ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Giới hạn của dãy số
Đề thi

ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Giới hạn của dãy số

A
Admin
ĐH Bách KhoaĐánh giá năng lực67 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết limun=3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

lim3un−1un+1=3

lim3un−1un+1=−1

lim3un−1un+1=2

lim3un−1un+1=1

Xem đáp án

Ta có: lim3un−1un+1=3limun−1limun+1=3.3−13+1=84=2

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy số un,vn thỏa mãn  un≤vn với mọi n và limun=0 thì:

limun=0

limun>limvn

limun<limvn

limun<0

Xem đáp án

Định lý: Cho hai dãy sốunvàvnNếuun≤vnvới mọi n và limvn=0 thì limun=0

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho n∈N∗ nếu |q|<1 thì:

limqn=0

limq=0

limn.q=0

limnq=0

Xem đáp án

Định lý: Nếuq<1thì limqn=0

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân lùi vô hạn uncông bội q. Đặt S=u1+u2+...+un+... thì:

S=u11−q

S=u1q−1

S=1−qun

S=u11−qn

Xem đáp án

Công thức tính tổng cấp số nhân lùi vô hạn: S=u1+u2+...+un+...=u11−q

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn un có công bội qq<1. Khẳng định nào sau đây đúng ?

S=u11−q

S=u11+q

S=1u1−q

S=u1q−1

Xem đáp án

S=u1+u2+...=u11+q+q2+...=u11−q

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho un=1−4n5n. Khi đó lim unbằng?

15.

−45.

45.

−15.

Xem đáp án

limun=lim1−4n5n=lim1n−45=−45=−45.

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho un=n2−3n1−4n3.  Khi đó lim unbằng?

0

−14.

34.

−34.

Xem đáp án

limun=limn2−3n1−4n3=lim1n−3n21n3−4=0−4=0.

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho un=3n+5n5n. Khi đó lim unbằng?

0

1

35

+∞

Xem đáp án

limun=lim3n+5n5n=lim35n+11=11=1.

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị limn3−2n+1 bằng?

0

1

−∞

+∞

Xem đáp án

Ta có:n3−2n+1=n31−2n2+1n3

Vì limn3=+∞ và lim1−2n2+1n3=1>0 nên limn3−2n+1=+∞

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

lim2n+3n2 bằng

1

0

+∞

12

Xem đáp án

Bước 1:

Vì lim1n=0;lim1n2=0

Bước 2:

Nên lim2n+3n2=2.0+3.0=0

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un=12n,∀n≥1. Khi đó:

S=1

S=12n

S=0

S=2

Xem đáp án

Ta có: u1=12;q=12⇒S=u11−q=121−12=1

Đáp án cần chọn là: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dãy số un=1n,n≥1 và vn=n2,n≥1. Khi đó:

limun.vn=0

limun.vn=+∞

limun.vn=−∞

limun.vn=1

Xem đáp án

Ta có: limun.vn=lim1n.n2=limn=+∞

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn lim2n+1−3.5n+53.2n+9.5n bằng?

1

23

-1

−13

Xem đáp án

Bước 1:

lim2n+1−3.5n+53.2n+9.5n=lim2.2n−3.5n+53.2n+9.5n

=lim2.25n−3+5.15n3.25n+9

Bước 2:

=2.0−3+5.03.0+9=−39=−13.

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn lim2−5n3n+122−25n5 bằng?

-4

-1

5

−32

Xem đáp án

lim(2−5n)3(n+1)22−25n5=lim(2−5n)3n3.(n+1)2n22−25n5n5=2−5nn3.n+1n22n5−25

=lim2n−53.1+1n22n5−25=0−531+020−25=(−5)3.12−25=5

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limn2−3n−5−9n2+32n−1bằng?

52

−52

1

-1

Xem đáp án

Cách 1:

limn2−3n−5−9n2+32n−1

=limn2−3n−5−9n2+3.n2−3n−5+9n2+3n2−3n−5+9n2+3.2n−1

=lim(n2−3n−5)−(9n2+3)n2−3n−5+9n2+3.2n−1

=lim−8n2−3n−8n2−3n−5+9n2+3.2n−1

=lim−8−3n−8n21−3n−5n2+9+3n22−1n=−84.2=−1

Cách 2: Chia cả tử và mẫu cho n.

limn2−3n−5−9n2+32n−1=lim1−3n−5n2−9+3n22−1n=lim1−32=−1

Đáp án cần chọn là: D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn lim2n2−n+42n4−n2+1 bằng?

