Bài tập Tính tốc độ trung bình của phản ứng lớp 10 (có lời giải)
54 câu hỏi
Giải thích tại sao tốc độ tiêu hao của NO (M/s) và tốc độ tạo thành của N2 (M/s) không giống nhau trong phản ứng: 2CO(g) + 2NO(g)
2CO2(g) + N2(g)
![]()
(Dấu – biểu diễn cho chất tham gia bị giảm sau phản ứng). Trong phản ứng trên, tốc độ tiêu hao của NO gấp 2 lần tốc độ tạo thành N2.
Xét phản ứng: 3O2
2O3
Nồng độ ban đầu của oxygen là 0,024 M. Sau 5 giây nồng độ của oxygen còn lại là 0,02 M. Tính tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên.
![]()
Thả 1 mảnh magnesium (Mg) có khối lượng 0,1 gam vào dung dịch HCl loãng. Sau 5 giây thấy mảnh Mg tan hết. Hãy tính tốc độ trung bình của phản ứng hòa tan Mg (g/s).
Trong một thí nghiệm, người ta đo tốc độ trung bình cả phản ứng zinc (Zn) với dung dịch H2SO4 loãng là 0,005 mol/s. Nếu ban đầu cho 0,4 mol Zn (dạng bột) vào dung dịch H2SO4 loãng ở trên thì sau bao lâu còn lại 0,05 mol Zn?
Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4(aq)
ZnSO4(aq) + H2(g)
Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4(aq)
ZnSO4(aq) + H2(g)
Cho phản ứng: 2N2O5(g)
4NO2(g) + O2(g)
Sau thời gian từ giây 61 đến giây 120, nồng độ NO2 tăng từ 0,30 M lên 0,40 M. Tính tốc độ trung bình của phản ứng.
0,012.
0,016.
0,014.
0,018.
Chọn A
4,0.10−4mol/(L.s).
1,0.10−4mol/(L.s).
7,5.10−4 mol/(L.s).
5,0.10−4 mol/(L.s).
Chọn B
8.10-4mol/(L.s).
2.10-4mol/(L.s).
6.10-4mol/(L.s).
4.10-4mol/(L.s).
Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 450C:
N2O5(g)
N2O4(g) + ½O2(g)
Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33 M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08 M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là
2,72.10-3 mol/(L.s).
1,36.10-3 mol/(L.s).
6,80.10-3 mol/(L.s).
6,80.10-4 mol/(L.s).
5,0.10–5mol/(L.s).
2,5.10–5mol/(L.s).
2,5.10–4mol/(L.s).
2,0.10–4mol/(L.s).
Chọn A
Tốc độ phản ứng còn được tính theo sự thay đổi lượng chất (số mol, khối lượng) theo thời gian. Cho hai phản ứng xảy ra đồng thời trong hai bình (1) và (2):
Ca + Cl2
CaCl2 (1)
2K + Cl2
2KCl (2)
Sau 2 phút, có 3 gam CaCl2 được hình thành theo phản ứng (1).
Xác định tốc độ trung bình của phản ứng (theo đơn vị mol/phút) theo lượng sản phẩm được tạo ra.
![]()
![]()
Tốc độ phản ứng còn được tính theo sự thay đổi lượng chất (số mol, khối lượng) theo thời gian. Cho hai phản ứng xảy ra đồng thời trong hai bình (1) và (2):
Ca + Cl2
CaCl2 (1)
2K + Cl2
2KCl (2)
Sau 2 phút, có 3 gam CaCl2 được hình thành theo phản ứng (1).
![]()
![]()
Cho hai phản ứng có PTHH như sau:
2O3(g)
3O2(g) (1)
2HOF(g)
2HF(g) + O2(g) (2)
![]()
![]()
Cho hai phản ứng có PTHH như sau:
2O3(g)
3O2(g) (1)
2HOF(g)
2HF(g) + O2(g) (2)
Trong phản ứng hóa học: Mg(s) + 2HCl(aq)
MgCl2(aq) + H2(g)
Sau 40 giây, nồng độ của dung dịch HCl giảm từ 0,8M về còn 0,6M. Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo nồng độ của MgCl2 trong 40 giây. So sánh với giá trị tốc độ phản ứng tính theo HCl với tính theo MgCl2.
Mg(s) + 2HCl(aq)
MgCl2(aq) + H2(g)
![]()
![]()
![]()
Vậy, tốc độ phản ứng trung bình tính theo HCl và MgCl2 bằng nhau.
