ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Thì tương lai tiếp diễn
Đề thi

ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Thì tương lai tiếp diễn

A
Admin
ĐH Bách KhoaĐánh giá năng lực82 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

He ________ to his boss about his problems at this time tomorrow.

is talking

has talked

was talking

will be talking

Xem đáp án

Dấu hiệu: at this time tomorrow =>sử dụng thì tương lai tiếp diễn để diễn tả hành động sẽ đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

Cấu trúc: S + won’t be Ving

=>He will be talking to his boss about his problems at this time tomorrow.

Tạm dịch: Anh ấy sẽ nói chuyện với sếp về những vấn đề của anh ấy vào lúc này vào ngày mai.

Đáp án cần chọn là: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

At 8 o’clock this evening my friends and I ____ a famous film at the cinema.

will have watched

have watched

will watch

will be watching

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: At 8 o’clock this evening =>sử dụng thì tương lai tiếp diễn để diễn tả hành động sẽ đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

Cấu trúc: S + will be Ving

=>At 8 o’clock this evening my friends and I will be watching a famous film at the cinema.

Tạm dịch: Vào lúc 8 giờ tối nay, bạn bè của tôi và tôi sẽ xem một bộ phim nổi tiếng ở rạp chiếu phim.

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

They ______ table tennis when their father comes back home at 5 p.m. tomorrow.

will play

will be playing

play

would play

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: at 5 p.m. tomorrow =>sử dụng thì tương lai tiếp diễn để diễn tả hành động sẽ đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

Cấu trúc: S + will be Ving

=>They will be playing table tennis when their father comes back home at 5 p.m. tomorrow.

Tạm dịch: Họ sẽ đang chơi bóng bàn khi cha họ trở về nhà lúc 5 giờ chiều ngày mai.

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m going on holiday on Saturday. This time next week I............on a beach.

will lie

am lying

will be lying

should be lying

Xem đáp án

Dấu hiệu: This time next week =>sử dụng thì tương lai tiếp diễn để diễn tả hành động sẽ đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

Cấu trúc: S + will be Ving

=>I’m going on holiday on Saturday. This time next week I will be lying on a beach.

Tạm dịch: Tôi sẽ đi nghỉ vào thứ Bảy. Giờ này tuần sau tôi sẽ nằm trên bãi biển.

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

At 8 o’clock this evening my friends and I ________ a famous film at the cinema.

were watching

will be watching

have been watching

watched

Xem đáp án

Dấu hiệu: At 8 o’clock this evening=>sử dụng thì tương lai tiếp diễn để diễn tả hành động sẽ đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

Cấu trúc: S + will be Ving

=>At 8 o’clock this evening my friends and I will be watching a famous film at the cinema.

Tạm dịch: Lúc 8 giờ tối nay, tôi và các bạn của tôi sẽ xem một bộ phim nổi tiếng ở rạp chiếu phim.

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

He will not be _____ the bus today.

take

taken

taking

takes

Xem đáp án

Cấu trúc: S + will be Ving

=>He will not be taking the bus today.

Tạm dịch: Anh ấy sẽ không đi xe buýt hôm nay.

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I think my wife and I…………….on a small farm when I am retired.

will have lived

will be living

are living

have lived

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: when I am retired=>sử dụng thì tương lai tiếp diễn để diễn tả hành động sẽ đang xảy ra thì có một hành động xen vào

Cấu trúc: when/ while S+ V hiện tại đơn, S + will be Ving

=>I think my wife and I will be living on a small farm when I am retired.

Tạm dịch: Tôi nghĩ vợ tôi và tôi sẽ đang sống trong một trang trại nhỏ khi tôi về hưu.

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

They ............video games tonight when their father comes back home.

will play

will be playing

play

would play

Xem đáp án

Dấu hiệu: when their father comes back home, tonight  =>sử dụng thì tương lai tiếp diễn để diễn tả hành động sẽ đang xảy ra thì có một hành động xen vào

Cấu trúc: when/ while S+ V hiện tại đơn, S + will be Ving

=>They will be playing video games tonight when their father comes back home.