1

2

2

12

Xem đáp án

lim2n2−n+42n4−n2+1=lim2−1n+4n22−1n2+1n4=22=2.

Đáp án cần chọn là: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limn2−n−n bằng?

−∞

−12

0

+∞

Xem đáp án

limn2−n−n=limn2−n−n.n2−n+nn2−n+n

=limn2−n−n2n2−n+n=lim−nn2−n+n=lim−11−1n+1=−12=−12.

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limn2−n+1−n2+1 bằng?

0

−12

−12

12

Xem đáp án

lim(n2−n+1−n2+1)=lim(n2−n+1−n2+1)(n2−n+1+n2+1)n2−n+1+n2+1=limn2−n+1−n2−1n2−n+1+n2+1=lim−nn2−n+1+n2+1=lim−11−1n+1n2+1+1n2=−12

Đáp án cần chọn là: B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị limsinn!n2+1 bằng

0

1

+∞

2

Xem đáp án

Ta cósinn!n2+1≤1n2+1  mà lim1n2+1=0 nên chọn đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn limn2−3n32n3+5n−2

15

12

0

-32

Xem đáp án

Bước 1:

limn2−3n32n3+5n−2=limn3−3+1nn32+5n−2n3

Bước 2:

=lim−3+1n2+5n−2n3=−3+02+0−0=−32

Đáp án cần chọn là: D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

limn+12n−3 bằng

0

−∞

12

-13

Xem đáp án

Bước 1:

limn+12n−3=limn1+1nn2−3n=lim1+1n2−3n

Bước 2:

=1+02−0=12

Đáp án cần chọn là: C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Bách thả 1 quả bóng cao su từ độ cao 12m so với mặt đất. Mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên độ cao bằng 23 độ cao của lần rơi trước. Giả sử quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tổng số quãng đường quả bóng đã di chuyển (từ lúc thả bóng cho tới khi quả bóng không nảy nữa) gần nhất với kết quả nào sau đây?

36m

62m

60m

56m

Xem đáp án

Media VietJack

Ta coi độ cao nảy lên lần thứ nhất là u1⇒u1=12.23=8

⇒u2=23u1;u3=23u2;...;un=23un−1;...

=> Đây là cấp số nhân lùi vô hạn với u1=8;q=23

Khi đó tổng quãng đường quả bóng đã di chuyển là

S=12+2u1+2u2+2u3+...+2un+...
=12+2.(u1+u2+…)=12+2.u11−q
=12+2.81−23=60

Đáp án cần chọn là: C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số unvới un=1−12+12−13+....+1n−1n+1. Khi đó lim un bằng?

0

12

1

2

Xem đáp án

un=11.2+12.3+13.4+...+1n.n+1

=2−11.2+3−22.3+...+n+1−nn.n+1

=1−12+12−13+....+1n−1n+1

=1−1n+1

⇒limun=lim1−1n+1=1.

Đáp án cần chọn là: C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) với un=11.3+13.5+...+12n−1.2n+1

Khi đó lim un bằng?

12

14

1

2

Xem đáp án

un=11.3+13.5+...+12n−1.2n+1=12.1−13+13−15+...+12n−1−12n+1=12.1−12n+1⇒limun=lim121−12n+1=12.

Đáp án cần chọn là: A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un)với un=2n+11−3nn3+5n−13 Khi đó lim un bằng?

−∞

-1

+∞

-25

Xem đáp án

limun=lim2n+11−3nn3+5n−13=lim−6n2−n+1n3+5n−13

=lim−6n2−n+1n2n3+5n−1n63=lim−6−1n+1n21n3+5n5−1n63=−∞.

Đáp án cần chọn là: A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) xác định bởi  u1=2un+1=un+12,n≥1 Khi đó mệnh đề nào sau đây là đúng?

Dãy (un) là dãy giảm tới 1 khi n→+∞

Dãy (un) là dãy tăng tới 1 khi n→+∞

Không tồn tại giới hạn của dãy (un)

Cả 3 đáp án trên đều sai

Xem đáp án

u2=2+12=32=21+121

u3=32+12=54=22+122

u4=54+12=98=23+123

Chứng minh bằng quy nạp: un+1=2n+12n,  ∀n=1;2;...    (∗)

* Với n=1:u2=u1+12=2+12=21+121: (*) đúng

* Giả sử (*) đúng với n=k≥1 tức là uk=2k+12k ta chứng minh (*) đúng với n=k+1 tức là cần chứng minh uk+1=2k+1+12k+1

Ta có :

uk+1=uk+12=2k+12k+12=2k+1+2k2k2=2.2k+12k+1=2k+1+12k+1

Theo nguyên lý quy nạp, ta chứng minh được (*).

