;

x = -1;

x = 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Từ bảng biến thiên ta suy ra: điểm cực tiểu của hàm số đã cho là x = 1.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (Oyz) là:

z = 0;

x = 0;

x + y + z = 0;

y = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương trình của mặt phẳng (Oyz) là: x = 0.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 32x + 1 = 32 - x là:

x=13;

x = 0;

x = -1;

x = 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

32x + 1 = 32 - xÛ 2x + 1 = 2 - x

Û 3x = 1

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = ax4 + bx2 + c có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Media VietJack

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

2;

3;

1;

0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dựa vào hình dáng của đồ thị. Ta thấy hàm số đã cho có 3 cực trị.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x=2+t   y=1−2t  z=−1+3t . Vec-tơ nào dưới đây là một véc-tơ chỉ phương của d?

u1→=2; 1; −1;

u2→=1; 2; 3;

u3→=1; −2; 3;

u4→=2; 1; 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Theo định nghĩa phương trình đường thẳng. Ta có u3→=1; −2; 3  là một véc-tơ chỉ phương của d .

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác OIM vuông tại I có OI = 3 và IM = 4. Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành hình nón có độ dài đường sinh bằng

7;

3;

5;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Media VietJack

Ta có chiều cao hình nón h OI = 3, bán kính đáy r = IM = 4 thì độ dài đường sinh là:

l=OM=IM2+OI2=32+42=5.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z = 2 - 7i có tọa độ là

(2; 7);

(-2; 7);

(2; -7);

(-7; 2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Điểm biểu diễn số phức z = 2 - 7i trên mặt phẳng tọa độ có tọa độ là (2; -7).

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1 = 2 + 3i và z2 = 1 - i. Số phức z1 + z2 bằng

5 + i;

3 + 2i;

1 + 4i;

3 + 4i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì z1 = 2 + 3i và z2 = 1 - i nên z1 + z2 = (2 + 3i) + (1 - i) = 3 + 2i.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) = ex + 2x. Khẳng định nào dưới đây đúng?

∫fxdx=ex+x2+C;

∫fxdx=ex+C;

∫fxdx=ex−x2+C;

∫fxdx=ex+2x2+C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: ∫fxdx=∫ex+2xdx=ex+x2+C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = x-3

y' = - x-4;

y'=−12x−2;

y'=−13x−4;

y' = - 3x-4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: y' = - 3x-3 - 1 = - 3x-4.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; -1), B(3; 0; 1) và C(2; 2; -2). Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC) có phương trình là

x−11=y−2−2=z+13;

x+11=y+22=z−11;

x−11=y−22=z−1−1;

x−11=y−22=z+11.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:AB→2; −2; 2; AC→1; 0; −1.

Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC) có véc-tơ chỉ phương là AB→; AC→=2; 4; 2↗↗1; 2; 1

 nên có phương trình:

x−11=y−22=z+11.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số f (x) = x3 - 3x2 - 9x + 10 trên đoạn [-2; 2] bằng

-12;

10;

15;

-1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xét hàm số f (x) = x3 - 3x2 - 9x + 10 trên đoạn [-2; 2]

Þ f '(x) = 3x2 - 6x - 9.

f '(x) = 0 Û 3x2 - 6x - 9 = 0 ⇔x=−1∈−2; 2x=3   ∉−2; 2

Ta có:

f (-2) = 8; f (-1) = 15; f (2) = -12.

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số f (x) = x3 - 3x2 - 9x + 10 trên đoạn [-2; 2] bằng 15.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc tập xác định của hàm số y = log [(6 - x)(x + 2)]?

7;

8;

9;

Vô số.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Điều kiện xác định: (6 - x)(x + 2) > 0

Û- x2 + 4x + 12 > 0 Û-2 < x < 6.

Vậy có tất cả 7 giá trị nguyên thuộc tập xác định của hàm số y = log [(6 - x)(x + 2)].

