(Đúng sai) 28 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 19: Tốc độ phản ứng hóa học có lời giải
Đề thi

(Đúng sai) 28 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 19: Tốc độ phản ứng hóa học có lời giải

A
Admin
Hóa họcLớp 10158 lượt thi
28 câu hỏi
Đoạn văn

Mỗi phát biểu sau về tốc độ phản ứng hóa học là đúng hay sai?

1. Đúng sai
• 1 điểm
Mỗi phát biểu sau về tốc độ phản ứng hóa học là đúng hay sai?
a

Là đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

ĐúngSai
b

Kí hiệu là v, có đơn vị là mol/L.

ĐúngSai
c

Dùng để đánh giá mức độ nhanh hay chậm của một phản ứng hóa học.

ĐúngSai
d

Phụ thuộc vào nồng độ và thời gian phản ứng.

ĐúngSai
Xem đáp án

b) sai; đơn vị là đơn vị nồng độ/đơn vị thời gian.

d) sai; Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác và bề mặt tiếp xúc.

a. Đúng

b. Sai

c. Đúng

d. Sai

2. Đúng sai
• 1 điểm
Mỗi phát biểu sau về tốc độ phản ứng hóa học là đúng hay sai?
a

Tốc độ của phản ứng hóa học chỉ có thể được xác định theo sự thay đổi nồng độ chất phản ứng theo thời gian.

ĐúngSai
b

Tốc độ của phản ứng hóa học không thể xác định được từ sự thay đổi nồng độ chất sản phẩm tạo thành theo thời gian.

ĐúngSai
c

Dấu “–” trong biểu thức tính tốc độ trung bình theo biến thiên nồng độ chất phản ứng là để đảm bảo cho giá trị của tốc độ phản ứng không âm.

ĐúngSai
d

Tốc độ trung bình của một phản ứng trong một khoảng thời gian nhất định được biểu thị bằng biến thiên nồng độ một chất phản ứng hoặc sản phẩm tạo thành chia cho khoảng thời gian đó.

ĐúngSai
Xem đáp án

a), b) sai; tốc độ của phản ứng hóa học có thể xác định được từ sự thay đổi nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm tạo thành theo thời gian.

a. Sai

b. Sai

c. Đúng

d. Đúng

3. Đúng sai
• 1 điểm

Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a

Tốc độ phản ứng giảm theo thời gian vì nồng độ chất phản ứng giảm.

ĐúngSai
b

Tốc độ phản ứng là như nhau tại bất kì thời điểm nào trong suốt quá trình phản ứng.

ĐúngSai
c

Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào nhiệt độ và thường tăng khi nhiệt độ tăng.

ĐúngSai
d

Tốc độ phản ứng giảm khi tăng nồng độ chất phản ứng.

ĐúngSai
Xem đáp án

b) sai; tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian.

d) sai; tốc độ phản ứng tăng khi tăng nồng độ chất phản ứng.

a. Đúng

b. Sai

c. Đúng

d. Sai

4. Đúng sai
• 1 điểm
Mỗi phát biểu nào sau đây về chất xúc tác là đúng hay sai?
a

Xúc tác giúp làm giảm năng lượng hoạt hoá của phản ứng.

ĐúngSai
b

Khối lượng xúc tác giảm dần theo thời gian trong quá trình phản ứng.

ĐúngSai
c

Xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng.

ĐúngSai
d

Xúc tác kết hợp với sản phẩm phản ứng tạo thành hợp chất bền.

ĐúngSai
Xem đáp án

b) sai; khối lượng xúc tác không bị mất đi.

d) sai; xúc tác không phản ứng với sản phẩm.

a. Đúng

b. Sai

c. Đúng

d. Sai

5. Đúng sai
• 1 điểm
Tốc độ của một phản ứng hóa học
a

không phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

ĐúngSai
b

tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.

ĐúngSai
c

càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.

ĐúngSai
d

phụ thuộc vào diện tích bề mặt.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) sai; tốc độ phản ứng có phụ thuộc vào nồng độ chất tham gia.

c) sai; tốc độ của một phản ứng hóa học càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng nhỏ.

a. Sai

b. Đúng

c. Sai

d. Đúng

6. Đúng sai
• 1 điểm
Tốc độ của một phản ứng giảm đi khi
a

giảm áp suất đối với phản ứng có chất tham gia phản ứng ở thể lỏng hoặc rắn.

ĐúngSai
b

thêm chất ức chế vào hỗn hợp chất tham gia phản ứng.

ĐúngSai
c

tăng nồng độ chất tham gia phản ứng.

