ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Thì quá khứ hoàn thành
Đề thi

ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Thì quá khứ hoàn thành

A
Admin
ĐH Bách KhoaĐánh giá năng lực67 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

After she (finish)______ breakfast she left the house.

finishes

finished

had finish

had finished

Xem đáp án

Ta thấy trong câu có 2 sự việc xảy ra trong quá khứ  và có một sự việc được hoàn thành trước một sự việc khác. Mệnh đề ngay sau after sẽ chia thì quá khứ hoàn thành (vì đây là sự việc xảy ra trước), mệnh đề còn lại chia thì quá khứ đơn.

Cấu trúc: After + S had Vp2, S + Vqkd

=>After she had finished breakfast she left the house.

Tạm dịch: Sau khi cô ấy kết thúc bữa sáng cô ấy đã rời khỏi nhà.

Đáp án cần chọn là: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I ______ my document before the power went out in the computer lab.

had save

have saved

had saved

saved

Xem đáp án

Dấu hiệu: before the power went out =>mệnh đề phía trước “before” diễn tả một sự việc xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ nên ta sử dụng thì quá khứ hoàn thành

Cấu trúc: S + had Vp2

=>I had saved my document before the power went out in the computer lab.

Tạm dịch: Tôi đã lưu tài liệu của mình trước khi mất điện trong phòng máy tính.

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

(where / she / live) before she moved to Chicago?

Where did she live

Where had she lived

Where had she live

Where have she lived

Xem đáp án

Dấu hiệu: before she moved =>mệnh đề phía trước “before” diễn tả một sự việc xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ nên ta sử dụng thì quá khứ hoàn thành

Cấu trúc: Wh-word + had + S + Vp2?

=>Where had she lived before she moved to Chicago?

Tạm dịch: Cô ấy đã sống ở đâu trước khi chuyển đến Chicago?

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

After he ____________ a bath, he cleaned his house.

took

had taking

had been taken

had taken

Xem đáp án

Dấu hiệu: After…, he cleaned (Sau khi…,) ->hành động sau After xảy ra trước hành động he cleaned trong quá khứ. Như vậy, ta phải chia thì quá khứ hoàn thành với sự việc xảy ra trước. 

Cấu trúc: After S + had + Vp2, S + Vqkđ

=>After he had taken a bath, he cleaned his house.

Tạm dịch: Sau khi tắm xong, anh dọn dẹp nhà cửa.

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

One of the parents _____________ the children's song this time last year.

were taping

was taping

were being taped

was being taped

Xem đáp án

Dấu hiệu: this time last year (thời điểm này năm trước) ->dùng thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả 1 hành động xảy ra và 1 thời điểm cụ thể trong quá khứ

Cấu trúc: S + was/ were+ Ving

=>One of the parents was taping the children's song this time last year.

Tạm dịch: Một trong những phụ huynh đã thu âm bài hát dành cho trẻ em này vào thời điểm này năm ngoái.

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The flood ___________ all the beautiful building in our cities this time last month.

destroyed

was destroying

has destroyed

was being destroyed

Xem đáp án

Dấu hiệu: this time last month (thời điểm này tháng trước) ->dùng thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả 1 hành động xảy ra và 1 thời điểm cụ thể trong quá khứ

Cấu trúc: S + was/ were+ Ving

=>The flood was destroying all the beautiful building in our cities this time last month.

Tạm dịch: Trận lụt đã phá hủy tất cả các tòa nhà đẹp đẽ ở các thành phố của chúng tôi vào thời điểm này vào tháng trước.

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

He (not  be) _________ to Vietnam before last year.

not been

had been not

didn’t have been

hadn’t been

Xem đáp án

Ta thấy có “before + thời gian trong quá khứ” cho biết mệnh đề phía trước “before” diễn tả một sự việc xảy ra trước một thời điểm trong  quá khứ nên ta sử dụng thì quá khứ hoàn thành

Cấu trúc: S+ had (not) + VpII. 

=>He hadn't been to Vietnam before last year.

Tạm dịch: Anh ấy chưa từng tới Việt Nam trước thời điểm năm ngoái.

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The storm destroyed the sandcastle that we (build) ___________.

had built

had been built

built

building

Xem đáp án

Ta thấy trong câu có 2 sự việc xảy ra trong quá khứ: Cơn bão phá hủy tòa lâu đài cát và chúng tôi xây tòa lâu đài. Việc xây tòa lâu đài cát đã xảy ra và hoàn thành trước khi cơn bão phá hủy nó.

Như vậy ta phải chia thì quá khứ hoàn thành với sự việc xảy ra trước. 

Cấu trúc: S + had Vp2

=>The storm destroyed the sandcastle that we had built.

Tạm dịch: Cơn bão đã phá hủy tòa lâu đài cát mà chúng tôi đã xây.

