ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Thì quá khứ đơn
Đề thi

ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Thì quá khứ đơn

A
Admin
ĐH Bách KhoaĐánh giá năng lực73 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

________ TV last night?

Did you watch

Do you watch

Have you watched

Were you watching

Xem đáp án

Trạng từ: “last night” (tối qua) =>thì quá khứ đơn

Công thức: Did + S + V?

=>Did you watch TV last night?

Tạm dịch: Có phải tối qua bạn xem TV đúng không?

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

She ______ born in 2000.

had been

is

was

has been

Xem đáp án

Trạng từ: “in 2000” (năm 2000)

Công thức: S + Ved/V2

=>She was born in 2000.

Tạm dịch: Cô ấy sinh năm 2000.

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

They _______ to the zoo yesterday.

go

went

have gone

gone

Xem đáp án

Trạng từ: “yesterday” (hôm qua)

Công thức: S + Ved/V2

=>They went to the zoo yesterday.

Tạm dịch: Hôm qua họ đã đi đến vườn thú.

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

We _______ in here last summer.

been

are

have been

were

Xem đáp án

Trạng từ: “last summer” (mùa hè năm ngoái)

Công thức: S + Ved/V2

=>We were in here last summer.

Tạm dịch: Chúng tôi đã ở đây vào mùa hè năm ngoái.

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

My father _______ a new car two days ago.

has bought

buys

bought

buy

Xem đáp án

Trạng từ: “ago” (cách đây)

Công thức: S + Ved/V2

=>My father bought  a new car two days ago.

Tạm dịch: Bố của tôi đã mua xe ô tô mới cách đây 2 ngày.

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Did you ever _______ of such a thing?   

hear

hears

heard

heart

Xem đáp án

Cấu trúc thì quá khứ đơn thể nghi vấn: Did + S + V(nguyên thể)?

Câu trên là câu nghi vấn ở thì quá khứ đơn nên chỗ trống cần một động từ được chia ở dạng nguyên thể.

hear (v): nghe

heard ( động từ cột thứ 2, 3 trong bảng động từ bất quy tắc)

heart (n): trái tim

=>Did you ever hear of such a thing?  

Tạm dịch: Bạn đã bao giờ nghe nói về một điều như vậy chưa?

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

He _______ some eggs to make cakes.  

buys

buy

buied

bought

Xem đáp án

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>He bought some eggs to make cakes. 

Tạm dịch: Anh ấy đã mua vài quả trứng để làm bánh.

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I __________ an English course to improve all the skills.

not joined

joined

did joined

join

Xem đáp án

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>I joined an English course to improve all the skills.

Tạm dịch: Tôi đã tham gia một khóa học tiếng Anh để cải thiện tất cả các kỹ năng.

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I ________ his car to work while he was sleeping.

drive

drove

driving

driven

Xem đáp án

Câu trên diễn tả một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ =>hành động xen vào dùng thì quá khứ đơn.

=>I drove his car to work while he was sleeping.

Tạm dịch: Tôi đã lái xe của anh ấy đi làm trong khi anh ấy đang ngủ.

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What _____ you ______ last night? – I _____ my homework.

did/do/did

did/did/did

did/do/done

did/do/do

Xem đáp án

last night: tối hôm qua

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>What did you do last night? – I did my homework

Tạm dịch: Bạn đã làm gì tối qua? - Tôi đã làm bài tập về nhà.

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

We ________ and _________ lunch at the cafeteria with them.   

talked/ have

talked/ had

talk/ had

talked/ haved

Xem đáp án

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>We talked and had lunch at the cafeteria with them.  

Tạm dịch: Chúng tôi đã nói chuyện và ăn trưa tại nhà hàng với họ.

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

He _______ off his hat and ________ into the room.

take/ went

take/ go

taken/ go

took/ went

Xem đáp án

Câu trên diễn tả các hành động đã xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>He took off his hat and went into the room.

Tạm dịch: Anh cởi mũ và đi vào phòng.

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

There _____ not any eggs in the packet when I ______ to the kitchen.

was/come

were/ come

was/ came

were/ came

Xem đáp án

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn.

"any eggs" là danh từ số nhiều nên ta dùng động từ "were"

=>There were not any eggs in the packet when I came to the kitchen.

Tạm dịch: Không có quả trứng nào trong hộp khi tôi vào bếp.

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I ________  my knife to someone, but I can’t remember who was now.

lended

have lent

lent

lend

Xem đáp án

Hành động xảy ra trong quá khứ vì vế sau chia ở thì quá khứ đơn

Công thức: S + Ved/V2

Động từ lend (v-infi) là động từ bất quy tắc phải chuyển thành =>lent

=>I lent my knife to someone, but I can’t remember who was now.

Tạm dịch: Tôi đã cho ai đó mượn con dao, nhưng giờ tôi không thể nhớ nổi cho ai mượn.

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mozart ________ more than 600 pieces of music.

is writing

ư has written

wrote

writes

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ.

Công thức: S + Ved/V2….

=>Mozart wrote more than 600 pieces of music.

Tạm dịch: Mozart đã viết hơn 600 bản nhạc.

Đáp án cần chọn là: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

When he was a student, he________ the bus to go to school.

used to take

uses to take

is used to taking

used to taking

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động thường xảy ra trong quá khứ, bây giờ không còn diễn ra ở hiện tại.

Công thức: S + Ved/V2….

sử dụng cấu trúc used to V chỉ thói quen trong quá khứ và nay không còn nữa

=>When he was a student, he used to take the bus to go to school.

Tạm dịch: Khi anh ấy còn là học sinh, anh ấy thường bắt xe buýt đi học.

Đáp án cần chọn là: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

You smell awful! It’s about time you ______ a bath.

have

will have

had

to have

Xem đáp án

Cấu trúc: It's (high) time + S + Ved/ V2 (Đã đến lúc làm gì)

=>You smell awful! It’s about time you had a bath.

Tạm dịch: Bạn có mùi kinh khủng! Đã đến lúc bạn đi tắm.

Đáp án cần chọn là: C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ you attend yoga class when I _________at home

Did/ stay

Didn't/ didn't stayed

Did/ didn’t stay

Were/ stayed

Xem đáp án

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>Did you attend yoga class when I didn’t stay at home?

Tạm dịch: Bạn có tham gia lớp học yoga khi tôi không ở nhà không?

Đáp án cần chọn là: C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

She ________ go to school on skis last winter because the snow was too thick.

has to

had to

had

has

Xem đáp án

last winter: mùa đông năm ngoái

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

have to: phải làm gì =>chuyển sang quá khứ đơn là: had to

=>She had to go to school on skis last winter because the snow was too thick.

Tạm dịch: Cô đã phải đến trường bằng ván trượt tuyết vào mùa đông năm ngoái vì tuyết quá dày.

Đáp án cần chọn là: B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Our school football team _______ the match with Nguyen Du school last Saturday.

wins

won

scores

scored

Xem đáp án

last Saturday: thứ Bảy tuần trước

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

win (v): thắng

score (v): ghi bàn

match (n): trận đấu

=>Our school football team won the match with Nguyen Du school last Saturday.     

Tạm dịch: Đội bóng đá của trường chúng tôi đã thắng trận đấu với trường Nguyễn Du vào thứ Bảy tuần trước.

Đáp án cần chọn là: B