(Đúng sai) 28 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 19: Tốc độ phản ứng hóa học có lời giải
28 câu hỏi
Mỗi phát biểu sau về tốc độ phản ứng hóa học là đúng hay sai?
Là đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
Kí hiệu là v, có đơn vị là mol/L.
Dùng để đánh giá mức độ nhanh hay chậm của một phản ứng hóa học.
Phụ thuộc vào nồng độ và thời gian phản ứng.
b) sai; đơn vị là đơn vị nồng độ/đơn vị thời gian.
d) sai; Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác và bề mặt tiếp xúc.
a. Đúng | b. Sai | c. Đúng | d. Sai |
Tốc độ của phản ứng hóa học chỉ có thể được xác định theo sự thay đổi nồng độ chất phản ứng theo thời gian.
Tốc độ của phản ứng hóa học không thể xác định được từ sự thay đổi nồng độ chất sản phẩm tạo thành theo thời gian.
Dấu “–” trong biểu thức tính tốc độ trung bình theo biến thiên nồng độ chất phản ứng là để đảm bảo cho giá trị của tốc độ phản ứng không âm.
Tốc độ trung bình của một phản ứng trong một khoảng thời gian nhất định được biểu thị bằng biến thiên nồng độ một chất phản ứng hoặc sản phẩm tạo thành chia cho khoảng thời gian đó.
a), b) sai; tốc độ của phản ứng hóa học có thể xác định được từ sự thay đổi nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm tạo thành theo thời gian.
a. Sai | b. Sai | c. Đúng | d. Đúng |
Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
Tốc độ phản ứng giảm theo thời gian vì nồng độ chất phản ứng giảm.
Tốc độ phản ứng là như nhau tại bất kì thời điểm nào trong suốt quá trình phản ứng.
Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào nhiệt độ và thường tăng khi nhiệt độ tăng.
Tốc độ phản ứng giảm khi tăng nồng độ chất phản ứng.
b) sai; tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian.
d) sai; tốc độ phản ứng tăng khi tăng nồng độ chất phản ứng.
a. Đúng | b. Sai | c. Đúng | d. Sai |
Xúc tác giúp làm giảm năng lượng hoạt hoá của phản ứng.
Khối lượng xúc tác giảm dần theo thời gian trong quá trình phản ứng.
Xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng.
Xúc tác kết hợp với sản phẩm phản ứng tạo thành hợp chất bền.
b) sai; khối lượng xúc tác không bị mất đi.
d) sai; xúc tác không phản ứng với sản phẩm.
a. Đúng | b. Sai | c. Đúng | d. Sai |
không phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.
tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.
càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.
phụ thuộc vào diện tích bề mặt.
a) sai; tốc độ phản ứng có phụ thuộc vào nồng độ chất tham gia.
c) sai; tốc độ của một phản ứng hóa học càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng nhỏ.
a. Sai | b. Đúng | c. Sai | d. Đúng |
giảm áp suất đối với phản ứng có chất tham gia phản ứng ở thể lỏng hoặc rắn.
thêm chất ức chế vào hỗn hợp chất tham gia phản ứng.
tăng nồng độ chất tham gia phản ứng.
nghiền chất tham gia dạng khối thành dạng bột.
a) sai; thay đổi áp suất không làm ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng không có chất khí tham gia.
c) sai; giảm nồng độ chất tham gia phản ứng.
d) sai; nghiền chất tham gia dạng khối thành dạng bột làm tăng tốc độ phản ứng.
a. Sai | b. Đúng | c. Sai | d. Sai |
Nhiều mảnh củi nhỏ sẽ có tổng diện tích tiếp xúc với oxygen nhiều hơn là một khúc củi to.
Khúc củi to có bề mặt lớn nên cần nhiều thời gian hơn mới cháy.
Tất cả những mảnh củi nhỏ đều bắt lửa cùng một lúc.
Khúc củi to nặng hơn nên cháy khó hơn.
b), d) sai; khúc củi to có diện tích bề mặt tiếp xúc nhỏ nên khó cháy.
a. Đúng | b. Sai | c. Sai | d. Sai |

Đường (a) mô tả sự thay đổi nồng độ của H2 và I2 theo thời gian.
Đường (b) mô tả sự thay đổi nồng độ của HI theo thời gian.
Biểu thức tính tốc độ trung bình của phản ứng (*) là ( với , , lần lượt là biến thiên nồng độ các chất).