Hai phương trình hóa học của phản ứng xảy ra với cùng một lượng Cl2 như sau:
Mg(s) + Cl2(g)
MgCl2(s) (1)
2Na(s) + Cl2(g)
2NaCl(s) (2)
Sau 1 phút, khối lượng MgCl2 được tạo ra 2 gam.
![]()
![]()
Hai phương trình hóa học của phản ứng xảy ra với cùng một lượng Cl2 như sau:
Mg(s) + Cl2(g)
MgCl2(s) (1)
2Na(s) + Cl2(g)
2NaCl(s) (2)
Sau 1 phút, khối lượng MgCl2 được tạo ra 2 gam.
Cho phản ứng tert–butyl chloride (tert–C4H9Cl) với nước:
C4H9Cl(l) + H2O(l)
C4H9OH(aq) + HCl(aq)
Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo tert–butyl chloride, với nồng độ ban đầu là 0,22 M, sau 4s, nồng độ còn lại 0,10 M.
Xét phản ứng phân hủy khí N2O5 xảy ra như sau:
2N2O5(g)
4NO2(g) + O2(g)
Viết biểu thức tính tốc độ phản ứng theo sự biến thiên nồng độ của chất tham gia và sản phẩm theo thời gian.
Xét phản ứng phân hủy khí N2O5 xảy ra như sau:
2N2O5(g)
4NO2(g) + O2(g)
![]()
![]()
Trong phản ứng: A
B
Tại thời điểm t = 0, nồng độ chất A là 0,1563 M, sau 1 phút, nồng độ chất A là 0,1496 M và sau 2 phút, nồng độ chất A là 0,1431 M.
![]()
![]()
Trong phản ứng: A
B
Tại thời điểm t = 0, nồng độ chất A là 0,1563 M, sau 1 phút, nồng độ chất A là 0,1496 M và sau 2 phút, nồng độ chất A là 0,1431 M.
Trong quá trình tổng hợp nitric acid, có giai đoạn đốt chát NH3 bằng O2 có xúc tác. Phản ứng xảy ra trong pha khí như sau: 4NH3 + 5O2
4NO + 6H2O
Trong một thí nghiệm, cho vào bình phản ứng (bình kín) 619,75 mL khí NH3 và 743,7 mL khí O2 (có xúc tác, các thể tích khí đo ở đkc). Sau khi thực hiện phản ứng 2,5 giờ, thấy có 0,432 gam nước tạo thành.
Trong quá trình tổng hợp nitric acid, có giai đoạn đốt chát NH3 bằng O2 có xúc tác. Phản ứng xảy ra trong pha khí như sau: 4NH3 + 5O2
4NO + 6H2O
Trong một thí nghiệm, cho vào bình phản ứng (bình kín) 619,75 mL khí NH3 và 743,7 mL khí O2 (có xúc tác, các thể tích khí đo ở đkc). Sau khi thực hiện phản ứng 2,5 giờ, thấy có 0,432 gam nước tạo thành.
Trong quá trình tổng hợp nitric acid, có giai đoạn đốt chát NH3 bằng O2 có xúc tác. Phản ứng xảy ra trong pha khí như sau: 4NH3 + 5O2
4NO + 6H2O
Trong một thí nghiệm, cho vào bình phản ứng (bình kín) 619,75 mL khí NH3 và 743,7 mL khí O2 (có xúc tác, các thể tích khí đo ở đkc). Sau khi thực hiện phản ứng 2,5 giờ, thấy có 0,432 gam nước tạo thành.


Vậy, sau 2,5 giờ số mol NH3 còn lại là 9.10–3 mol; O2 còn lại là 0,01 mol.
Cho phản ứng: 2A + B
2M + 3N
Cho phản ứng: 2A + B
2M + 3N
2,0 mol.L–1.s–1; 4,0 mol.L–1.s–1; 6,0 mol.L–1.s–1 và 2,0 mol.L–1.s–1.
0,5 mol.L–1.s–1; 1,5 mol.L–1.s–1; 1,0 mol.L–1.s–1 và 0,5 mol.L–1.s–1.
1,0 mol.L–1.s–1; 1,0 mol.L–1.s–1; 1,0 mol.L–1.s–1 và 1,0 mol.L–1.s–1.
2,0 mol.L–1.s–1; 4,0 mol.L–1.s–1; 3,0 mol.L–1.s–1 và 2,0 mol.L–1.s–1.