ĐúngSai
d

nghiền chất tham gia dạng khối thành dạng bột.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) sai; thay đổi áp suất không làm ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng không có chất khí tham gia.

c) sai; giảm nồng độ chất tham gia phản ứng.

d) sai; nghiền chất tham gia dạng khối thành dạng bột làm tăng tốc độ phản ứng.

a. Sai

b. Đúng

c. Sai

d. Sai

7. Đúng sai
• 1 điểm
Vì sao nếu xẻ một khúc củi to thành những mảnh củi nhỏ sẽ cháy nhanh hơn? Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a

Nhiều mảnh củi nhỏ sẽ có tổng diện tích tiếp xúc với oxygen nhiều hơn là một khúc củi to.

ĐúngSai
b

Khúc củi to có bề mặt lớn nên cần nhiều thời gian hơn mới cháy.

ĐúngSai
c

Tất cả những mảnh củi nhỏ đều bắt lửa cùng một lúc.

ĐúngSai
d

Khúc củi to nặng hơn nên cháy khó hơn.

ĐúngSai
Xem đáp án

b), d) sai; khúc củi to có diện tích bề mặt tiếp xúc nhỏ nên khó cháy.

a. Đúng

b. Sai

c. Sai

d. Sai

8. Đúng sai
• 1 điểm
Xét phản ứng: H2 + I2 → 2HI (*). Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ các chất tham gia và chất tạo thành trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị sau:
Xét phản ứng: H2 + I2  2HI (*). Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ các chất tham gia và chất tạo thành trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị sau: (ảnh 1)
a

Đường (a) mô tả sự thay đổi nồng độ của H2 và I2 theo thời gian.

ĐúngSai
b

Đường (b) mô tả sự thay đổi nồng độ của HI theo thời gian.

ĐúngSai
c

Biểu thức tính tốc độ trung bình của phản ứng (*) là ν¯=−ΔCH2Δt=−ΔCI2Δt=+2×ΔCHIΔt( với ΔCH2, ΔCI2, ΔCHI lần lượt là biến thiên nồng độ các chất).

ĐúngSai
d

Đơn vị tốc độ phản ứng trong phản ứng (*) là mmol/(L.s).

ĐúngSai
Xem đáp án

a), b) sai; đường (b) mô tả sự thay đổi nồng độ của H2 và I2 theo thời gian; đường (a) mô tả sự thay đổi nồng độ của HI theo thời gian.

c) sai; ν¯=−ΔCH2Δt=−ΔCI2Δt=+12×ΔCHIΔt

a. Sai

b. Sai

c. Sai

d. Đúng

Đoạn văn

Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

9. Đúng sai
• 1 điểm
Cho phản ứng đơn giản: aA + bB  CD + dD. Tốc độ tức thời của phản ứng được tính theo biểu thức: \(\nu = k.C_A^a.C_B^b\) (trong đó CA, CB là nồng độ của A và B tại thời điểm đang xét; v là tốc độ phản ứng tại thời điểm đang xét).
a

Hằng số tốc độ phản ứng k là tốc độ của phản ứng khi nồng độ của tất cả các chất A, B đều bằng nhau và bằng 1 M.

ĐúngSai
b

Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc vào nồng độ phản ứng.

ĐúngSai
c

Giá trị v luôn không đổi trong thời gian phản ứng xảy ra.

ĐúngSai
d

Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng hoặc sản phẩm với số mũ thích hợp.

ĐúngSai
Xem đáp án

b) sai; k phụ thuộc vào nhiệt độ.

c) sai; có thể thay đổi.

d) sai; tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng với số mũ thích hợp.

a. Đúng

b. Sai

c. Sai

d. Sai

10. Đúng sai
• 1 điểm
Cho phản ứng hóa học tổng quát: aA + bB → cC + dD (*) có tốc độ phản ứng là v.
a

Giá trị của v phụ thuộc vào nồng độ của chất C hoặc D.

ĐúngSai
b

Giá trị của v phụ thuộc vào nồng độ của chất A hoặc B.

ĐúngSai
c

Sau một đơn vị thời gian, nồng độ của chất A và B giảm xuống còn nồng độ của chất C và D tăng lên.

ĐúngSai
d

Tốc độ tiêu hao của chất A luôn bằng tốc độ tạo thành của chất C.

