ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Thì tương lai đơn
Đề thi

ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Thì tương lai đơn

A
Admin
ĐH Bách KhoaĐánh giá năng lực67 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Miss Helen ____ you as soon as she finishes that letter tomorrow.

helps

will help

will be helped

is helping

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: as soon as (ngay khi)

Cấu trúc as soon as để diễn tả một hành động mà đã được thực hiện ngay tức thì sau một hành động khác trong tương lai. Trong đó mệnh đề chứa as soon as chia ở thì hiện tại, mệnh đề còn lại chia ở thì hiện tại đơn

Cấu trúc: As soon as + S + V(s,es), S+ will + V nguyên thể

=>Miss Helen will help you as soon as she finishes that letter tomorrow.

Tạm dịch: Cô Helen sẽ giúp bạn ngay khi cô ấy hoàn thành bức thư đó vào ngày mai.

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Our English teacher ____ that lesson to us tomorrow.

will explain

will be explaining

is explain

will explaining

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai, không có căn cứ.

Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “tomorrow” (ngày mai)

Công thức: S + will + V

=>Our English teacher will explain that lesson to us tomorrow.

Tạm dịch: Giáo viên tiếng Anh của chúng tôi sẽ giải thích bài học đó cho chúng tôi vào ngày mai.

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Perhaps she __________ able to come tomorrow.

shall not be

isn't

isn’t going to be

won’t be

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “tomorrow” (ngày mai), Perhaps

Câu diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai mang tính cá nhân, cảm tính

Công thức: S + will + V

=>Perhaps she won’t be able to come tomorrow.

Tạm dịch: Có lẽ cô ấy sẽ không thể đến vào ngày mai.

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother ________ to stay with us next weekend.

come

comes

will come

will comes

Xem đáp án

next weekend: cuối tuần tới =>dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

Cấu trúc thì tương lai đơn: S + will + V

=>Chọn C 

=>My mother will come to stay with us next weekend.

Tạm dịch: Mẹ tôi sẽ đến ở với chúng tôi vào cuối tuần tới.

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

In the future, Nick _______ mountains in other countries.

climb

will climb

climbing

climbs

Xem đáp án

In the future (trong tương lai) là dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn =>will+V_infi (chọn B)

=>In the future, Nick will climb mountains in other countries.

Tạm dịch: Trong tương lai, Nick sẽ leonúi ở các quốc gia khác.

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Next week, Nancy’s parents _____ her a new bicycle.

will give

gives

give

will giving

Xem đáp án

Next week (tuần tới) =>là dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn =>will+V_infi (chọn A)

=>Next week, Nancy’s parents will give her a new bicycle.

Tạm dịch: Tuần tới, bố mẹ Nancy sẽ cho cô một chiếc xe đạp mới.

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m sure you _____ a chance to climb mountains next weekend.

have

will have

having

had

Xem đáp án

Next weekend (cuối tuần tới) =>là dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

=>will+V_infi (chọn A)

=>I’m sure you will have a chance to climb mountains next weekend.

Tạm dịch: Tôi chắc chắn bạn sẽ có cơ hội leo núi vào cuối tuần tới.

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

We ______  my mom’s birthday in a famous restaurant next month.A. will celebrate

will celebrate

celebrate

celebrating

celebrates

Xem đáp án

next month (tháng tới) là dấu hiệu nhận biết thì tương lai dơn =>will+V_infi (chọn A)

=>We will celebrate my mom’s birthday in a famous restaurant next month.

Tạm dịch: Chúng tôi sẽ ăn mừng sinh nhật cho mẹ tôi trong một nhà hàng nổi tiếng vào tháng tới.

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mum, I lost my shoes yesterday. Don’t worry. I _____ you the new ones tomorrow.

will buy

buy

buys

buying

Xem đáp án

Tomorrow (ngày mai) là dấu hiệu nhận biết thì tương lai dơn =>will+V_infi (chọn A)

=>Mum, I lost my shoes yesterday. Don’t worry. I will buy you the new ones tomorrow.