![]()
![]()
![]()
![]()
Phản ứng A
2B được thực hiện trong một bình phản ứng. Số liệu thực nghiệm của phản ứng được cho trong bảng sau:
Thời gian (giây) | 0,0 | 10,0 | 20,0 | 30,0 | 40,0 |
Nồng độ chất B (mol.L–1) | 0,000 | 0,326 | 0,573 | 0,750 | 0,890 |
Sự thay đổi nồng độ chất B sau mỗi 10 giây từ 0,0 giây đến 40,0 giây:
Thời gian (giây) | 10,0 đầu tiên | 10 giây thứ 2 | 10 giây thứ 3 | 10 giây thứ 4 |
∆CB (mol.L–1) | 0,326 | 0,247 | 0,177 | 0,140 |
Các giá trị này giảm dần do tốc độ phản ứng giảm dần (tốc độ phụ thuộc nồng độ chất phản ứng và theo thời gian nồng độ chất phản ứng giảm dần).
Phản ứng A
2B được thực hiện trong một bình phản ứng. Số liệu thực nghiệm của phản ứng được cho trong bảng sau:
Thời gian (giây) | 0,0 | 10,0 | 20,0 | 30,0 | 40,0 |
Nồng độ chất B (mol.L–1) | 0,000 | 0,326 | 0,573 | 0,750 | 0,890 |
(Tốc độ thay đổi nồng độ chất A chỉ bằng một nửa tốc độ hình thành chất B do hệ số hai chất trong phương trình).
Tốc độ thay đổi nồng độ của A trong khoảng thời gian từ 10,0 giây đến 20,0 giây là: 0,01235 (mol.L–1.s–1).
Một số phản ứng diễn ra với số mol chất phản ứng cụ thể theo thời gian được thể hiện trong bảng dưới đây:
Phản ứng | Lượng chất phản ứng (mol) | Thời gian (s) | Tốc độ phản ứng (mol/s) |
1 | 2 | 30 | ? |
2 | 5 | 120 | ? |
3 | 1 | 90 | ? |
4 | 3,2 | 90 | ? |
5 | 5,9 | 30 | ? |
Tính tốc độ trung bình của mỗi phản ứng.
Tính tốc độ trung bình của mỗi phản ứng
Phản ứng | Lượng chất phản ứng (mol) | Thời gian (s) | Tốc độ phản ứng (mol/s) |
1 | 2 | 30 | 0,067 |
2 | 5 | 120 | 0,042 |
3 | 1 | 90 | 0,011 |
4 | 3,2 | 90 | 0,036 |
5 | 5,9 | 30 | 0,197 |
Một số phản ứng diễn ra với số mol chất phản ứng cụ thể theo thời gian được thể hiện trong bảng dưới đây:
Phản ứng | Lượng chất phản ứng (mol) | Thời gian (s) | Tốc độ phản ứng (mol/s) |
1 | 2 | 30 | ? |
2 | 5 | 120 | ? |
3 | 1 | 90 | ? |
4 | 3,2 | 90 | ? |
5 | 5,9 | 30 | ? |
Sulfuric acid (H2SO4) là hóa chất quan trọng trong công nghiệp, ứng dụng trong sản xuất phân bón, lọc dầu, xử lí nước thải,… Một giai đoạn để sản xuất H2SO4 là phản ứng 2SO2(g) + O2(g)
2SO3(g), kết quả thực nghiệm của phản ứng cho giá trị theo bảng:
Thời gian (s) | SO2 (M) | O2 (M) | SO3 (M) |
300 | 0,0270 | 0,0500 | 0,0072 |
720 | 0,0194 | 0,0462 | 0,0148 |
Tính tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên.
![]()
![]()
Xét phản ứng phân hủy N2O5 theo phương trình hóa học:
2N2O5(g)
4NO2(g) + O2(g), xảy ra ở 56 ℃ cho kết quả theo bảng:
Thời gian (s) | N2O5 (M) | NO2 (M) | O2 (M) |
240 | 0,0388 | 0,0315 | 0,0079 |
600 | 0,0196 | 0,0699 | 0,0175 |
Tính tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên.