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 + z + 6 = 0. Khi đó z1 + z2 + z1z2 bằng:

7;

5;

-7;

-5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì phương trình z2 + z + 6 = 0 có hai nghiệm z1 và z2.

Theo định lí Vi-et, ta có:z1+z2=−1z1z2=6      .

Do đó: z1 + z2 + z1z2 = -1 + 6 = 5.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AC = 2, AB =  và AA' = 1 (tham khảo hình bên).

Media VietJack

Góc giữa hai mặt phẳng (ABC') và (ABC) bằng

30°;

45°;

90°;

60°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tam giác ABC vuông tại B nên BC=AC2−AB2=1.

Ta có:ABC'∩ABC=AB                                           AB⊥BC tai B, BC⊂ABC Do BC⊥AA'B'B  AB⊥BC' tai B, BC'⊂ABC' Do AB⊥CC'B'B

Suy ra góc giữa hai mặt phẳng (ABC') và (ABC) là góc C'BC^.

Xét DC'BC vuông tại C ta có:

tanC'BC^=CC'BC=AA'BC=1⇒C'BC^=45°.

Vạy góc giữa hai mặt phẳng (ABC') và (ABC) là 45°.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = a, BC = 2a và AA' = 3a  (tham khảo hình bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A'C' bằng

Media VietJack

a;

2a;

2a;

3a.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Media VietJack

A'C' Ì (A'B'C'D'),

BD // (A'B'C'D')

Þ d (BD, A'C') = d (BD, (A'B'C'D'))

= d (B, (A'B'C'D')) = BB' = 3a.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=1−1cos22x. Khẳng định nào dưới đây đúng?

∫fxdx=x+tan2x+C;

∫fxdx=x+12cot2x+C;

∫fxdx=x−12tan2x+C;

∫fxdx=x+12tan2x+C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

∫fxdx=∫1−1cos22xdx

=∫dx−12∫d2xcos22x=x−12tan2x+C.

 

 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ℝ?

y = x4 - x2;

y = x3 - x;

y=x−1x+2;

y= x3 + x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: y = x3 + x Þ y' = 3x2 + 1 > 0 "x Î ℝ.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0; -3; 2) và mặt phẳng (P): 2x - y + 3z + 5 = 0. Mặt phẳng đi qua A và song song với (P) có phương trình là

2x - y + 3z + 9 = 0;

2x + y + 3z - 3 = 0;

2x + y + 3z + 3 = 0;

2x - y + 3z - 9 = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mặt phẳng đi qua A và song song với (P) có phương trình là

2x - (y + 3) + 3(z - 2) = 0

Û 2x - y + 3z - 9 = 0.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên thuộc đoạn [40; 60]. Xác suất để chọn được số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục bằng

47;

25;

35;

37.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Từ 40 đến 60 ta có 21 số nên n (W) = 21

Các số thỏa mãn đề bài: 45; 46; 47; 48; 49; 56; 57; 58; 59 Þ Có 9 số.

Xác suất để chọn được số thoản mãn đề bài:

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương a sao cho ứng với mỗi a có đúng ba số nguyên b thỏa mãn (3b - 3)(a.2b - 18) < 0?

72;

73;

71;

74.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

+) TH1:3b−3>0     a.2b−18<0⇔3b>3  2b<18a⇔b>1             b<log218a

⇔1<b<log218a

Để có đúng ba số nguyên b thì 4<log218a≤5⇔16<18a≤32⇔916≤a<98.

Trường hợp này có 1 giá trị a = 1 nguyên thỏa mãn.

+) TH2: 3b−3<0     a.2b−18>0⇔3b<3  2b>18a⇔b<1             b>log218a

Để có đúng ba số nguyên b thì

−3≤log218a<−2⇔18≤18a<14⇔72<a≤144.

Trường hợp này có 144 - 72 = 72 giá trị a nguyên thỏa mãn.