Đơn vị tốc độ phản ứng trong phản ứng (*) là mmol/(L.s).
a), b) sai; đường (b) mô tả sự thay đổi nồng độ của H2 và I2 theo thời gian; đường (a) mô tả sự thay đổi nồng độ của HI theo thời gian.
c) sai;
a. Sai | b. Sai | c. Sai | d. Đúng |
Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
Hằng số tốc độ phản ứng k là tốc độ của phản ứng khi nồng độ của tất cả các chất A, B đều bằng nhau và bằng 1 M.
Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc vào nồng độ phản ứng.
Giá trị v luôn không đổi trong thời gian phản ứng xảy ra.
Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng hoặc sản phẩm với số mũ thích hợp.
b) sai; k phụ thuộc vào nhiệt độ.
c) sai; có thể thay đổi.
d) sai; tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng với số mũ thích hợp.
a. Đúng | b. Sai | c. Sai | d. Sai |
Giá trị của v phụ thuộc vào nồng độ của chất C hoặc D.
Giá trị của v phụ thuộc vào nồng độ của chất A hoặc B.
Sau một đơn vị thời gian, nồng độ của chất A và B giảm xuống còn nồng độ của chất C và D tăng lên.
Tốc độ tiêu hao của chất A luôn bằng tốc độ tạo thành của chất C.
a), b) sai; v phục thuộc vào nồng độ của A hoặc B hoặc A và B.
d) sai; tốc độ tiêu hao của A có thể bằng hoặc không, phụ thuộc vào hệ số cân bằng của A và C.
a. Sai | b. Sai | c. Đúng | d. Sai |
Na2S2O3 + H2SO4 Na2SO4 + S + SO2 + H2O
Chuẩn bị: Các dung dịch: Na2S2O3 0,05 M, Na2S2O3 0,10 M, Na2S2O3 0,30 M, H2SO4 0,5 M; 3 bình tam giác, đồng hồ bấm giờ, tờ giấy trắng có kẻ chữ X.Phản ứng ở bình chứa dung dịch Na2S2O3 có nồng độ 0,3 M xảy ra nhanh nhất.
Phản ứng ở bình chứa dung dịch Na2S2O3 có nồng độ 0,05 M xảy ra chậm nhất.
Khi nồng độ các chất tham gia giảm, tốc độ phản ứng sẽ tăng.
Khi nồng độ các chất tham gia tăng, tốc độ phản ứng sẽ tăng.
c) sai; khi nồng độ các chất tham gia giảm, tốc độ phản ứng sẽ giảm.
a. Đúng | b. Đúng | c. Sai | d. Đúng |
Nghiên cứu ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng:
CaCO3(s) + 2HCl(aq) CaCl2(aq) + CO2(g) + H2O(l)
Chuẩn bị: 2 bình tam giác, dung dịch HCl 0,5 M, đá vôi dạng viên, đá vôi đập nhỏ.
Tiến hành:
- Cho cùng một lượng (khoảng 2 g) đá vôi dạng viên vào bình tam giác (1) và đá vôi đập nhỏ vào bình tam giác (2).
- Rót 20 mL dung dịch HCl 0,5 M vào mỗi bình.
Phản ứng trong bình tam giác (1) có tốc độ thoát khí nhanh hơn.
Đá vôi dạng viên có tổng diện tích bề mặt nhỏ hơn đá vôi dạng đập nhỏ.
Nếu lấy cùng một lượng đá vôi thì đá vôi dạng đập nhỏ tan nhanh hơn đá vôi dạng viên.
Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc, số va chạm giữa các chất đầu tăng lên, số va chạm hiệu quả cũng tăng theo, dẫn đến tốc độ phản ứng tăng.
a) sai; phản ứng trong bình tam giác (2) có tốc độ thoát khí nhanh hơn.
a. Sai | b. Đúng | c. Đúng | d. Đúng |
Mỗi phát biểu nào sau đây về chất xúc tác là đúng hay sai?
2H2O2(aq) 2H2O(l) + O2(g)
Hóa chất: dung dịch hydrogen peroxide (H2O2) 30%, bột MnO2.
Dụng cụ: Ống nghiệm, tàn đóm đỏ.
Tiến hành:
- Bước 1: Rót khoảng 2 mL dung dịch H2O2 vào 2 ống nghiệm (1), (2).
- Bước 2: Thêm một ít bột MnO2 vào ống nghiệm (2) và đưa nhanh tàn đóm đỏ vào miệng 2 ống nghiệm.
Tàn đóm ở ống nghiệm (1) chỉ cháy nhẹ.