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

They came back home after they (finish) _________their work.

finished

had finished

had been finished

had finish

Xem đáp án

Ta thấy trong câu có 2 sự việc xảy ra trong quá khứ  và có một sự việc được hoàn thành trước một sự việc khác. Mệnh đề ngay sau after sẽ chia thì quá khứ hoàn thành (vì đây là sự việc xảy ra trước), mệnh đề còn lại chia thì quá khứ đơn.

Cấu trúc: After + S + had Ved, S + Vqkd

=>They came back home after they had finished their work.

Tạm dịch: Họ trở về nhà sau khi họ hoàn thành công việc.

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Marry _________ her housework already by the time Peter came over.

finishes

had finish

had finished

have finish

Xem đáp án

Dựa vào nghĩa (Lúc Peter ghé qua thì Marry đã hoàn thành việc nhà của cô ấy rồi) và thì của của động từ “came over” (chia ở quá khứ), ta thấy có 1 hành động "finished" được hoàn thành trước hành động "came over"  trong quá khứ 

=>ta sử dụng thì quá khứ hoàn thành với sự việc xảy ra trước 

Cấu trúc: S + had + Vp2

=>Marry had finished her housework already by the time Peter came over.

Tạm dịch: Marry đã hoàn thành công việc nhà vào lúc Peter đến.

Đáp án cần chọn là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

As soon as I shut the front door I realised that I………….my key in the house.

had left

have left

left

was leaving

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Ta xét có 3 hành động đều xảy ra trong quá khứ: đóng cửa, nhận ra và để chìa khóa trong nhà. Ta thấy rằng khi "đóng cửa" cũng đồng thời "nhận ra" rằng "đã để chìa khóa ở trong nhà".

→ Việc "để chìa khóa trong nhà" đã xảy ra trước hai việc còn lại nên ta phải sử dụng thì quá khứ hoàn thành (diễn tả hành động, sự việc hoàn thành, xảy ra trước sự việc, hành động khác trong quá khứ.)

Cấu trúc: S + had Vp2

Dịch: Ngay khi tôi vừa đóng cửa lại, tôi nhận ra rằng mình đã để quên chìa khóa trong nhà.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

How long (learn / she)_________ English before she went to London?

has she learned

had she been learning

had she learned

she learned

Xem đáp án

Dấu hiệu: before she went =>mệnh đề phía trước “before” diễn tả một sự việc xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ nên ta sử dụng thì quá khứ hoàn thành

Cấu trúc: Wh-word + had + S + Vp2?

=>How long had she learned English before she went to London?

Tạm dịch: Cô ấy đã học tiếng Anh bao lâu trước khi đến London?

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

(she / find) __________a place to stay when she went to Boston?

Had she found

Had she find

Did she find

Did she found

Xem đáp án

Ta thấy trong câu có 2 sự kiện xảy ra trong quá khứ: Anh ta lái xe chưa được 1 giờ thì hết xăng. Như vậy, hành động lái xe xảy ra trước hành động xe hết xăng.

Như vậy, ta phải chia thì quá khứ hoàn thành với sự việc xảy ra trước sự sự kiện khác trong quá khứ

Cấu trúc: Had + S + Vp2?

=>Had she found a place to stay when she went to Boston?

Tạm dịch: Cô ấy đã tìm thấy một nơi để ở khi cô ấy đến Boston?

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

(you / have) breakfast before you came here?

Had had you

Had you had

Did you have

Do you have

Xem đáp án

Dấu hiệu: before she moved =>mệnh đề phía trước “before” diễn tả một sự việc xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ nên ta sử dụng thì quá khứ hoàn thành

Cấu trúc: Had + S + Vp2?

=>Had you had breakfast before you came here?

Tạm dịch: Bạn đã ăn sáng trước khi đến đây chưa?

Đáp án cần chọn là: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

(why / you / clean) the bathroom before you bathed the dog?

Why had you cleaned

Why you had cleaned

Why cleaned you had

Why did you clean

Xem đáp án

Dấu hiệu: before she bathed =>mệnh đề phía trước “before” diễn tả một sự việc xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ nên ta sử dụng thì quá khứ hoàn thành

Cấu trúc: Wh-word + had + S + Vp2?

=>Why had you cleaned the bathroom before you bathed the dog?

Tạm dịch: Tại sao bạn đã dọn dẹp phòng tắm trước khi bạn tắm cho chó?

Đáp án cần chọn là: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

After I ___________dinner, I visited my grandparents.

had

has had

had had

have

Xem đáp án

Dấu hiệu: After…, I visited (Sau khi…,) ->hành động sau After xảy ra trước hành động I visited trong quá khứ. Như vậy, ta phải chia thì quá khứ hoàn thành với sự việc xảy ra trước. 

Cấu trúc: After S + had + Vp2, S + Vqkđ

=>After I had had dinner, I visited my grandparents.

Tạm dịch: Sau khi ăn tối xong, tôi đến thăm ông bà nội.