![]()
![]()
Sự phân hủy H2O2 theo phương trình hóa học: 2H2O2(aq)
2H2O(l) + O2(g), được nghiên cứu và cho kết quả tại một nhiệt độ cụ thể như sau:
Thời gian (s) | H2O2 (mol/L) | Tốc độ phản ứng (mol/L.s) |
0 | 1,000 |
|
120 | 0,910 |
|
300 | 0,780 |
|
600 | 0,590 |
|
1200 | 0,370 |
|
1800 | 0,220 |
|
2400 | 0,130 |
|
3000 | 0,082 |
|
3600 | 0,050 |
|
a) Tính tốc độ trung bình của phản ứng phân hủy H2O2 theo thời gian.
Tốc độ trung bình của phản ứng phân hủy H2O2 theo thời gian
Thời gian (s) | H2O2 (mol/L) | Tốc độ phản ứng (mol/L.s) |
0 | 1,000 | 0 |
120 | 0,910 | 7,5.10–4 |
300 | 0,780 | 7,3.10–4 |
600 | 0,590 | 6,8.10–4 |
1200 | 0,370 | 5,3.10–4 |
1800 | 0,220 | 4,3.10–4 |
2400 | 0,130 | 3,6.10–4 |
3000 | 0,082 | 3,1.10–4 |
3600 | 0,050 | 2,6.10–4 |
Sự phân hủy H2O2 theo phương trình hóa học: 2H2O2(aq)
2H2O(l) + O2(g), được nghiên cứu và cho kết quả tại một nhiệt độ cụ thể như sau:
Thời gian (s) | H2O2 (mol/L) | Tốc độ phản ứng (mol/L.s) |
0 | 1,000 |
|
120 | 0,910 |
|
300 | 0,780 |
|
600 | 0,590 |
|
1200 | 0,370 |
|
1800 | 0,220 |
|
2400 | 0,130 |
|
3000 | 0,082 |
|
3600 | 0,050 |
|
Dữ liệu thí nghiệm của phản ứng: SO2Cl2(g)
SO2(g) + Cl2(g), được trình bày ở bảng sau:
Nồng độ (M)
Thời gian (phút) | SO2Cl2 | SO2 | Cl2 |
0 | 1,00 | 0 | 0 |
100 | 0,87 | 0,13 | 0,13 |
200 | 0,78 | ? | ? |
Dữ liệu thí nghiệm của phản ứng: SO2Cl2(g)
SO2(g) + Cl2(g), được trình bày ở bảng sau:
Nồng độ (M)
Thời gian (phút) | SO2Cl2 | SO2 | Cl2 |
0 | 1,00 | 0 | 0 |
100 | 0,87 | 0,13 | 0,13 |
200 | 0,78 | ? | ? |
Aspirin (acetyl salicylic acid, C9H8O4) là thuốc hạ sốt, giảm đau, có tính kháng viêm, được sử dụng khá phổ biến trên thế giới, khoảng 25000 tấn mỗi năm. Khi uống aspirin phản ứng thủy phân xảy ra như sau:

Salicylic acid là thành phần chính có tác dụng hạ sốt, giảm đau và viêm nhiễm, nên có nhiều nghiên cứu tập trung vào phản ứng thủy phân này và các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. Dữ liệu về quá trình thủy phân của một mẫu aspirin trong nước (môi trường trung tính) ở 37 ℃(*) thể hiện trong bảng:
Thời gian (h) | Nồng độ aspirin (M) | Nồng độ salicylic acid (M) | Tốc độ phản ứng (M/h) |
0 | 5,55.10–3 | 0 |
|
2 | 5,51.10–3 | 0,040.10–3 |
|
5 | 5,45.10–3 | 0,10.10–3 |
|
10 | 5,35.10–3 | 0,20.10–3 |
|
20 | 5,15.10–3 | 0,40.10–3 |
|
30 | 4,96.10–3 | 0,59.10–3 |
|
40 | 4,78.10–3 | 0,77.10–3 |
|
50 | 4,61.10–3 | 0,94.10–3 |
|
100 | 3,83.10–3 | 1,72.10–3 |
|
200 | 2,64.10–3 | 2,91.10–3 |
|
300 | 1,82.10–3 | 3,73.10–3 |
|
(*) Ở điều kiện này, phản ứng xảy ra rất chậm, trong môi trường acid, như điều kiện trong dạ dày phản ứng xảy ra nhanh hơn.