Vậy số giá trị nguyên của a là: 72 + 1 = 73.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) = (m - 1)x4 - 2mx2 + 1 với m là tham số thực. Nếu min0; 3fx=f2 thì max0; 3fx bằng

−133;

4;

−143;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

f '(x) = 4(m - 1)x3 - 4mx = 4x[(m - 1)x2 - m]

f '(x) = 0  ( m = 1 không thỏa yêu cầu bài toán)

Vì min0; 3fx=f2 Þ x = 2 là nghiệm của f '(x) = 0

⇒mm−1=4⇒m=4m−4⇒m=43

⇒fx=13x4−83x2+1

f (0) = 1;f3=813−723+33=123=4

Vậy max0; 3fx=4.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F (x) và G (x) là hai nguyên hàm của hàm số f (x) trên ℝ và ∫03fxdx=F3−G0+a a>0. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = F (x), y = G (x), x = 0 và x = 3. Khi S = 15 thì a bằng:

15;

12;

18;

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

F (x), G (x) là nguyên hàm của f (x) Þ F (x) = G (x) + C

⇒S=∫03Fx−Gxdx=∫03Cdx=∫03Cdx=3C=15

Þ |C| = 5 Þ C = ±5

∫03fxdx=F3−G0=F3−G0+C

= F (3) - G (0) - C = F (3) - G (0) + a

Þ a = -C = 5 (do a > 0)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; -2). Gọi (P) là mặt phẳng chứa trục Ox sao cho khoảng cách từ A đến (P) lớn nhất. Phương trình của (P) là

2y + z = 0;

2y - z = 0;

y + z = 0;

y - z = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Media VietJack

Gọi H , K lần lượt là hình chiếu của A lên mặt phẳng (P) và trục Ox .

Ta có: d (A; (P)) = AH £ AK.

Suy ra khoảng cách từ A đến (P) lớn nhất khi H º K, hay mặt phẳng (P) nhận véc-tơ AK→làm véc-tơ pháp tuyến.

K là hình chiếu của A trên trục Ox suy ra: K(1; 0; 0), .

AK→=0; −2; 2

Mặt phẳng (P) đi qua K có phương trình:

-2(y - 0) + 2(z + 0) = 0 Û y - z = 0.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có góc ở đỉnh là 120° và chiều cao bằng 4. Gọi (S) là mặt cầu đi qua đỉnh và chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho. Tính diện tích của (S) bằng:

64p;

256p;

192p;

96p.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Media VietJack          Media VietJack

Ta có SH = 4

AB=2.AH=2.SH.tanASH^=2.4.tan60°=83

Có OS là bán kính mặt cầu cũng là bán kính đường tròn ngoại tiếp DSAB

Suy ra:2OS=ABsinASB⇒OS=832.sin120°=8

Vậy diện tích mặt cầu: S = 4p.82 = 256p.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tất cả các số thực x, y sao cho  với mọi số thực dương a. Giá trị lớn nhất của biểu thức P = x2 + y2 + x - 3y bằng

1252;

80;

60;

20.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Media VietJack

Ta có:a4x−log5a2≤2540−y2⇔log5a4x−log5a2≤log52540−y2

Û (4x - 2log5 a)log5 a £ 2(40 - y2)

Coi (*) là bất phương trình bậc hai ẩn log5 a

Để (*) đúng với mọi số thực dương a thì

D' £ 0 Û x2 - (40 - y2) £ 0 Û x2 + y2 - 40 £ 0 (1)

Ta có biểu thức (1) là hình tròn (C1) tâm O(0; 0), bán kính .

Mặt khác P = x2 + y2 + x - 3y Û x2 + y2 + x - 3y - P = 0 là phương trình đường tròn (C2) tâm , bán kính .