Tạm dịch:

Mẹ ơi, hôm qua con bị mất giày. Đừng lo lắng. Mẹ sẽ mua cho con đôi giày mới vào ngày mai.

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

“John is a better player than Martin, isn’t he?” – “Oh, yes. He _____ the match tomorrow, I expect.”

is winning

win

wins

will win

Xem đáp án

Tomorrow (ngày mai) là dấu hiệu nhận biết thì tương lai dơn =>will+V_infi (chọn D)

=>“John is a better player than Martin, isn’t he?” – “Oh, yes. He will win the match tomorrow, I expect.”

Tạm dịch: John là người chơi giỏi hơn Martin, có phải không? Anh ấy sẽ thắng trận đấu ngày mai, tôi hi vọng vậy.

Đáp án cần chọn là: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

“Have you made plans for the summer?” – “Yes, we ______ to Spain.”

go

going

went

will go

Xem đáp án

Câu nói về dự định trong tương lai bột phát tại thời điểm nói =>thì tương lai dơn =>will+V_infi (chọn D)

=>“Have you made plans for the summer?” – “Yes, we will go to Spain.”

Tạm dịch: Bạn đã lên kế hoạch cho mùa hè chưa?Rồi, chúng ta sẽ đến Tây Ban Nha.

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kates and I _____ right here until you get back.

wait

waits

will wait

waited

Xem đáp án

Câu nói về dự định trong tương lai bộc phát tại thời điểm nói =>thì tương lai dơn =>will+V_infi (chọn C)

=>Kates and I will wait right here until you get back.

Tạm dịch: Kates và tôi sẽ đợi ngay tại đây cho đến khi bạn quay lại.

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

He goes swimming when he _____ free time.

have

is having

has

will have

Xem đáp án

Câu chỉ thói quen, hành động lặp lại ở hiện tại =>thì hiện tại đơn. =>loại B (hiện tại tiếp diễn) và loại D (tương lai đơn)

Chủ ngữ số ít (he, anh ấy) =>dùng has (chọn C)

=>He goes swimming when he has free time.

Tạm dịch: Anh ấy đi bơi khi có thời gian rảnh.

Đáp án cần chọn là: C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

- How much is this book?

- $10.

- OK. I ________ it.

will take

take

have taken

took

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động chợt phát sinh ngay tại thời điểm nói =>thì tương lai đơn

Công thức: S + will (not) + V

=>

- How much is this book?

- $10.

- OK. I will take it.

Tạm dịch: 

- Cuốn sách này bao nhiêu tiền?

- $ 10.

- ĐỒNG Ý. Tôi sẽ lấy nó.

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen to me! I think this news_____you.

surprises

will surprise

surprised

would surprise

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: “I think” (tôi nghĩ)

Câu diễn tả suy nghĩ sẽ làm gì trong tương lai, dự đinh =>thì tương lai đơn

Công thức: S + think (that) S + will + V

=>Listen to me! I think this news will surprise you.

Tạm dịch: Nghe này! Tôi nghĩ rằng tin tức này sẽ làm bạn ngạc nhiên.

Đáp án cần chọn là: B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

“You’ve just missed the last bus.” - “Never mind, I_____.”

will walk

will be walk

walk

am walking

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động chợt phát sinh ngay tại thời điểm nói =>thì tương lai đơn

Công thức: S + will (not) + V

=>“You’ve just missed the last bus.” - “Never mind, I will walk .”

Tạm dịch: "Bạn vừa bị lỡ chuyến xe buýt cuối cùng." - "Đừng bận tâm, tôi sẽ đi bộ."

Đáp án cần chọn là: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

I expect we ______ at home in twenty minutes.

will

be going to

are

will be

Xem đáp án

Câu diễn tả hy vọng, ước muốn của cá nhân về một sự việc trong tương lai=>Thì tương lai đơn

Công thức: S + expect (that) S + will + V

=>I expect we will be at home in twenty minutes.