Như vậy, công thức tổng quát của dãy (un)là:

un=2n−1+12n−1=1+12n−1,  ∀n=1;2;...    (∗)

Từ (*) ta có un+1−un=1+12n−1+12n−1

=12n−12n+1<0  ∀n=1,2,...⇒unlà dãy giảm và  

limun=lim1+12n−1=1⇒là dãy giảm tới 1 khi n→+∞

Đáp án cần chọn là: A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, b thỏa mãn a<1,  b<1. Tìm giới hạn I=lim1+a+a2+...+an1+b+b2+...+bn.

+∞

1−a1−b

1−b1−a

1

Xem đáp án

Ta có 1, a, a2, ..., an là một cấp số nhân có công bội a

⇒1+a+a2+...+an=1−an+11−a.

 Tương tự:  1+b+b2+...+bn=1−bn+11−b

⇒limI=lim1−an+11−a1−bn+11−b=lim1−an+11−a.1−b1−bn+1=lim1−an+11−bn+1.1−b1−a=1−b1−a.

(Vì a<1,  b<1⇒liman+1=limbn+1=0)

Đáp án cần chọn là: C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tam giác A1B1C1 có đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác ABC, tam giác A2B2C2 có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác A1B1C1,…, tam giác AnBnCnAnBnCn có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác An−1Bn−1Cn−1…. Goi P,P1,P2,...,Pn,... là chu vi của các tam giác ABC,A1B1C1,A2B2C2,...,AnBnCn,... Tìm tổng P,P1,P2,...,Pn,...

Media VietJack

9a

6a

+∞

3a

Xem đáp án

Bước 1:

Gọi an là cạnh của tam giác AnBnCn với n nguyên dương.

Ta cần chứng minh cạnh của tam giác bất kì AnBnCn bằngan=a2n với mọi số nguyên dương n   (*)

Vì A1,B1,C1 là trung điểm các cạnh của tam giác ABC nên a1=a2

Cạnh của tam giác A1B1C1 có cạnh là a2=a21

Giả sử (*) đúng với n=k

Tức là cạnh của tam giác AkBkCk là ak=a2k

Ta có Ak+1Bk+1Ck+1 có cạnh bằng một nửa cạnh của tam giác AkBkCk nên có cạnh là ak+1=ak2=12.a2k=a2k+1

=> (*) đúng với n=k+1

=> (*) đúng với mọi số nguyên dương n.

=> Chu vi của tam giác AnBnCn như giả thiết là Pn=3a2n

Bước 2:

Như vậy P=3a;P1=3a2;P2=3a22;...;Pn=3a2n;...

Dãy số Pn gồm P,P1,P2,... là cấp số nhân với số hạng đầu là P=3a công bội q=12

⇒P+P1+P2+...=3a1−12=6a

Đáp án cần chọn là: B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số (un) nào sau đây có giới hạn khác số 1 khi n dần đến vô cùng?

un=2017−n2018n2018−n2017

un=nn2+2018−n2+2016

u1=2017un+1=12(un+1),n=1,2,3...

un=11.2+12.3+13.4+...+1nn+1

Xem đáp án

Ta tính giới hạn của các dãy số trong từng đáp án:

+) Đáp án A:         

limun=lim2017−n2018n2018−n2017=lim2017−nn.2017−n2018−n2017

=lim2017n−12017n−12018n−12017=−1

+) Đáp án B:

limun=limnn2+2018−n2+2016=limnn2+2018−n2−2016n2+2018+n2+2016

=lim2nn2+2018+n2+2016=lim21+2018n2+1+2016n2=1

+) Đáp án C:           

Ta có: un+1−1=12un−1

un−1=12un−1−1un−1−1=12un−2−1un−2−1=12un−3−1...u2−1=12u1−1

⇒un−1un−1−1un−2−1...u2−1

=12un−1−1.12un−2−1.12un−3−1...12u1−1

=12n−1un−1−1un−2−1...u2−1u1−1

⇒un−1=12n−1u1−1

⇒un=20162n−1+1⇔un=4032.12n+1⇒limun=1

Ở câu C, các em cũng có thể giả sử limun=a thì un+1→akhi n→∞ do đó ta có a=12a+1⇔a=1

+) Đáp án D:

Ta có

un=11.2+12.3+13.4+...+1nn+1=1−12+12−13+...+1n−1n+1=1−1n+1=nn+1

⇒limun=limnn+1=1

Đáp án cần chọn là: A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn: lim1−1221−132...1−1n2.