Tàn đóm ở ống nghiệm (2) bùng cháy mãnh liệt hơn.
Sau khi phản ứng kết thúc, chất xúc tác MnO2 cũng bị tiêu hao hết.
Khi có xúc tác, phản ứng sẽ xảy ra qua nhiều giai đoạn, mỗi giai đoạn đều có năng lượng hoạt hoá thấp hơn so với phản ứng không xúc tác, do đó số hạt có đủ năng lượng hoạt hoá sẽ nhiều hơn, dẫn đến tốc độ phản ứng tăng.
c) sai; chất xúc tác vẫn được bảo toàn về lượng và chất khi kết thúc phản ứng.
a. Đúng | b. Đúng | c. Sai | d. Đúng |
Cùng một lượng kim loại Zn phản ứng với cùng một thể tích dung dịch H2SO4 1 M, nhưng ở hai nhiệt độ khác nhau theo phản ứng: Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2.
Thể tích khí H2 sinh ra ở mỗi thí nghiệm theo thời gian được biểu diễn ở đồ thị sau:
Đồ thị (1) mô tả phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao hơn đồ thị (2).
Thể tích khí sinh ra ở đồ thị (1) nhiều hơn thể tích khí sinh ra ở đồ thị (2).
Lượng muối thu được ở cả hai thí nghiệm là như nhau.
Sau một thời gian, hai đồ thị lại chụm lại với nhau do phản ứng đã dừng lại.
b) sai; thể tích khí thu dược là như nhau.
a. Đúng | b. Sai | c. Đúng | d. Đúng |
Có hai miếng sắt có kích thước giống hệt nhau, một miếng là khối sắt đặc (A), một miếng có nhiều lỗ nhỏ li ti bên trong và trên bề mặt (B). Thả hai miếng sắt vào hai cốc đựng dung dịch HCl cùng thể tích và nồng độ, theo dõi thể tích khí hydrogen thoát ra theo thời gian. Vẽ đồ thị thể tích khí theo thời gian, thu được hai đồ thị sau:

Đồ thị (1) mô tả tốc độ thoát khí từ miếng sắt (A).
Đồ thị (2) mô tả tốc độ thoát khí từ miếng sắt (B).
Miếng sắt (B) có nhiều lỗ có diện tích bề mặt nhỏ hơn miếng sắt (A) nên lúc đầu tốc độ phản ứng với HCl cao hơn.
Lượng khí hydrogen sinh ra từ đồ thị (1) nhiều hơn lượng khí sinh ra từ đồ thị (2).
c) sai; miếng sắt (B) có nhiều lỗ có diện tích bề mặt lớn hơn miếng sắt (A).
a. Đúng | b. Đúng | c. sai | d. Đúng |
Thay 6 gam Zn hạt bằng 6 gam Zn bột làm tốc độ phản ứng tăng lên.
Thay dung dịch H2SO4 4 M bằng dung dịch H2SO4 2 M làm tốc độ phản ứng giảm xuống.
Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ cao hơn (khoảng 50 °C) làm tốc độ phản ứng giảm xuống.
Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4 M lên gấp đôi ban đầu làm tăng tốc độ phản ứng.
c) sai; khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng.
d) sai; tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào thể tích.
a. Đúng | b. Đúng | c. Sai | d. Sai |
Tốc độ của một phản ứng hóa học
2SO2(g) + O2(g) 2SO3(g)
Xúc tác V2O5 sẽ dần chuyển hoá thành chất khác nhưng khối lượng của V2O5 không thay đổi.
Khi giảm nhiệt độ của phản ứng thì tốc độ phản ứng giảm xuống.
Trong quá trình phản ứng thì nồng độ SO2 tăng còn nồng độ SO3 giảm dần.
Khi tăng áp suất khí SO2 hoặc O2 thì tốc độ phản ứng đều tăng.
c) sai; trong quá trình phản ứng thì nồng độ SO2 giảm, SO3 tăng.
a. Đúng | b. Đúng | c. Sai | d. Đúng |
\(\frac{{{\nu _2}}}{{{\nu _1}}} = {\gamma ^{\frac{{{T_2} - {T_1}}}{{10}}}}\)
Trong đó: γ là hệ số nhiệt độ Van't Hoff.Quy tắc Van't Hoff chỉ gần đúng trong khoảng nhiệt độ không cao.
Với đa số các phản ứng, khi nhiệt độ tăng 1 °C thì tốc độ phản ứng tăng từ 2 đến 4 lần.