Tạm dịch: Họ sẽ chơi trò chơi điện tử tối nay khi bố của họ trở về nhà.

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ll try my best to spot you. What ________ wearing?

you be

will you

will

will you be

Xem đáp án

Cấu trúc:  Wh-word + will + S + be + Ving?

=>I’ll try my best to spot you. What will you be wearing?

Tạm dịch: Tôi sẽ cố gắng hết sức để phát hiện ra bạn. Bạn sẽ mặc gì?

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

They_____English lessons from nine to ten in this room. Don't let anyone disturb them then.

will have

will have had

will be having

have

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: Don't let anyone disturb them then.=>sử dụng thì tương lai tiếp diễn để diễn tả hành động sẽ đang xảy ra thì có một hành động xen vào

Cấu trúc:  S + will be Ving

=>They will be having  English lessons from nine to ten in this room. Don't let anyone disturb them then.

Tạm dịch: Các em sẽ học tiếng Anh từ chín đến mười trong phòng này. Đừng để bất cứ ai làm phiền họ sau đó.

Đáp án cần chọn là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

When they (come) __________tomorrow, we (swim) _________in the sea.

come – swim

are coming – swim

are coming - are swimming

come - will be swimming

Xem đáp án

Dấu hiệu: tomorrow =>sử dụng thì tương lai tiếp diễn để diễn tả hành động sẽ đang xảy ra thì có một hành động xen vào

Cấu trúc: when/ while S+ V hiện tại đơn, S + will be Ving

=>When they come tomorrow, we will be swimming in the sea.

Tạm dịch: Khi họ đến vào ngày mai, chúng tôi sẽ bơi trong biển.

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

In a few minutes, when the clock strikes six, I (wait)__________ for you here.

wait

am waiting

will wait

will be waiting

Xem đáp án

Dấu hiệu: In a few minutes (trong vài phút nữa), when the clock strikes six =>sử dụng thì tương lai tiếp diễn để diễn tả hành động sẽ đang xảy ra thì có một hành động xen vào

Cấu trúc: when/ while S+ V hiện tại đơn, S + will be Ving

=>In a few minutes, when the clock strikes six, I will be waiting for you here.

Tạm dịch: Trong vài phút nữa, khi đồng hồ điểm 6 giờ, tôi sẽ đợi bạn ở đây.

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Don’t call him at seven o’clock tonight. He (watch) _________his favourite television programme

will watch

watch

is going to watch

will be watching

Xem đáp án

Dấu hiệu: Don’t call him at seven o’clock tonight. =>sử dụng thì tương lai tiếp diễn để diễn tả hành động sẽ đang xảy ra thì có một hành động xen vào

Cấu trúc: S + will be Ving

=>Don’t call him at seven o’clock tonight. He will be watching his favourite television programme

Tạm dịch: Đừng gọi cho anh ấy lúc bảy giờ tối nay. Anh ấy sẽ xem chương trình truyền hình yêu thích của mình

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

If you call her at six, she (probably practice) ________the piano.

will probably be practicing

will be probably practicing

probably will be practicing

will be practicing probably

Xem đáp án

Cấu trúc: S + will be Ving

Chú ý: probably đứng giữa will và be Ving

=>If you call her at six, she will probably be practicing the piano.

Tạm dịch: Nếu bạn gọi cô ấy lúc sáu giờ, có lẽ cô ấy đang tập đàn.

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Unfortunately, I (work)______ on my essay next week so I won’t be able to watch the match.

work

will work

will be working

will have worked

Xem đáp án

Dấu hiệu: next week, I won’t be able to watch the match =>sử dụng thì tương lai tiếp diễn để diễn tả hành động sẽ đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

Cấu trúc: S + will be Ving

=>Unfortunately, I will be working on my essay next week so I won’t be able to watch the match.

Tạm dịch: Rất tiếc, tôi sẽ làm bài luận vào tuần tới nên tôi sẽ không thể xem trận đấu.

Đáp án cần chọn là: C