Để tồn tại điểm chung của đường tròn (C2) với hình tròn (C1) thì

R2≤R1+OI⇔1210+4P≤210+1210

⇔10+4P≤510⇔P≤60

Vậy Pmax = 60.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z1, z2, z3 thỏa mãn |z1| = |z2| = 2|z3| = 2 và 8(z1 + z2)z3 = 3z1z2. Gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của z1, z2, z3 trên mặt phẳng tọa độ. Diện tích tam giác ABC bằng

5532;

5516;

5544;

558.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Media VietJack

Ta có: |z1| = |z2| = 2 Þ OA = 2OB; |z3| = 1 Þ OC = 1.

+) 8(z1 + z2)z3 = 3z1z2 Û⇔8z1+z2=3z1z2z3⇔z1+z2=32

Gọi H là trung điểm của AB, biểu diễn số phức , ta có:

+) |z1 + z2|2 + |z1 - z2|2 = 2(|z1|2 + |z2|2)

⇔z1−z2=552⇒AB=552

+) 8(z1 + z2)z3 = 3z1z2 Û 8z1z3 + 8z2z3 = 3z1z2

⇔z1z3+z2z3=38z1z2

Đặt , suy ra: z1z3 + z2z3 = 2az1z2 Û z1(z3 - az2) = (az1- z3)z2

Þ |z1||z3 - az2| = |az1- z3||z2|

Û |z3 - az2|2 = |az1- z3|2 Ûz2z3¯+z2¯z3=z1z3¯+z1¯z3=b

AC2=z3−z12=z32+z12−z1z3¯+z1¯z3=5−b

BC2=z3−z22=z32+z22−z2z3¯+z2¯z3=5−b

Suy ra: AC2 = BC2 Û AC = BC hay tam giác ABC cân tại C

CH=OC−OH=1−34=14

Vậy SABC=12.AB.CH=12.552.14=5516.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = 2a. Góc giữa đường thẳng BC' và mặt phẳng (ACC'A') bằng 30°. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

3a3;

a3;

122a3;

42a3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Media VietJack

Ta có: AB⊥AC AB⊥AA'⇒AB⊥ACC'A'⇒AB⊥AC'

Vậy góc giữa đường thẳng BC' và mặt phẳng (ACC'A') là .BC'A^

Trong tam giác vuông (BC'A) ta có BC'A^=30°; AB=2a

⇒AC'=AB.cotBC'A^=2a3

Trong tam giác vuông ACC' ta có .CC'=AC'2−AC2=22a

Vậy thể tích khối lăng trụ đã cho là:V=CC'.12AB2=22a.12.4a2=42a3.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x). Biết rằng hàm số g (x) = ln f (x) có bảng biến thiên như sau:

Media VietJack

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f '(x) và y = g '(x) thuộc khoảng nào dưới đây?

(5; 6);

(4; 5);

(2; 3);

(3; 4).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có f (x) = eg (x).

Từ bảng biến thiên suy ra: g (x) ³ ln 2 Þ eg (x) ³ eln2 = 2.

+) f '(x) = g '(x)eg (x).

Phương trình hoành độ giao điểm của f '(x) và g '(x):

f '(x) - g '(x) = 0 Û g '(x)eg (x) - g '(x) = 0Û

g '(x)(eg (x) - 1) = 0 Û g '(x) = 0

Mặt khác từ bảng biến thiên ta cũng có: g '(x) > 0, "x Î (x1; x2); g '(x) < 0, "x Î (x2; x3).

Suy ra:S=∫x1x3f'x−g'xdx=∫x1x3g'xegx−g'xdx

=∫x1x3g'xegx−1dx

=∫x1x2g'xegx−1dx−∫x2x3g'xegx−1dx

=∫x1x2egx−1dgx−∫x2x3egx−1dgx

=egx−gxx1x2−egx−gxx2x3

=egx2−gx2−egx1−gx1−egx3−gx3−egx2−gx2

=2.6−438−2−2ln6+ln438+ln2

=378+ln43144≈3,416.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2=2z−z¯ và z−4z¯−4i=z+4i2?