ĐúngSai
Xem đáp án

a), b) sai; v phục thuộc vào nồng độ của A hoặc B hoặc A và B.

d) sai; tốc độ tiêu hao của A có thể bằng hoặc không, phụ thuộc vào hệ số cân bằng của A và C.

a. Sai

b. Sai

c. Đúng

d. Sai

11. Đúng sai
• 1 điểm
 Nghiên cứu ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng:

Na2S2O3 + H2SO4  →Na2SO4 + S + SO2 + H2O

Chuẩn bị: Các dung dịch: Na2S2O3 0,05 M, Na2S2O3 0,10 M, Na2S2O3 0,30 M, H2SO4 0,5 M; 3 bình tam giác, đồng hồ bấm giờ, tờ giấy trắng có kẻ chữ X.
Tiến hành:
- Cho vào mỗi bình tam giác 30 mL dung dịch Na2S2O3 với các nồng độ tương ứng là 0,05 M; 0,10 M và 0,30 M. Đặt các bình lên tờ giấy trắng có kẻ sẵn chữ X.
- Rót nhanh vào mỗi bình 30 mL dung dịch H2SO4 0,5 M và bắt đầu bấm giờ.
Lưu ý: Phản ứng có sinh ra khí độc. Cần tiến hành cẩn thận và tránh ngửi trực tiếp trên miệng bình tam giác.
a

Phản ứng ở bình chứa dung dịch Na2S2O3 có nồng độ 0,3 M xảy ra nhanh nhất.

ĐúngSai
b

Phản ứng ở bình chứa dung dịch Na2S2O3 có nồng độ 0,05 M xảy ra chậm nhất.

ĐúngSai
c

Khi nồng độ các chất tham gia giảm, tốc độ phản ứng sẽ tăng.

ĐúngSai
d

Khi nồng độ các chất tham gia tăng, tốc độ phản ứng sẽ tăng.

ĐúngSai
Xem đáp án

c) sai; khi nồng độ các chất tham gia giảm, tốc độ phản ứng sẽ giảm.

a. Đúng

b. Đúng

c. Sai

d. Đúng

12. Đúng sai
• 1 điểm

Nghiên cứu ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng:

CaCO3(s) + 2HCl(aq) → CaCl2(aq) + CO2(g) + H2O(l)

Chuẩn bị: 2 bình tam giác, dung dịch HCl 0,5 M, đá vôi dạng viên, đá vôi đập nhỏ.

Tiến hành:

- Cho cùng một lượng (khoảng 2 g) đá vôi dạng viên vào bình tam giác (1) và đá vôi đập nhỏ vào bình tam giác (2).

- Rót 20 mL dung dịch HCl 0,5 M vào mỗi bình.

a

Phản ứng trong bình tam giác (1) có tốc độ thoát khí nhanh hơn.

ĐúngSai
b

Đá vôi dạng viên có tổng diện tích bề mặt nhỏ hơn đá vôi dạng đập nhỏ.

ĐúngSai
c

Nếu lấy cùng một lượng đá vôi thì đá vôi dạng đập nhỏ tan nhanh hơn đá vôi dạng viên.

ĐúngSai
d

Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc, số va chạm giữa các chất đầu tăng lên, số va chạm hiệu quả cũng tăng theo, dẫn đến tốc độ phản ứng tăng.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) sai; phản ứng trong bình tam giác (2) có tốc độ thoát khí nhanh hơn.

a. Sai

b. Đúng

c. Đúng

d. Đúng

Đoạn văn

Mỗi phát biểu nào sau đây về chất xúc tác là đúng hay sai?

13. Đúng sai
• 1 điểm
Nghiên cứu ảnh hưởng của chất xúc tác đến tốc độ phản ứng:

2H2O2(aq) → 2H2O(l) + O2(g)

Hóa chất: dung dịch hydrogen peroxide (H2O2) 30%, bột MnO2.

Dụng cụ: Ống nghiệm, tàn đóm đỏ.

Tiến hành:

- Bước 1: Rót khoảng 2 mL dung dịch H2O2 vào 2 ống nghiệm (1), (2).

- Bước 2: Thêm một ít bột MnO2 vào ống nghiệm (2) và đưa nhanh tàn đóm đỏ vào miệng 2 ống nghiệm.

a

Tàn đóm ở ống nghiệm (1) chỉ cháy nhẹ.

ĐúngSai
b

Tàn đóm ở ống nghiệm (2) bùng cháy mãnh liệt hơn.

ĐúngSai
c

Sau khi phản ứng kết thúc, chất xúc tác MnO2 cũng bị tiêu hao hết.

ĐúngSai
d

Khi có xúc tác, phản ứng sẽ xảy ra qua nhiều giai đoạn, mỗi giai đoạn đều có năng lượng hoạt hoá thấp hơn so với phản ứng không xúc tác, do đó số hạt có đủ năng lượng hoạt hoá sẽ nhiều hơn, dẫn đến tốc độ phản ứng tăng.

ĐúngSai
Xem đáp án

c) sai; chất xúc tác vẫn được bảo toàn về lượng và chất khi kết thúc phản ứng.

a. Đúng

b. Đúng

c. Sai

d. Đúng

14. Đúng sai
• 1 điểm

Cùng một lượng kim loại Zn phản ứng với cùng một thể tích dung dịch H2SO4 1 M, nhưng ở hai nhiệt độ khác nhau theo phản ứng: Zn + H2SO4  → ZnSO4 + H2.