Tính tốc độ trung bình của phản ứng thủy phân aspirin sau thời gian 2, 5, 10,…, 300 giờ
Thời gian (h) | Nồng độ aspirin (M) | Nồng độ salicylic acid (M) | Tốc độ phản ứng (M/h) |
0 | 5,55.10–3 | 0 | 0 |
2 | 5,51.10–3 | 0,040.10–3 | 2,00.10–5 |
5 | 5,45.10–3 | 0,10.10–3 | 2,00.10–5 |
10 | 5,35.10–3 | 0,20.10–3 | 2,00.10–5 |
20 | 5,15.10–3 | 0,40.10–3 | 2,00.10–5 |
30 | 4,96.10–3 | 0,59.10–3 | 1,967.10–5 |
40 | 4,78.10–3 | 0,77.10–3 | 1,925.10–5 |
50 | 4,61.10–3 | 0,94.10–3 | 1,880.10–5 |
100 | 3,83.10–3 | 1,72.10–3 | 1,720.10–5 |
200 | 2,64.10–3 | 2,91.10–3 | 1,455.10–5 |
300 | 1,82.10–3 | 3,73.10–3 | 1,243.10–5 |
Đồ thị biểu diễn sự biến thiên nồng độ chất tham gia và sản phẩm theo thời gian của phản ứng

Thực hiện phản ứng sau: H2SO4 + Na2S2O3
Na2SO4 + SO2 + S + H2O
Theo dõi thể tích SO2 thoát ra theo thời gian, ta có bảng sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng):
Thời gian (s) | 0 | 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 |
Thể tích SO2 (mL) | 0,0 | 12,5 | 20,0 | 26,5 | 31,0 | 32,5 | 33 | 33 |
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc thể tích khí SO2 vào thời gian phản ứng:

Tốc độ trung bình trong các khoảng thời gian:
- Từ 0 ÷ 10 giây: ![]()
- Từ 10 ÷ 20 giây: ![]()
- Từ 20 ÷ 40 giây: ![]()
Hydrogen peroxide phân hủy theo phản ứng: 2H2O2
2H2O + O2
Đo thể tích oxygen thu được theo thời gian, kết quả được ghi trong bảng sau:
Thời gian (min) | 0 | 15 | 30 | 45 | 60 |
Thể tích oxygen (cm3) | 0 | 16 | 30 | 40 | 48 |
Đồ thị mô tả sự phụ thuộc của thể tích khí oxygen theo thời gian:

Tính tốc độ trung bình của phản ứng (theo cm3/min) trong các khoảng thời gian:
- Từ 0 ÷ 15 phút;
- Từ 15 ÷ 30 phút;
- Từ 30 ÷ 45 phút;
- Từ 45 ÷ 60 phút.
Nhận xét sự thay đổi tốc độ trung bình theo thời gian.
Tốc độ trung bình:
- Từ 0 ÷ 15 phút:![]()
- Từ 15 ÷ 30 phút: ![]()
- Từ 30 ÷ 45 phút:
- Từ 45 ÷ 60 phút:![]()
- Theo thời gian, tốc độ phản ứng trung bình giảm.
Bạn A và B thực hiện phản ứng giữa zinc (Zn) với dung dịch hydrochloric acid và thu thể tích khí thoát ra theo thời gian. Hai bạn lặp lại thí nghiệm ba lần và kết quả của 3 lần thí nghiệm được hai bạn ghi vào bảng sau:
Thời gian (s) | Thể tích khí thu được (mL) |
| |||
Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 | Trung bình | ||
0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
10 | 23 | 24 | 25 |
|
|
20 | 45 | 43 | 44 |
|
|
30 | 54 | 56 | 55 |
|
|
40 | 65 | 61 | 63 |
|
|
50 | 73 | 69 | 70 |
|
|
60 | 77 | 75 | 76 |
|
|
70 | 77 | 76 | 77 |
|
|
Thời gian (s) | Thể tích khí thu được (mL) |
| |||
Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 | Trung bình | ||
0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
10 | 23 | 24 | 25 | 24 | 2,40 |
20 | 45 | 43 | 44 | 44 | 2,00 |
30 | 54 | 56 | 55 | 55 | 1,10 |
40 | 65 | 61 | 63 | 63 | 0,80 |
50 | 73 | 69 | 70 | 70,7 | 0,77 |
60 | 77 | 75 | 76 | 76 | 0,53 |
70 | 77 | 76 | 77 | 76,7 | 0,07 |

Cần lặp lại thí nghiệm 3 lần để giảm sai số trong quá trình thực nghiệm và tăng độ tin cậy của kết quả thu được.