1

12

14

32

Xem đáp án

Cách 1:

Xét dãy số unvới un=1−1221−132...1−1n2,n≥2, n∈ℕ

Ta có:

u2=1−122=34=2+12.2

u3=1−122.1−132=34.89=46=3+12.3

u4=1−122.1−1321−142=34.89.1516=58=4+12.4

…….

un=n+12n

Dễ dàng chứng minh bằng phương pháp qui nạp để khẳng định un=n+12n, ∀n≥2

Khi đó lim1−1221−132...1−1n2=limn+12n=12

Đáp án cần chọn là: B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Với n là số nguyên dương, đặt  Sn=112+21+123+32+...+1nn+1+n+1n. Khi đó limSn bằng

12+1

12−1

1

12+2

Xem đáp án

Ta có 1nn+1+n+1n=1nn+1n+n+1=n+1−nnn+1=1n−1n+1

Suy ra

Sn=112+21+123+32+...+1nn+1+n+1n

=11−12+12−13+...+1n−1n+1=1−1n+1

Suy ra limSn=1
Đáp án cần chọn là: C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) xác định bởi u1=0 và un+1=un+4n+3, ∀n≥1 Biết

limun+u4n+u42n+...+u42018nun+u2n+u22n+...+u22018n=a2019+bcvới abc là các số nguyên dương và b<2019. Tính giá trị S=a+b−c.

S=−1

S=0

S=2017

S=2018

Xem đáp án

Ta có

u2=u1+4.1+3u3=u2+4.2+3...un=un−1+4.n−1+3

Cộng vế theo vế và rút gọn ta được

un=u1+4.1+2+...+n−1+3n−1=4nn−12+3n−1=2n2+n−3

với mọi n≥1

Suy ra                    

u2n=22n2+2n−3u22n=222n2+22n−3...u22018n=222018n2+22018n−3

u4n=24n2+4n−3u42n=242n2+42n−3...u42018n=242018n2+42018n−3

Do đó limun+u4n+u42n+...+u42018nun+u2n+u22n+...+u22018n=lim2+1n−3n2+2.42+4n−3n2+...+2420182+42018n−3n22+1n−3n2+2.22+2n−3n2+...+2220182+22018n−3n2=21+4+42+...+4201821+2+22+...+22018=11−420191−41−220191−2=1342019−122019−1=22019+13

Vì 22019>2019 cho nên sự xác định ở trên là duy nhất nên a=2b=1c=3

Vậy S=a+b−c=0

Đáp án cần chọn là: B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình x3−3x2+2m−2x+m−3=0 có ba nghiệm x1, x2, x3  thỏa mãn x1<−1<x2<x3.

m>−5

m<−5

m≤−5

m<−6

Xem đáp án

Đặt fx=x3−3x2+2m−2x+m−3. Ta thấy hàm số liên tục trên ℝ

Dễ thấy nếu x→−∞ thì fx→−∞ hay fx<0

Suy ra điều kiện cần để fx=0 có 3 nghiệm thỏa mãn x1<−1<x2<x3 là f−1>0⇔−m−5>0⇔m<−5

Điều kiện đủ: với m<−5 ta có

*)limx→−∞fx=−∞ nên tồn tại a<−1  sao cho fa<0

Mặt khác f−1=−m−5>0. Suy ra fa.f−1<0

Do đó tồn tại x1∈a;−1 sao cho fx1=0

*) f0=m−3<0,f−1>0. Suy ra f0.f−1<0

Do đó tồn tại x2∈−1;0 sao cho fx2=0

*) limx→+∞fx=+∞ nên tồn tại b>0 sao cho fb>0
Mặt khác f0<0. Suy ra f0.fb<0

Do đó tồn tại x3∈0;b sao cho fx3=0
Vậy m < −5 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Đáp án cần chọn là: B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính lim12+22+32+...+n22nn+76n+5

16

126

12

+∞

Xem đáp án

Ta có: 12+22+32+...+n2=nn+12n+16

Khi đó: lim12+22+32+...+n22nn+76n+5=limnn+12n+112nn+76n+5=lim1+1n2+1n121+7n6+5n=16

Đáp án cần chọn là: A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt fn=n2+n+12+1..

Xét dãy số (un) sao cho un=f1.f3.f5...f(2n−1)f2.f4.f6...f(2n)  Tính limnun.

limnun=2.

limnun=13.

limnun=3.

limnun=12.