Thể tích khí H2 sinh ra ở mỗi thí nghiệm theo thời gian được biểu diễn ở đồ thị sau:

a

Đồ thị (1) mô tả phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao hơn đồ thị (2).

ĐúngSai
b

Thể tích khí sinh ra ở đồ thị (1) nhiều hơn thể tích khí sinh ra ở đồ thị (2).

ĐúngSai
c

Lượng muối thu được ở cả hai thí nghiệm là như nhau.

ĐúngSai
d

Sau một thời gian, hai đồ thị lại chụm lại với nhau do phản ứng đã dừng lại.

ĐúngSai
Xem đáp án

b) sai; thể tích khí thu dược là như nhau.

a. Đúng

b. Sai

c. Đúng

d. Đúng

15. Đúng sai
• 1 điểm

Có hai miếng sắt có kích thước giống hệt nhau, một miếng là khối sắt đặc (A), một miếng có nhiều lỗ nhỏ li ti bên trong và trên bề mặt (B). Thả hai miếng sắt vào hai cốc đựng dung dịch HCl cùng thể tích và nồng độ, theo dõi thể tích khí hydrogen thoát ra theo thời gian. Vẽ đồ thị thể tích khí theo thời gian, thu được hai đồ thị sau:

Có hai miếng sắt có kích thước giống hệt nhau, một miếng là khối sắt đặc (A), một miếng có nhiều lỗ nhỏ li ti bên trong và trên bề mặt (B). Thả hai miếng sắt vào hai cốc đựng dung dịch HCl cùng thể tích và nồng độ,  (ảnh 1)

a

Đồ thị (1) mô tả tốc độ thoát khí từ miếng sắt (A).

ĐúngSai
b

Đồ thị (2) mô tả tốc độ thoát khí từ miếng sắt (B).

ĐúngSai
c

Miếng sắt (B) có nhiều lỗ có diện tích bề mặt nhỏ hơn miếng sắt (A) nên lúc đầu tốc độ phản ứng với HCl cao hơn.

ĐúngSai
d

Lượng khí hydrogen sinh ra từ đồ thị (1) nhiều hơn lượng khí sinh ra từ đồ thị (2).

ĐúngSai
Xem đáp án

c) sai; miếng sắt (B) có nhiều lỗ có diện tích bề mặt lớn hơn miếng sắt (A).

a. Đúng

b. Đúng

c. sai

d. Đúng

16. Đúng sai
• 1 điểm
Cho 6 gam Zn hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4 M (dư) ở nhiệt độ 20 °C. Mỗi phát biểu nào dưới đây là đúng hay sai?
a

Thay 6 gam Zn hạt bằng 6 gam Zn bột làm tốc độ phản ứng tăng lên.

ĐúngSai
b

Thay dung dịch H2SO4 4 M bằng dung dịch H2SO4 2 M làm tốc độ phản ứng giảm xuống.

ĐúngSai
c

Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ cao hơn (khoảng 50 °C) làm tốc độ phản ứng giảm xuống.

ĐúngSai
d

Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4 M lên gấp đôi ban đầu làm tăng tốc độ phản ứng.

ĐúngSai
Xem đáp án

c) sai; khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng.

d) sai; tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào thể tích.

a. Đúng

b. Đúng

c. Sai

d. Sai

Đoạn văn

Tốc độ của một phản ứng hóa học

17. Đúng sai
• 1 điểm
Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hoá học:

2SO2(g) + O2(g) →V2O5 2SO3(g)

a

Xúc tác V2O5 sẽ dần chuyển hoá thành chất khác nhưng khối lượng của V2O5 không thay đổi.

ĐúngSai
b

Khi giảm nhiệt độ của phản ứng thì tốc độ phản ứng giảm xuống.

ĐúngSai
c

Trong quá trình phản ứng thì nồng độ SO2 tăng còn nồng độ SO3 giảm dần.

ĐúngSai
d

Khi tăng áp suất khí SO2 hoặc O2 thì tốc độ phản ứng đều tăng.

ĐúngSai
Xem đáp án

c) sai; trong quá trình phản ứng thì nồng độ SO2 giảm, SO3 tăng.

a. Đúng

b. Đúng

c. Sai

d. Đúng

18. Đúng sai
• 1 điểm
Mối quan hệ của hệ số Van't Hoff với tốc độ và nhiệt độ được biểu diễn bằng công thức:

\(\frac{{{\nu _2}}}{{{\nu _1}}} = {\gamma ^{\frac{{{T_2} - {T_1}}}{{10}}}}\)

Trong đó:         γ là hệ số nhiệt độ Van't Hoff.
                        v1, v2 là tốc độ phản ứng ở hai nhiệt độ T1 và T2.        
a

Quy tắc Van't Hoff chỉ gần đúng trong khoảng nhiệt độ không cao.