Tạm dịch: Tôi hy vọng chúng tôi sẽ ở nhà trong hai mươi phút nữa.

Đáp án cần chọn là: D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

He _____ his driving test unless he takes some lessons.

will never pass

will pass

won’t never pass

never will pass

Xem đáp án

Dấu hiệu unless + mệnh đề hiện tại đơn =>đây là cấu trúc câu điều kiện loại 1

Cấu trúc: Unless + S + V(s,es) , S + will (not) V nguyên thể

=>He will never pass his driving test unless he takes some lessons.

Tạm dịch: Anh ta sẽ không bao giờ vượt qua bài kiểm tra lái xe trừ khi anh ta học một số bài học.

Đáp án cần chọn là: A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s very hot. ____ the window, please?

Are you opening

Are you going to open

Will you open

Won’t you open

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động chợt phát sinh ngay tại thời điểm nói =>thì tương lai đơn

Công thức: S + will (not) + V

=>It’s very hot. Will you open the window, please? 

Tạm dịch: Nó rất nóng. Làm ơn mở cửa sổ được không?

Đáp án cần chọn là: C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

She is really worried that she_____to the exam because she doesn’t have her identity card.

haven’t admitted

is not admitting

hadn’t been admitted

won’t admit

Xem đáp án

Câu diễn tả dự đoán mang tính cá nhân

Công thức: S + be + worried  (that) S + will + V

=>She is really worried that she won’t admit to the exam because she doesn’t have her identity card.

Tạm dịch: Cô ấy thực sự lo lắng rằng cô ấy sẽ không tham gia kỳ thi vì cô ấy không có chứng minh nhân dân của mình.

Đáp án cần chọn là: D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I _____ her your letter when I see her tomorrow.

gave

will give

give

don’t give

Xem đáp án

Dựa vào sự kết hợp về thì, ta chia động từ ở thì tương lai đơn.

=>I will give her your letter when I see her tomorrow.

Tạm dịch: Tôi sẽ đưa cho cô ấy lá thư của bạn khi tôi gặp cô ấy vào ngày mai.

Đáp án cần chọn là: B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

I hope the weather _____ fine tonight.

will be

is

are

is going to be

Xem đáp án

Chỉ mong muốn, hi vọng ở tương lai, không chắc chắn xảy ra =>chia động từ ở thì tương lai.

=>I hope the weather will be fine tonight.

Tạm dịch: Tôi hy vọng thời tiết sẽ tốt đẹp tối nay.

Đáp án cần chọn là: A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

We _____ out when the rain stops.

will go

have gone

will have gone

go

Xem đáp án

Dựa vào sự kết hợp thì, ta chia động từ ở chỗ trống ở thì tương lai đơn.

=>We will go out when the rain stops.

Tạm dịch: Chúng tôi sẽ ra ngoài khi mưa tạnh.

Đáp án cần chọn là: A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

A: I’d like a photo of Martin and me.

B: I _____ one with your camera, then.

will take

have taken

took

take

Xem đáp án

Câu diễn tả một dự định bộc phát tại thời điểm nói =>thì tương lai đơn

=>A: I’d like a photo of Martin and me.

B: I will take one with your camera, then.

Tạm dịch: A: Tôi muốn một bức ảnh của Martin và tôi. 

B: Sau đó, tôi sẽ chụp một cái bằng máy ảnh của bạn.

Đáp án cần chọn là: A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

When I ____ Mr.Pike tomorrow, I ____ him of that.

see .... remind

will see ... will remind

will see ... remind

see ... will remind

Xem đáp án

Dựa vào sự phối hợp về thì, ta chia vế đầu tiên ở thì hiện tại đơn và vế thứ hai ở thì tương lai đơn.

=>When I seeMr.Pike tomorrow, I will remind him of that.

Tạm dịch: Khi tôi gặp Mr.Pike vào ngày mai, tôi sẽ nhắc anh ấy về điều đó.

Đáp án cần chọn là: D