ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Giới hạn của hàm số
Đề thi

ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Giới hạn của hàm số

A
Admin
ĐH Bách KhoaĐánh giá năng lực73 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=fx có giới hạn L khi x→x0  kí hiệu là:

limx→+∞fx=L

limx→−∞fx=L

limx→x0fx=L

limx→Lfx=x0

Xem đáp án

Hàm số y=fx có giới hạn là số L khi x dần tới x0 kí hiệu là limx→x0fx=L

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của giới hạn limx→39x2−x2x−1x4−3 là:

15

5

15

5

Xem đáp án

limx→39x2−x2x−1x4−3

=9.32−32.3−134−3=15=55

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử limx→x0fx=L,limx→x0gx=M khi đó:

limx→x0fx+gx=L

limx→x0fx+gx=M

limx→x0fx+gx=L-M

limx→x0fx+gx=M+L

Xem đáp án

Giả sử limx→x0fx=L,limx→x0gx=M Khi đó: limx→x0fx+gx=L+M

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của giới hạn limx→3x2−4 là:

0

1

2

3

Xem đáp án

limx→3x2−4=32−4=1

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số L là giới hạn phải của hàm số y=f(x) kí hiệu là:

limx→x0+fx=L

limx→x0−fx=L

limx→+∞fx=L

limx→−∞fx=L

Xem đáp án

Số L là: + giới hạn bên phải của hàm số y=fx kí hiệu là limx→x0+fx=L

  + giới hạn bên trái của hàm số y=fx kí hiệu là limx→x0−fx=L

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của giới hạn limx→−∞x−x3+1 là:

1

−∞

0

+∞

Xem đáp án

limx→−∞x−x3+1=limx→−∞x31x2−1+1x3=+∞

limx→−∞x3=−∞limx→−∞(1x2−1+1x3)=−1<0

Đáp án cần chọn là: D

 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  có limx→x0fx=L. Chọn đáp án đúng:

limx→x0+fx=L

limx→x0+fx=−L

limx→x0−fx=−L

limx→x0+fx=−limx→x0−fx

Xem đáp án

Ta có: limx→x0fx=L⇔limx→x0+fx=limx→x0−fx=L

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn limx→2+x−15x−2 là:

−∞

+∞

−152

1

Xem đáp án

Vì limx→2+(x−15)=−13<0limx→2+(x−2)=0x−2>0,∀x>2⇒limx→2+x−15x−2=−∞

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Với c,k là các hằng số và k nguyên dương thì:

limx→−∞c=c

limx→+∞cxk=+∞

limx→−∞xk=0

limx→+∞xk=−∞

Xem đáp án

Ta có: limx→±∞c=c,limx→±∞cxk=0 nên đáp án A đúng.

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng:

limx→+∞fx=+∞⇔limx→+∞−fx=+∞

limx→+∞fx=+∞⇔limx→+∞−fx=−∞

limx→+∞fx=+∞⇔limx→−∞−fx=−∞

limx→+∞fx=−∞⇔limx→+∞−fx=−∞

Xem đáp án

Ta có: limx→+∞fx=+∞⇔limx→+∞−fx=−∞

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của giới hạn limx→+∞x2+1+xlà:

0

+∞

2−1

−∞

Xem đáp án

limx→+∞x2+1+x=limx→+∞x1+1x2+1=+∞

Vì limx→+∞x=+∞limx→+∞1+1x2+1=2>0

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho n=2k+1,k∈N. Khi đó:

limx→+∞xn=−∞

limx→±∞xn=+∞

limx→−∞xn=−∞

limx→−∞xn=+∞

Xem đáp án

Ta có: limx→−∞xk=+∞  nếu k chẵn và limx→−∞xk=−∞ nếu k lẻ.