ĐúngSai
b

Với đa số các phản ứng, khi nhiệt độ tăng 1 °C thì tốc độ phản ứng tăng từ 2 đến 4 lần.

ĐúngSai
c

Với phản ứng có γ = 2, nếu nhiệt độ tăng lên từ 20 °C lên 60 °C thì tốc độ phản ứng tăng 8 lần.

ĐúngSai
d

Với phản ứng có γ = 3, tốc độ phản ứng giảm 9 lần khi giảm nhiệt độ từ 70 °C xuống 40 °C.

ĐúngSai
Xem đáp án

b) sai; tăng 10 °C thì tốc độ phản ứng tăng từ 2 đến 4 lần.

c) sai; \[\frac{{{\nu _2}}}{{{\nu _1}}} = {2^{\frac{{60 - 20}}{{10}}}} = 16\]

d) sai; \[\frac{{{\nu _2}}}{{{\nu _1}}} = {3^{\frac{{40 - 70}}{{10}}}} = \frac{1}{{27}}\]

a. Đúng

b. Sai

c. Sai

d. Sai

19. Đúng sai
• 1 điểm
Một bạn học sinh thực hiện hai thí nghiệm:
Thí nghiệm 1: Cho 100 mL dung dịch acid HCl vào cốc (1), sau đó thêm một mẫu zinc (Zn) và đo tốc độ khí H2 thoát ra theo thời gian.
Thí nghiệm 2 (lặp lại tương tự thí nghiệm 1): 100 mL dung dịch acid HCl khác được cho vào cốc (2) rồi cũng thêm một mẫu zinc vào và lại đo tốc độ khí hydrogen thoát ra theo thời gian.
Bạn học sinh đó nhận thấy tốc độ thoát khí hydrogen ở cốc (2) nhanh hơn cốc (1).
a

Phản ứng ở cốc (2) nhanh hơn nhờ có chất xúc tác.

ĐúngSai
b

Lượng Zn ở cốc (1) nhiều hơn ở cốc (2).

ĐúngSai
c

Acid HCl ở cốc (1) có nồng độ thấp hơn acid ở cốc (2).

ĐúngSai
d

Zn ở cốc (1) được nghiền nhỏ còn Zn ở cốc (2) ở dạng viên.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Sai

b. Sai

c. Đúng

d. Sai

20. Đúng sai
• 1 điểm

 Thực hiện phản ứng sau: CaCO3 + 2HCl →CaCl2 + CO2 + H2O

Theo dõi thể tích CO2 thoát ra theo thời gian, thu đồ thị như sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng):

Thực hiện phản ứng sau: CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O Theo dõi thể tích CO2 thoát ra theo thời gian, thu đồ thị như sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng):  Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng? (ảnh 1)

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
a

Ở thời điểm 90 giây, tốc độ phản ứng bằng 0.

ĐúngSai
b

Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ thời điểm đầu đến 75 giây là 033 mL/s.

ĐúngSai
c

Tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian.

ĐúngSai
d

Tốc độ trung bình của phản ứng trong các khoảng thời gian 15 giây là như nhau.

ĐúngSai
Xem đáp án

d) sai, theo thời gian, nồng độ các chất tham gia giảm dần nên tốc độ phản ứng giảm dần. Tốc độ trung bình của phản ứng trong 15 giây đầu sẽ lớn hơn tốc độ phản ứng trong 15 giây sau.

a. Đúng

b. Đúng

c. Đúng

d. Sai

Đoạn văn

Tốc độ của một phản ứng giảm đi khi

21. Đúng sai
• 1 điểm
Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hóa học sau:

2SO2 + O2 →V2O5 2SO3

a

Khi tăng áp suất khí SO2 hay O2 thì tốc độ phản ứng đều tăng lên.

ĐúngSai
b

Tăng diện tích bề mặt của xúc tác V2O5 sẽ làm tăng tốc độ phản ứng.

ĐúngSai
c

Xúc tác sẽ dần chuyển hóa thành chất khác nhưng khối lượng không đổi.

ĐúngSai
d

Cần làm nóng bình phản ứng để đẩy nhanh tốc độ phản ứng.

ĐúngSai
Xem đáp án

c) sai; chất xúc tác không bị thay đổi cả về chất và về lượng sau phản ứng.

a. Đúng

b. Đúng

c. Sai

d. Đúng

22. Đúng sai
• 1 điểm
Trong dung dịch phản ứng thủy phân ethyl acetate (CH3COOC2H5) có xúc tác acid vô cơ xảy ra như sau:
CH3COOC2H5 + H2O →HCl  CH3COOH + C2H5OH.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a

Nồng độ acid CH3COOH tăng dần theo thời gian.