Với phản ứng có γ = 2, nếu nhiệt độ tăng lên từ 20 °C lên 60 °C thì tốc độ phản ứng tăng 8 lần.
Với phản ứng có γ = 3, tốc độ phản ứng giảm 9 lần khi giảm nhiệt độ từ 70 °C xuống 40 °C.
b) sai; tăng 10 °C thì tốc độ phản ứng tăng từ 2 đến 4 lần.
c) sai; \[\frac{{{\nu _2}}}{{{\nu _1}}} = {2^{\frac{{60 - 20}}{{10}}}} = 16\]
d) sai; \[\frac{{{\nu _2}}}{{{\nu _1}}} = {3^{\frac{{40 - 70}}{{10}}}} = \frac{1}{{27}}\]
a. Đúng | b. Sai | c. Sai | d. Sai |
Phản ứng ở cốc (2) nhanh hơn nhờ có chất xúc tác.
Lượng Zn ở cốc (1) nhiều hơn ở cốc (2).
Acid HCl ở cốc (1) có nồng độ thấp hơn acid ở cốc (2).
Zn ở cốc (1) được nghiền nhỏ còn Zn ở cốc (2) ở dạng viên.
a. Sai | b. Sai | c. Đúng | d. Sai |
Thực hiện phản ứng sau: CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
Theo dõi thể tích CO2 thoát ra theo thời gian, thu đồ thị như sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng):

Ở thời điểm 90 giây, tốc độ phản ứng bằng 0.
Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ thời điểm đầu đến 75 giây là 033 mL/s.
Tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian.
Tốc độ trung bình của phản ứng trong các khoảng thời gian 15 giây là như nhau.
d) sai, theo thời gian, nồng độ các chất tham gia giảm dần nên tốc độ phản ứng giảm dần. Tốc độ trung bình của phản ứng trong 15 giây đầu sẽ lớn hơn tốc độ phản ứng trong 15 giây sau.
a. Đúng | b. Đúng | c. Đúng | d. Sai |
Tốc độ của một phản ứng giảm đi khi
2SO2 + O2 2SO3
Khi tăng áp suất khí SO2 hay O2 thì tốc độ phản ứng đều tăng lên.
Tăng diện tích bề mặt của xúc tác V2O5 sẽ làm tăng tốc độ phản ứng.
Xúc tác sẽ dần chuyển hóa thành chất khác nhưng khối lượng không đổi.
Cần làm nóng bình phản ứng để đẩy nhanh tốc độ phản ứng.
c) sai; chất xúc tác không bị thay đổi cả về chất và về lượng sau phản ứng.
a. Đúng | b. Đúng | c. Sai | d. Đúng |
Nồng độ acid CH3COOH tăng dần theo thời gian.
Thời điểm ban đầu, nồng độ acid trong bình phản ứng bằng 0.
Tỉ lệ mol giữa chất đầu và chất sản phẩm luôn bằng 1.
HCl chuyển hóa dần thành CH3COOH nên nồng độ HCl giảm dần theo thời gian.
a) đúng; vì acid CH3COOH là sản phẩm nên nồng độ tăng dần theo thời gian.
b) sai; vì thời điểm ban đầu đã có acid HCl nên nồng độ acid trong bình khác 0
c) sai; vì tỉ lệ mol giữa chất ban đầu và sản phẩm sẽ thay đổi theo thời gian.
d) sai; vì HCl là chất xúc tác nên không bị biến đổi sau phản ứng
a. Đúng | b. Sai | c. Sai | d. Sai |
Áp suất của các khí NO và O2 giảm xuống.
Áp suất của các khí NO và O2 tăng lên.
Tốc độ phản ứng tăng gấp 4 lần so với khi chưa giảm thể tích.
Tốc độ phản ứng tăng 8 lần so với khi chưa giảm thể tích.
a) sai; khi giảm thể tích, áp suất khí tăng lên.
c) sai; \(\nu ' = k{.2^2}{[NO]^2}.2[{O_2}] = 8\nu \)
a. Sai | b. Đúng | c. Sai | d. Đúng |
Thời gian (s) | 0 | 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 |
Thể tích SO2 (mL) | 0,0 | 12,5 | 20,0 | 26,5 | 31,0 | 32,5 | 33 | 33 |
Thời điểm đầu, tốc độ phản ứng diễn ra chậm.
Thời điểm kết thúc phản ứng, đồ thị có hình dạng nằm ngang.
Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng: từ 0 ÷ 10 giây là 1,25 mL/s.
Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng: từ 20 ÷ 40 giây là 0,55 mL/s.
a) sai; thời điểm ban đầu: tốc độ phản ứng rất nhanh.
c) đúng; \({\overline \nu _{(0 - 10s)}} = \frac{{12,5 - 0}}{{10 - 0}} = 1,25{\rm{ mL}}{\rm{.}}{{\rm{s}}^{ - 1}}\)
d) đúng; \({\overline \nu _{(20 - 40s)}} = \frac{{31,0 - 20,0}}{{40 - 20}} = 0,55{\rm{ mL}}{\rm{.}}{{\rm{s}}^{ - 1}}\)
a. Sai | b. Đúng | c. Đúng | d. Đúng |
Vì sao nếu xẻ một khúc củi to thành những mảnh củi nhỏ sẽ cháy nhanh hơn? Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
Biểu thức tính tốc độ trung bình của phản ứng: .
Tốc độ phản ứng tăng dần theo thời gian.
Tốc độ tạo thành NO2 là 3,6.10–5 (M/s).
Tốc độ phân hủy N2O5 là 3,6.10–5 (M/s).
b) sai; tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian.
c) đúng;
d) sai;
a. Đúng | b. Sai | c. Đúng | d. Sai |
Cho phản ứng hóa học sau: H2O2 H2O + ½O2
Theo thời gian, nồng độ H2O2 giảm dần nên tốc độ phản ứng giảm dần.
Biểu thức tốc độ phản ứng: \(\nu = k.{C_{{H_2}{O_2}}} = k.{C_{{H_2}O}}.C_{{O_2}}^{1/2}\).
Tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần khi nồng độ H2O2 tăng lên 2 lần.
Tốc độ phản ứng giảm xuống 3 lần khi nồng độ O2 tăng lên 9 lần và giữ nguyên nồng độ của H2O.
b), d) sai; tốc độ tức thời không tính cho sản phẩm.
a. Đúng | b. Sai | c. Đúng | d. Sai |
Theo thời gian, nồng độ NO2 tăng dần nên tốc độ phản ứng tăng dần.
Biểu thức tốc độ phản ứng: \(\nu = k.2{C_{NO}}.{C_{{O_2}}}\).
Khi nồng độ O2 tăng 4 lần và nồng độ NO giảm 2 lần thì tốc độ phản ứng tăng lần.
Để tốc độ phản ứng tăng lên 27 lần thì nồng độ NO và O2 đều phải tăng 3 lần.
a) sai; tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian.
b) sai; \(\nu = k.C_{NO}^2.{C_{{O_2}}}\)
c) sai; \({\nu _1} = k.{(\frac{1}{2})^2}C_{NO}^2.4{C_{{O_2}}} = \nu \), tốc độ phản ứng không đổi.
d) đúng; \({\nu _2} = k.{(3)^2}C_{NO}^2.3{C_{{O_2}}} = 27\nu \)
a. Sai | b. Sai | c. Sai | d. Đúng |
Thí nghiệm | Nồng độ chất A (M) | Nồng độ chất B (M) | Tốc độ phản ứng (M/s) |
(1) | 0,20 | 0,050 | 0,24 |
(2) | x | 0,030 | 0,20 |
(3) | 0,40 | y | 0,80 |
Biểu thức tốc độ phản ứng là \(\nu = k.C_A^{}.C_B^{}\) (*). Trong đó: k là hằng số tốc độ phản ứng, CA và CB là nồng độ mol của chất A, B tại thời điểm đang xét.
Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ của phản ứng khi nồng độ các chất phản ứng bằng nhau và bằng 0 M.
Giá trị của k trong biểu thức (*) là 24.
Giá trị x trong thí nghiệm (2) là 0,28 M (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Giá trị y trong thí nghiệm (3) là 0,83 M (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
a) sai; k = v khi nồng độ các chất phản ứng bằng nhau và bằng 1,0 M.
b) đúng;
c) đúng;
d) đúng;
a. Sai | b. Đúng | c. Đúng | d. Đúng |
Xét phản ứng: H2 + I2
2HI (*). Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ các chất tham gia và chất tạo thành trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị sau:

Cho phản ứng đơn giản: aA + bB
CD + dD. Tốc độ tức thời của phản ứng được tính theo biểu thức:
(trong đó CA, CB là nồng độ của A và B tại thời điểm đang xét; v là tốc độ phản ứng tại thời điểm đang xét).
Cho phản ứng hóa học tổng quát: aA + bB
cC + dD (*) có tốc độ phản ứng là v.