Do đó, vì n=2k+1,k∈N là số nguyên dương lẻ nên limx→−∞xn=−∞

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x1−xkhi x<13x2+1 khi x≥1. Khi đó limx→1+fx là:

+∞

2

4

−∞

Xem đáp án

limx→1+fx=limx→1+3x2+1=3.12+1=2

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây Sai?

limx→+∞x2+12x2+1=12

limx→−∞x2+3x−1=−∞

limx→+∞x+12x+1=12

limx→−∞x+32x+1=12

Xem đáp án

limx→−∞x2+3x−1=limx→−∞x21+3x−1x2=+∞

Đáp án cần chọn là: B

15. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức f(x) thỏa mãn fx−2x−1=12. Tính limx→1fx−2x2−1fx+1

Xem đáp án

Bước 1:

Đặt gx=fx−2x−1⇒fx=x−1gx+2

⇒limx→1fx=limx→1x−1gx+2=2

Bước 2:

Ta có:

limx→1fx−2x2−1fx+1=limx→1fx−2x−1.1x+1fx+1=12.12.2+1=2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết limx→+∞4x2−3x+1−ax+b=0 . Tính a−4b ta được

3

5

-1

2

Xem đáp án

Ta có

limx→+∞4x2−3x+1−ax+b=0

⇔limx→+∞4x2−3x+1−ax−b=0

⇔limx→+∞4x2−3x+1−a2x24x2−3x+1+ax−b=0

⇔limx→+∞4−a2x2−3x+14x2−3x+1+ax−b=0

⇔4−a2=0a>0−32+a⇔a=2b=−34

Vậy a−4b=5

Đáp án cần chọn là: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực abc thỏa mãn c2+a=18c2+a=18 và lim⏟x→+∞(ax2+bx−cx)=−2. Tính P=a+b+5c.

P=18

P=12

P=9

P=5

Xem đáp án

Ta có limx→+∞ax2+bx−cx=−2⇔limx→+∞a−c2x2+bxax2+bx+cx=−2

Điều này xảy ra ⇔a−c2=0(a,c>0)ba+c=−2 (Vì nếu c≤0 thì limx→+∞ax2+bx−cx=+∞

Mặt khác, ta cũng có c2+a=18

Do đó, a=c2=9b=−2(a+c)⇔a=9,b=−12,c=3

 Vậy P=a+b+5c=12

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx→−∞x2+ax+5+x=5 thì giá trị của a là một nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?

x2−11x+10=0

x2−5x+6=0

x2−8x+15=0

x2+9x−10=0

Xem đáp án

Ta có: limx→−∞x2+ax+5+x=5⇔limx→−∞x2+ax+5−x2x2+ax+5−x=5

⇔limx→−∞ax+5x2+ax+5−x=5⇔limx→−∞a+5x−1+ax+5x2−1=5

⇔a−2=5⇔a=−10

Vì vậy giá trị của a là một nghiệm của phương trình x2+9x−10=0

Đáp án cần chọn là: D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn I=limx→+∞x+1−x2−x+2.

I=12

I=4631

I=1711

I=32

Xem đáp án

Ta có: I=limx→+∞x+1−x2−x+2⇔I=limx→+∞x2−x2+x−2x+x2−x+2+1

⇔I=limx→+∞x−2x+x2−x+2+1

⇔I=limx→+∞1−2x1+1−1x+2x2+1⇔I=32

Đáp án cần chọn là: D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx→1x2+ax+bx2−1=−12 a,b∈ℝ. Tổng S=a2+b2  bằng

S=13

S=9

S=4

S=1

Xem đáp án

Vì hàm số có giới hạn hữu hạn tại x=1 nên biểu thức tử nhận x=1làm nghiệm, hay 1+a+b=0

Áp dụng vào giả thiết, được

limx→1x2+ax−1−ax2−1=−12⇔limx→1x−1x+1+ax−1x+1=−12

⇔limx→1x+1+ax+1=−12⇔2+a2=−12⇔a=−3

Suy ra b = 2.

Vậy a2+b2=13

Đáp án cần chọn là: A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là đa thức thỏa mãn lim⏟x→2f(x)−20x−2=10. Tính T=limx→26fx+53−5x2+x−6

T=1225

T=425

T=415

T=625

Xem đáp án

Cách 1 (Đặc biệt hóa)

Chọn fx=10x,  ta có limx→2fx−20x−2=limx→210x−20x−2=limx→210x−2x−2=10

Lúc đó

T=limx→26fx+53−5x2+x−6=limx→260x+53−5x2+x−6=limx→260x+53−5x−2x+3

=limx→260x+5−53x−2x+360x+532+560x+53+25

=limx→260x−2x−2x+360x+532+560x+53+25

=limx→260x+360x+532+560x+53+25=425

Cách 2:

Chọn fx=10xta có limx→2fx−20x−2=limx→210x−20x−2=limx→210x−2x−2=10

Sử dụng CASIO (chức năng CALC), nhập hàm cần tính giới hạn

Màn hình hiển thị

Media VietJack

Thay giá trị x=1,9999999 vào

Màn hình hiển thị

Media VietJack

Thay tiếp giá trị x=2,0000001 vào

Màn hình hiển thị

Media VietJack

Cách 3:

Theo giả thiết có limx→2fx−20=0 hay limx→2fx=20(*)

Khi đó

T=limx→26fx+53−5x2+x−6=limx→26fx+5−125x2+x−66fx+532+56fx+53+25

T=limx→26fx−20x−2x+36fx+532+56fx+53+25

limx→2fx−20x−2=10

limx→2fx=20⇒limx→26x−3.6fx+532+56fx+53+25=62+3.6.20+532+5.6.20+53+25=65.75

T=10.65.75=425

Đáp án cần chọn là: B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx→0xx+17.x+4−2=ab (ablà phân số tối giản). Tính tổng L=a+b.

L=43

L=23

L=13

L=53

Xem đáp án

Đặt L=limx→0xx+17.x+4−2=ab thì 1L=limx+17.x+4−2x=ba

Ta có

ba=limx→0x+17.x+4−x+4+x+4−2x=limx→0x+17.x+4−x+4x+limx→0x+4−2x

Xét L1=limx→0x+4x+17−1x. Đặt t=x+17

Khi đó : x=t7−1x→0⇒t→1

L1=limt→1t7+3t−1t7−1=limt→1t7+3t6+t5+t4+t3+t2+t+1=27

Xét

L2=limx→0x+4−2x=limx→0x+4−2x+4+2xx+4+2=limx→01x+4+2=14

Vậy ba=27+14=1528⇒a=28,b=15⇒a+b=43⇒a+b=43
Đáp án cần chọn là: A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) xác định bởi u1=0 và un+1=un+4n+3, ∀n≥1 Biết limun+u4n+u42n+...+u42018nun+u2n+u22n+...+u22018n=a2019+bcvới abc là các số nguyên dương và b<2019. Tính giá trị S=a+b−c.

S=−1

S=0

S=2017

S=2018

Xem đáp án

Ta có

u2=u1+4.1+3u3=u2+4.2+3...un=un−1+4.n−1+3

Cộng vế theo vế và rút gọn ta được

un=u1+4.1+2+...+n−1+3n−1=4nn−12+3n−1=2n2+n−3 với mọi n≥1

Suy ra                    

u2n=22n2+2n−3u22n=222n2+22n−3...u22018n=222018n2+22018n−3

u4n=24n2+4n−3u42n=242n2+42n−3...u42018n=242018n2+42018n−3

Do đó limun+u4n+u42n+...+u42018nun+u2n+u22n+...+u22018n

=lim2+1n−3n2+2.42+4n−3n2+...+2420182+42018n−3n22+1n−3n2+2.22+2n−3n2+...+2220182+22018n−3n2

=21+4+42+...+4201821+2+22+...+22018=11−420191−41−220191−2=1342019−122019−1=22019+13

Vì 22019>2019 cho nên sự xác định ở trên là duy nhất nên a=2b=1c=3

Vậy S=a+b−c=0

Đáp án cần chọn là: B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết limx→1x2+x+2−7x+132x−1=a2b+c với abc ∈ℤ  và ab là phân số tối giản. Giá trị của a+b+c bằng:

5

37

13

51

Xem đáp án

Ta có

limx→1x2+x+2−7x+132x−1=limx→1x2+x+2−2+2−7x+132x−1

=limx→1x2+x+2−22x−1+limx→12−7x+132x−1=I+J

Tính

I=limx→1x2+x+2−22x−1=limx→1x2+x+2−42x−1x2+x+2+2

=limx→1x−1x+22x−1x2+x+2+2=limx→1x+22x2+x+2+2=342

và J=limx→12−7x+132x−1=limx→18−7x−12x−14+27x+13+7x+132

=limx→1−724+27x+13+7x+132=−7122

Do đó limx→1x2+x+2−7x+132x−1=I+J=212

Suy ra a=1,b=12,c=0.  Vậy a+b+c=13

Đáp án cần chọn là: C