ĐúngSai
b

Thời điểm ban đầu, nồng độ acid trong bình phản ứng bằng 0.

ĐúngSai
c

Tỉ lệ mol giữa chất đầu và chất sản phẩm luôn bằng 1.

ĐúngSai
d

HCl chuyển hóa dần thành CH3COOH nên nồng độ HCl giảm dần theo thời gian.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) đúng; vì acid CH3COOH là sản phẩm nên nồng độ tăng dần theo thời gian.

b) sai; vì thời điểm ban đầu đã có acid HCl nên nồng độ acid trong bình khác 0

c) sai; vì tỉ lệ mol giữa chất ban đầu và sản phẩm sẽ thay đổi theo thời gian.

d) sai; vì HCl là chất xúc tác nên không bị biến đổi sau phản ứng

a. Đúng

b. Sai

c. Sai

d. Sai

23. Đúng sai
• 1 điểm
Phản ứng: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g) có tốc độ phản ứng phù hợp với biểu thức v = k[NO]2[O2].
Nếu thể tích của bình phản ứng đột ngột giảm một nửa, mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a

Áp suất của các khí NO và O2 giảm xuống.

ĐúngSai
b

Áp suất của các khí NO và O2 tăng lên.

ĐúngSai
c

Tốc độ phản ứng tăng gấp 4 lần so với khi chưa giảm thể tích.

ĐúngSai
d

Tốc độ phản ứng tăng 8 lần so với khi chưa giảm thể tích.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) sai; khi giảm thể tích, áp suất khí tăng lên.

c) sai; \(\nu ' = k{.2^2}{[NO]^2}.2[{O_2}] = 8\nu \)

a. Sai

b. Đúng

c. Sai

d. Đúng

24. Đúng sai
• 1 điểm
Thực hiện phản ứng sau: H2SO4 + Na2S2O3 → Na2SO4 + SO2 + S + H2O. Theo dõi thể tích SO2 thoát ra theo thời gian, ta có bảng sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyền và nhiệt độ phòng).

Thời gian (s)

0

10

20

30

40

50

60

70

Thể tích SO2 (mL)

0,0

12,5

20,0

26,5

31,0

32,5

33

33

a

Thời điểm đầu, tốc độ phản ứng diễn ra chậm.

ĐúngSai
b

Thời điểm kết thúc phản ứng, đồ thị có hình dạng nằm ngang.

ĐúngSai
c

Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng: từ 0 ÷ 10 giây là 1,25 mL/s.

ĐúngSai
d

Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng: từ 20 ÷ 40 giây là 0,55 mL/s.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) sai; thời điểm ban đầu: tốc độ phản ứng rất nhanh.

c) đúng; \({\overline \nu _{(0 - 10s)}} = \frac{{12,5 - 0}}{{10 - 0}} = 1,25{\rm{ mL}}{\rm{.}}{{\rm{s}}^{ - 1}}\)

d) đúng; \({\overline \nu _{(20 - 40s)}} = \frac{{31,0 - 20,0}}{{40 - 20}} = 0,55{\rm{ mL}}{\rm{.}}{{\rm{s}}^{ - 1}}\)

a. Sai

b. Đúng

c. Đúng

d. Đúng

Đoạn văn

Vì sao nếu xẻ một khúc củi to thành những mảnh củi nhỏ sẽ cháy nhanh hơn? Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

25. Đúng sai
• 1 điểm
Xét phản ứng phân hủy khí N2O5 xảy ra như sau: 2N2O5(g) → 4NO2(g) + O2(g). Sau khoảng thời gian t(s), tốc độ tạo thành O2 là 9,0.10–6 (M/s)
a

Biểu thức tính tốc độ trung bình của phản ứng: ν¯=ΔCO2Δt=14×ΔCNO2Δt=-12×∆CN2O5∆t.

ĐúngSai
b

Tốc độ phản ứng tăng dần theo thời gian.

ĐúngSai
c

Tốc độ tạo thành NO2 là 3,6.10–5 (M/s).

ĐúngSai
d

Tốc độ phân hủy N2O5 là 3,6.10–5 (M/s).

ĐúngSai
Xem đáp án

b) sai; tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian.

c) đúng; ν¯=ΔCO2Δt=14×ΔCNO2Δt=14×νNO2 → νNO2 = 4×ν¯=3,6.10−5 (M.s−1)

d) sai; ν¯=ΔCO2Δt=−12×ΔCN2O5Δt=12×νN2O5 → νN2O5 = 2×ν¯=1,8.10−5 (M.s−1)

a. Đúng

b. Sai

c. Đúng

d. Sai

26. Đúng sai
• 1 điểm

 Cho phản ứng hóa học sau: H2O2→  H2O + ½O2

Biết rằng tốc độ của phản ứng này tuân theo biểu thức của định luật tác dụng khối lượng.
a

Theo thời gian, nồng độ H2O2 giảm dần nên tốc độ phản ứng giảm dần.