Nghiên cứu ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng:
Na2S2O3 + H2SO4
Na2SO4 + S + SO2 + H2O
Chuẩn bị: Các dung dịch: Na2S2O3 0,05 M, Na2S2O3 0,10 M, Na2S2O3 0,30 M, H2SO4 0,5 M; 3 bình tam giác, đồng hồ bấm giờ, tờ giấy trắng có kẻ chữ X.
Tiến hành:
- Cho vào mỗi bình tam giác 30 mL dung dịch Na2S2O3 với các nồng độ tương ứng là 0,05 M; 0,10 M và 0,30 M. Đặt các bình lên tờ giấy trắng có kẻ sẵn chữ X.
- Rót nhanh vào mỗi bình 30 mL dung dịch H2SO4 0,5 M và bắt đầu bấm giờ.
Lưu ý: Phản ứng có sinh ra khí độc. Cần tiến hành cẩn thận và tránh ngửi trực tiếp trên miệng bình tam giác.
Nghiên cứu ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng:
CaCO3(s) + 2HCl(aq)
CaCl2(aq) + CO2(g) + H2O(l)
Chuẩn bị: 2 bình tam giác, dung dịch HCl 0,5 M, đá vôi dạng viên, đá vôi đập nhỏ.
Tiến hành:
- Cho cùng một lượng (khoảng 2 g) đá vôi dạng viên vào bình tam giác (1) và đá vôi đập nhỏ vào bình tam giác (2).
- Rót 20 mL dung dịch HCl 0,5 M vào mỗi bình.
Nghiên cứu ảnh hưởng của chất xúc tác đến tốc độ phản ứng:
2H2O2(aq)
2H2O(l) + O2(g)
Hóa chất: dung dịch hydrogen peroxide (H2O2) 30%, bột MnO2.
Dụng cụ: Ống nghiệm, tàn đóm đỏ.
Tiến hành:
- Bước 1: Rót khoảng 2 mL dung dịch H2O2 vào 2 ống nghiệm (1), (2).
- Bước 2: Thêm một ít bột MnO2 vào ống nghiệm (2) và đưa nhanh tàn đóm đỏ vào miệng 2 ống nghiệm.
Cùng một lượng kim loại Zn phản ứng với cùng một thể tích dung dịch H2SO4 1 M, nhưng ở hai nhiệt độ khác nhau theo phản ứng: Zn + H2SO4
ZnSO4 + H2.
Thể tích khí H2 sinh ra ở mỗi thí nghiệm theo thời gian được biểu diễn ở đồ thị sau:

Có hai miếng sắt có kích thước giống hệt nhau, một miếng là khối sắt đặc (A), một miếng có nhiều lỗ nhỏ li ti bên trong và trên bề mặt (B). Thả hai miếng sắt vào hai cốc đựng dung dịch HCl cùng thể tích và nồng độ, theo dõi thể tích khí hydrogen thoát ra theo thời gian. Vẽ đồ thị thể tích khí theo thời gian, thu được hai đồ thị sau:

Cho 6 gam Zn hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4 M (dư) ở nhiệt độ 20 °C. Mỗi phát biểu nào dưới đây là đúng hay sai?
Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hoá học:
2SO2(g) + O2(g)
2SO3(g)
Mối quan hệ của hệ số Van't Hoff với tốc độ và nhiệt độ được biểu diễn bằng công thức:

Trong đó: γ là hệ số nhiệt độ Van't Hoff.
v1, v2 là tốc độ phản ứng ở hai nhiệt độ T1 và T2.
Một bạn học sinh thực hiện hai thí nghiệm:
Thí nghiệm 1: Cho 100 mL dung dịch acid HCl vào cốc (1), sau đó thêm một mẫu zinc (Zn) và đo tốc độ khí H2 thoát ra theo thời gian.
Thí nghiệm 2 (lặp lại tương tự thí nghiệm 1): 100 mL dung dịch acid HCl khác được cho vào cốc (2) rồi cũng thêm một mẫu zinc vào và lại đo tốc độ khí hydrogen thoát ra theo thời gian.
Bạn học sinh đó nhận thấy tốc độ thoát khí hydrogen ở cốc (2) nhanh hơn cốc (1).
Thực hiện phản ứng sau: CaCO3 + 2HCl
CaCl2 + CO2 + H2O
Theo dõi thể tích CO2 thoát ra theo thời gian, thu đồ thị như sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng):

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hóa học sau:
2SO2 + O2
2SO3