Xem đáp án

Xét gn=f2n−1f2n⇒gn=4n2−2n+12+14n2+2n+12+1

gn=4n2+12−4n4n2+1+4n2+14n2+12+4n4n2+1+4n2+1=4n2+1−4n+14n2+1+4n+1=2n−12+12n+12+1

⇒un=210.1026.2650....2n−32+12n−12+1.2n−12+12n+12+1=22n+12+1

⇒limnun=lim2n24n2+4n+2=12.

Đáp án cần chọn là: D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limn4n2+3−8n3+n3

+∞

1

−∞

23

Xem đáp án

Ta có: limn4n2+3−8n3+n3

=limn4n2+3−2n+2n−8n3+n3

=limn4n2+3−2n+n2n−8n3+n3

Ta có: limn4n2+3−2n=lim3n4n2+3+2n=lim34+3n2+2=34

Ta có: limn2n−8n3+n3=lim−n24n2+2n8n3+n3+8n3+n23

=lim−14+28+1n23+8+1n223=−112

Vậy limn4n2+3−8n3+n3=34−112=23

Đáp án cần chọn là: D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hữu tỉ biểu diễn số 0,111111… chu kỳ (1).

16

19

111

113

Xem đáp án

Bước 1: Tìm cấp số nhân

Ta biểu diễn

a=0,111⏟u1⏟u2.⏟u3..=0,1+0,01+0,001+...=110+1102+1103+...

Xét dãy u1=0,1;u2=0,01;u3=0,001;...;un=0,0...01;⏟n chu so...

Ta thấy dãy trên có:

- Số hạng đầu: u1=0,1=110

- Số hạng thứ hai: u2=0,01=1102=u1.110

- Số hạng thứ n: un=0,0...01⏟n chu so=110n=u1.110n−1

Bước 2: Sử dụng công thức tổng cấp số nhân lùi vô hạn

Như vậy aa là tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn biết:

- Số hạng đầu: u1=110

- Công bội: q=110

Do vậy: a=u11−q=1101−110=19

Vậy: a=19

Đáp án cần chọn là: B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

Cho hình vuông A1B1C1D1 có cạnh bằng a và có diện tích S1. Nối bốn trung điểm A2,B2,C2,D2  ta được hình vuông thứ hai có diện tích S2. Tiếp tục như thế, ta được hình vuông A3B3C3D3 có diện tích S3,…  Tính tổng S1+S2+…  bằng

a22100−12100

2a2

a22100

a2299−1298

Xem đáp án

Bước 1: Tìm cấp số nhân

Ta có:

S1=a2S2=a222=a2⋅12S3=a22⋅222⋯Sn=a2⋅12n−1

Có S1;S2;S3;… là một cấp số nhân lùi vô hạn với:

- Số hạng đầu: S1=a2

- Công bội: q=12

Bước 2: Sử dụng công thức tổng cấp số nhân lùi vô hạn

Do đó: S=S1+S2+S3+…=S11−q=a21−12=2a2

Đáp án cần chọn là: B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta dự định xây dựng một tòa tháp 11 tầng tại một ngôi chùa nọ theo cấu trúc: diện tích của mặt sàn tầng trên bằng một nửa diện tích mặt sàn tầng dưới, biết diện tích mặt đáy tháp là 15 m2. Yêu cầu là nền tháp lát gạch hoa kích thước 30x30 (cm). Số lượng gạch hoa cần mua để lát sàn tháp là

333 viên gạch

334 viên gạch

332 viên gạch

335 viên gạch

Xem đáp án

Bước 1: Gọi S1 là diện tích mặt đáy tháp. Biểu diễn diện tích mặt đáy tầng thứ n.

Gọi S1 là diện tích mặt đáy tháp. Ta có: S1=15m2

Theo yêu cầu khi xây dựng tòa tháp, diên tích mặt đáy các tầng tiếp theo là:

S2=12S1

S3=12S2=122S1.

….

Sn=12n−1S1

Bước 2: Tính tổng diện tích mặt sàn 11 tầng.

Tổng diện tích mặt sàn 11 tầng tháp là

S=S1+S2+..+S11=S1.1+12+122+..+1210=15.1.1−12111−12≈29,98m2.

Bước 3: Tìm số viên gạch

Diện tích mỗi viên gạch là 30.30=900 cm2=0,09 m2

Số lượng gạch hoa cần mua là S0,09≈333,17

Vậy cần mua 334 viên gạch