ĐúngSai
b

Biểu thức tốc độ phản ứng: \(\nu = k.{C_{{H_2}{O_2}}} = k.{C_{{H_2}O}}.C_{{O_2}}^{1/2}\).

ĐúngSai
c

Tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần khi nồng độ H2O2 tăng lên 2 lần.

ĐúngSai
d

Tốc độ phản ứng giảm xuống 3 lần khi nồng độ O2 tăng lên 9 lần và giữ nguyên nồng độ của H2O.

ĐúngSai
Xem đáp án

b), d) sai; tốc độ tức thời không tính cho sản phẩm.

a. Đúng

b. Sai

c. Đúng

d. Sai

27. Đúng sai
• 1 điểm
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g).
a

Theo thời gian, nồng độ NO2 tăng dần nên tốc độ phản ứng tăng dần.

ĐúngSai
b

Biểu thức tốc độ phản ứng: \(\nu = k.2{C_{NO}}.{C_{{O_2}}}\).

ĐúngSai
c

Khi nồng độ O2 tăng 4 lần và nồng độ NO giảm 2 lần thì tốc độ phản ứng tăng lần.

ĐúngSai
d

Để tốc độ phản ứng tăng lên 27 lần thì nồng độ NO và O2 đều phải tăng 3 lần.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) sai; tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian.

b) sai; \(\nu = k.C_{NO}^2.{C_{{O_2}}}\)

c) sai; \({\nu _1} = k.{(\frac{1}{2})^2}C_{NO}^2.4{C_{{O_2}}} = \nu \), tốc độ phản ứng không đổi.

d) đúng; \({\nu _2} = k.{(3)^2}C_{NO}^2.3{C_{{O_2}}} = 27\nu \)

a. Sai

b. Sai

c. Sai

d. Đúng

28. Đúng sai
• 1 điểm
Xét phản ứng hóa học đơn giản giữa hai chất A và B theo phương trình: A + B → C.Từ thông tin đã cho, hoàn thành bảng dưới đây:

Thí nghiệm

Nồng độ chất A (M)

Nồng độ chất B (M)

Tốc độ phản ứng (M/s)

(1)

0,20

0,050

0,24

(2)

x

0,030

0,20

(3)

0,40

y

0,80

Biểu thức tốc độ phản ứng là \(\nu = k.C_A^{}.C_B^{}\) (*). Trong đó: k là hằng số tốc độ phản ứng, CA và CB là nồng độ mol của chất A, B tại thời điểm đang xét.

a

Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ của phản ứng khi nồng độ các chất phản ứng bằng nhau và bằng 0 M.

ĐúngSai
b

Giá trị của k trong biểu thức (*) là 24.

ĐúngSai
c

Giá trị x trong thí nghiệm (2) là 0,28 M (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

ĐúngSai
d

Giá trị y trong thí nghiệm (3) là 0,83 M (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

ĐúngSai
Xem đáp án

a) sai; k = v khi nồng độ các chất phản ứng bằng nhau và bằng 1,0 M.

b) đúng; →(1) ν1=0,24=k×0,20×0,050 → k = 24

c) đúng; →(2) ν2=0,20=24×CA×0,030 → CA = 0,277 M ≈ 0,28 M

d) đúng; →(3) ν3=0,80=24×CB×0,40 → CB = 0,833 M ≈ 0,83 M

a. Sai

b. Đúng

c. Đúng

d. Đúng

Đoạn văn

Xét phản ứng: H2 + I2 blobid0-1753869157.png 2HI (*). Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ các chất tham gia và chất tạo thành trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị sau:

blobid1-1753869157.png

Đoạn văn

Cho phản ứng đơn giản: aA + bB blobid7-1753869260.png CD + dD. Tốc độ tức thời của phản ứng được tính theo biểu thức: blobid8-1753869260.png (trong đó CA, CB là nồng độ của A và B tại thời điểm đang xét; v là tốc độ phản ứng tại thời điểm đang xét).

Đoạn văn

Cho phản ứng hóa học tổng quát: aA + bB blobid9-1753869342.png cC + dD (*) có tốc độ phản ứng là v.

Đoạn văn

Nghiên cứu ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng:

Na2S2O3 + H2SO4 blobid10-1753869689.png Na2SO4 + S + SO2 + H2O

Chuẩn bị: Các dung dịch: Na2S2O3 0,05 M, Na2S2O3 0,10 M, Na2S2O3 0,30 M, H2SO4 0,5 M; 3 bình tam giác, đồng hồ bấm giờ, tờ giấy trắng có kẻ chữ X.