3;

1;

2;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có z+4i2=z−4z¯−4i=z−4z+4i¯

=z−4z+4i¯=z−4z+4i

Suy ra |z + 4i| = 0 hoặc |z + 4i| = |z - 4|.

Nếu |z + 4i| = 0 thì z = - 4i : z2=4i2=16        2z−z¯=2−8i=16 thỏa mãn.

Nếu |z + 4i| = |z - 4| thì đặt z = x + yi với x, y Î ℝ ta được

x2+y+42=x−42+y2x2+y2=4y                        ⇔x=−y      2y2=4y

⇔y=0x=0∨y=2  x=−2∨y=−2x=2  

Vậy có 4 số phức thỏa mãn là 0, 2 - 2i, - 2 + 2i, - 4i.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) tâm I(1; 3; 9) bán kính bằng 3. Gọi M , N là hai điểm lần lượt thuộc hai trục Ox, Oz sao cho đường thẳng MN tiếp xúc với (S), đồng thời mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OIMN có bán kính bằng 132. Gọi A là tiếp điểm của MN và (S), giá trị AM.AN bằng

39;

123;

18;

283.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có I(1; 3; 9) và R = 3. Suy ra d (I, (OMN)) = 3.

Vậy mặt cầu (S) tiếp xúc (OMN) tại A(1; 0; 9).

Gọi tọa độ M(m; 0; 0) và N(0; 0; n).

Ta có AM→=m−1; 0; −9; AN→=−1; 0; n−9.

Do A, M, N thẳng hàng nên (m - 1)(n - 9) = 9 (1).

Do IA ^ (OMN) và H là trung điểm MN thì H là tâm đường tròn ngoại tiếp DOMN.

Suy ra K là tâm mặt cầu ngoại tiếp IOMN Þ KH Ì (IMN)

bán kính đường tròn ngoại tiếp DIMN bằng  (đường tròn lớn)

12.IH.MN=IM.IN.MN4.132⇔IM.IN=39

Û ((m - 1)2 + 90)((n - 9)2 + 10) = 1521 (2)

Từ (1) và (2) suy ra m−1n−9=9                          m−12+90n−92+10=1521

Đặt u=m−12v=n−92 , ta có hệ phương trình

uv=81                                        m−12+90n−92+10=1521

⇔uv=81                      u+90v+10=1521

⇔uv=81            90v+10u=540⇔u=27v=3  

Vậy AM.AN=u+81.v+1=123.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y = |x4 - 2mx2 + 64x| có đúng ba điểm cực trị

5;

6;

12;

11.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xét hàm số y = x4 - 2mx2 + 64x.

Ta có: y' = 4x3 - 4mx + 64 (*)

Phương trình hoành độ giao điểm:⇔x=0                      x3−2mx+64=0 1

x4 - 2mx2 + 64x = 0

Phương trình (1) luôn có một nghiệm x ¹ 0 nên đồ thị hàm số y = x4 - 2mx2 + 64x cắt Ox ít nhất hai điểm và limx→±∞x4−2mx2+64x=+∞ .

Suy ra để hàm số y = |x4 - 2mx2 + 64x| có 3 điểm cực trị thì hàm số y = x4 - 2mx2 + 64x có đúng một điểm cực trị Û phương trình (*) có đúng một nghiệm đơn

⇒m=x2+16x có đúng một nghiệm đơn.

Xét hàm số: fx=x2+16x, f'x=2x−16x2.

Bảng biến thiên: f'x=0⇔2x−16x2=0⇔x=2.

Media VietJack

 

Từ bảng biến thiên suy ra m £ 12.

Suy ra:m∈ℤ+m≤12⇒m∈1; 2; 3; ...; 11; 12.

Vậy có 12 giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y = |x4 - 2mx2 + 64x| có đúng ba điểm cực trị.