Đáp án cần chọn là: C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The doctor took off the plaster that he (put on)_________ six weeks before.

has put on

had put on

had been putting on

has been putting on

Xem đáp án

Dấu hiệu: six weeks before, The doctor took off ->hành động sau put on xảy ra trước hành động took off trong quá khứ. Như vậy, ta phải chia thì quá khứ hoàn thành với sự việc xảy ra trước. 

Cấu trúc: S + had Vp2

=>The doctor took off the plaster that he had put on six weeks before.

Tạm dịch: Bác sĩ đã tháo lớp thạch cao mà anh ta đã đặt vào sáu tuần trước đó.

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

She came into room while they___________TV.

watched

were watching

are watching

have watch

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có một hành động khác xảy ra xen vào.

Hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn. Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn.

Cấu trúc:  When/ While + S + V-ing, S + Vqkd

=>She came into room while they were watching TV.

Tạm dịch: Cô ấy vào phòng trong khi họ đang xem TV.

Đáp án cần chọn là: B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I lit the fire at 6 o'clock and it______ brightly when Tom came in at 7 o'clock.

was burning

were burning

was being burned

were being burned

Xem đáp án

Dấu hiệu: at 7o’clock, động từ chia quá khứ đơn (came, lit)

Câu diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có một hành động khác xảy ra xen vào.

Hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn. Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn.

Cấu trúc:  When + S + V-ed, S +was/ were + Ving

=>I lit the fire at 6 o'clock and it was burning brightly when Tom came in at 7 o'clock.

Tạm dịch: Tôi đốt lửa lúc 6 giờ và nó cháy sáng rực khi Tom bước vào lúc 7 giờ.

Đáp án cần chọn là: A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

What made you think he ……….in the Royal Air Force?

must have to be

had been

was being

had had to be

Xem đáp án

Câu này tạm dịch như sau: Điều gì làm cho bạn nghĩ anh ấy đã từng thuộc Lực lượng không quân hoàng gia?

- must không dùng với have to =>loại A

- had been: thì quá khứ hoàn thành diễn tả hành động này xảy ra trước hành động made phía trước =>Chọn B

- was being sai vì động từ "be" không chia tiếp diễn =>loại C

- had had to be cũng sai vì không tồn tại thì này =>loại D

=>What made you think he had been in the Royal Air Force?

Đáp án cần chọn là: B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

He (drive) __________less than an hour when he ran out of petrol.

had been driving

had driving

had driven

drived

Xem đáp án

Ta thấy trong câu co 2 sự kiện xảy ra trong quá khứ: Anh ta lái xe chưa được 1 giờ thì hết xăng. Như vậy, hành động lái xe xảy ra trước hành động xe hết xăng.

Như vậy, ta phải chia thì quá khứ hoàn thành với sự việc xảy ra trước. 

Cấu trúc: S + had Vp2

=>He had driven less than an hour when he ran out of petrol.

Tạm dịch: Anh lái xe chưa đầy một giờ thì hết xăng.

Đáp án cần chọn là: C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Frank Sinatra caught the flu because he (sing)__________ in the rain too long.

had been singing

had sang

had sung

had singing

Xem đáp án

Ta thấy trong câu co 2 sự kiện xảy ra trong quá khứ:Frak Sinatra bj cảm bởi vì hát dưới mưa. Như vậy, hành động hát dưới mưa xảy ra trước hành động bị cảm.

Như vậy, ta phải chia thì quá khứ hoàn thành với sự việc xảy ra trước. 

Cấu trúc: S + had Vp2

=>Frank Sinatra caught the flu because he had sung in the rain too long.

Tạm dịch: Frank Sinatra bị cúm vì đã hát dưới mưa quá lâu.

Đáp án cần chọn là: C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother ate all of the cake that our mum (make)_________.

had made

had been making

made

has made

Xem đáp án

Ta thấy trong câu có 2 sự kiện xảy ra trong quá khứ: Anh tôi ăn hết bánh mà mẹ đã làm. Như vậy, hành động làm bánh xảy ra trước hành động xe ăn bánh.

Như vậy, ta phải chia thì quá khứ hoàn thành với sự việc xảy ra trước. 

Cấu trúc: S + had Vp2

=>My brother ate all of the cake that our mum had made.

Tạm dịch: Anh trai tôi đã ăn hết chiếc bánh mà mẹ chúng tôi đã làm.

Đáp án cần chọn là: A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

When they arrived, we _________ the test.

already starting

have already started

starts already

had already started

Xem đáp án

Dấu hiệu: already (đã) ->nhấn mạnh hành động đã xảy ra

Ta thấy trong câu có 2 sự kiện xảy ra trong quá khứ: khi họ đến, chúng tôi đã bắt đầu bài kiểm tra. Như vậy, hành động bắt đầu xảy ra trước hành động đến.

Như vậy, ta phải chia thì quá khứ hoàn thành với sự việc xảy ra trước. 

Cấu trúc: S + had Vp2

=>When they arrived, we had already started the test.

Tạm dịch: Khi họ đến, chúng tôi đã bắt đầu thử nghiệm.

Đáp án cần chọn là: D