Tiến hành:

- Cho vào mỗi bình tam giác 30 mL dung dịch Na2S2O3 với các nồng độ tương ứng là 0,05 M; 0,10 M và 0,30 M. Đặt các bình lên tờ giấy trắng có kẻ sẵn chữ X.

- Rót nhanh vào mỗi bình 30 mL dung dịch H2SO4 0,5 M và bắt đầu bấm giờ.

Lưu ý: Phản ứng có sinh ra khí độc. Cần tiến hành cẩn thận và tránh ngửi trực tiếp trên miệng bình tam giác.

Đoạn văn

Nghiên cứu ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng:

CaCO3(s) + 2HCl(aq) blobid11-1753869768.png CaCl2(aq) + CO2(g) + H2O(l)

Chuẩn bị: 2 bình tam giác, dung dịch HCl 0,5 M, đá vôi dạng viên, đá vôi đập nhỏ.

Tiến hành:

- Cho cùng một lượng (khoảng 2 g) đá vôi dạng viên vào bình tam giác (1) và đá vôi đập nhỏ vào bình tam giác (2).

- Rót 20 mL dung dịch HCl 0,5 M vào mỗi bình.

Đoạn văn

Nghiên cứu ảnh hưởng của chất xúc tác đến tốc độ phản ứng:

2H2O2(aq) blobid12-1753869994.png 2H2O(l) + O2(g)

Hóa chất: dung dịch hydrogen peroxide (H2O2) 30%, bột MnO2.

Dụng cụ: Ống nghiệm, tàn đóm đỏ.

Tiến hành:

- Bước 1: Rót khoảng 2 mL dung dịch H2O2 vào 2 ống nghiệm (1), (2).

- Bước 2: Thêm một ít bột MnO2 vào ống nghiệm (2) và đưa nhanh tàn đóm đỏ vào miệng 2 ống nghiệm.

Đoạn văn

Cùng một lượng kim loại Zn phản ứng với cùng một thể tích dung dịch H2SO4 1 M, nhưng ở hai nhiệt độ khác nhau theo phản ứng: Zn + H2SO4 blobid13-1753870082.png ZnSO4 + H2.

Thể tích khí H2 sinh ra ở mỗi thí nghiệm theo thời gian được biểu diễn ở đồ thị sau:

blobid14-1753870082.png

Đoạn văn

Có hai miếng sắt có kích thước giống hệt nhau, một miếng là khối sắt đặc (A), một miếng có nhiều lỗ nhỏ li ti bên trong và trên bề mặt (B). Thả hai miếng sắt vào hai cốc đựng dung dịch HCl cùng thể tích và nồng độ, theo dõi thể tích khí hydrogen thoát ra theo thời gian. Vẽ đồ thị thể tích khí theo thời gian, thu được hai đồ thị sau:

blobid15-1753870180.png

Đoạn văn

Cho 6 gam Zn hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4 M (dư) ở nhiệt độ 20 °C. Mỗi phát biểu nào dưới đây là đúng hay sai?

Đoạn văn

Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hoá học:

2SO2(g) + O2(g) blobid16-1753870371.png 2SO3(g)

Đoạn văn

Mối quan hệ của hệ số Van't Hoff với tốc độ và nhiệt độ được biểu diễn bằng công thức:

blobid17-1753870458.png

Trong đó: γ là hệ số nhiệt độ Van't Hoff.

v1, v2 là tốc độ phản ứng ở hai nhiệt độ T1 và T2.

Đoạn văn

Một bạn học sinh thực hiện hai thí nghiệm:

Thí nghiệm 1: Cho 100 mL dung dịch acid HCl vào cốc (1), sau đó thêm một mẫu zinc (Zn) và đo tốc độ khí H2 thoát ra theo thời gian.

Thí nghiệm 2 (lặp lại tương tự thí nghiệm 1): 100 mL dung dịch acid HCl khác được cho vào cốc (2) rồi cũng thêm một mẫu zinc vào và lại đo tốc độ khí hydrogen thoát ra theo thời gian.

Bạn học sinh đó nhận thấy tốc độ thoát khí hydrogen ở cốc (2) nhanh hơn cốc (1).

Đoạn văn

Thực hiện phản ứng sau: CaCO3 + 2HCl blobid20-1753870645.png CaCl2 + CO2 + H2O

Theo dõi thể tích CO2 thoát ra theo thời gian, thu đồ thị như sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng):

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

Đoạn văn

Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hóa học sau:

2SO2 + O2 blobid23-1753870811.png 2SO3