ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Câu ước
Đề thi

ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Câu ước

A
Admin
ĐH Bách KhoaĐánh giá năng lực74 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish we ______ an exam tomorrow.

did not have

do not have

would not have

will not have

Xem đáp án

Dấu hiệu: tomorrow =>sử dụng câu ước ở tương lai để diễn tả hành động không có thật ở tương lai

Cấu trúc: S + wish + S + would + V nguyên thể

=>I wish we would not have an exam tomorrow.

Tạm dịchTôi ước chúng ta sẽ không kỳ thi vào ngày mai.

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh wishes he _______ English perfectly well.

spoke

speaks

is speaking

has spoken

Xem đáp án

Câu ước 2 (mong ước điều không có thật ở hiện tại)

S + wish + S + V-ed

=>Minh wishes he spoke English perfectly well

(Minh ước anh ấy nói tiếng Anh hoàn hảo)

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

I don't know the answer. I wish I ______ it.

know

will know

knew

had known

Xem đáp án

Dấu hiệu: I don't know the answer. 

Câu điều kiện loại 2 (mong ước điều không có thật ở hiện tại) S + wish + S + V-ed

=>I don't know the answer. I wish I knew it.

Tạm dịchTôi không biết câu trả lời. Tôi ước tôi biết điều đó.

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the underlined word/ phrase which is INCORRECT.

have a lot of work to do. I wish I have more time

I have

a lot

to

have

Xem đáp án

Câu điều kiện loại 2 (mong ước điều không có thật ở hiện tại)

S + wish + S + V-ed

Đáp án: D. have =>had

=>I have a lot of work to do. I wish I hadmore time.

Tạmdịch: Tôi rất nhiều việc phải làm. Tôi ước tôi nhiều thời gian hơn.

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I don't understand this point of grammar. I wish I ______ it better.

understood

would understand

had understood

understands

Xem đáp án

Ta thấy câu trước chia ở thì hiện tại đơn nên đây là câu ước loại 1 dùng cho điều ước không có thật ở hiện tại

Cấu trúc: S + wish + S + V quákhứđơn

=>I don't understand this point of grammar. I wish I understood it better.

Tạmdịch: Tôi không hiểu điểm này của ngữ pháp. Tôi ước tôi hiểu tốt hơn.

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

It never stops raining here. I wish it ______ raining.

stopped

would stop

had stopped

will stop

Xem đáp án

Ta thấy câu trước chia ở thì hiện tại đơn nên đây là câu ước loại 1 dùng cho điều ước không có thật ở hiện tại

Cấu trúc: S + wish + S + V quákhứđơn

=>It never stops raining here. I wish it stoppedraining.

Tạmdịch: Ở đây trời không bao giờ ngừng mưa. Tôi ước trời tạnh mưa.

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I like this house. I wished I_________ enough money to buy it tomorrow.

had

have

had had

would have

Xem đáp án

Cấu trúc: S + wish(ed) + S + would + V nguyên thể=>I like this house. I wished I would haveenough money to buy it tomorrow.Tạmdịch: Tôi thích ngôi nhà này. Tôi đã ước mình sẽ đủ tiền để mua vào ngày mai.

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I cannot sleep. The dog next door is making too much noise. I wish it ______ quiet.

kept

would keep

had kept

will keep

Xem đáp án

Ta thấy câu trước chia ở thì hiện tại đơn nên đây là câu ước loại 1 dùng cho điều ước không có thật ở hiện tại

Cấu trúc: S + wish + S + V quákhứđơn

=>I cannot sleep. The dog next door is making too much noise. I wish it keptquiet.

Tạmdịch: Tôi không thể ngủ. Con chó bên cạnh đang làm ồn quá nhiều. Tôi ước được giữ im lặng.

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

This weather is terrible. I wish it ______ better tomorrow.

was

would be

had been

were

Xem đáp án

Dấu hiệu: tomorrow (ngày mai) nên ta phải dùng câu ước loại 3 diễn tả điều ước ở tương lai nhưng khó có thể xảy ra

Cấu trúc: S + wish(ed) + S + would + V nguyên thể

=>This weather is terrible. I wish it would bebetter tomorrow.

Tạmdịch: Thời tiết này thật kinh khủng. Tôi ước sẽ tốt hơn vào ngày mai.

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

It's cold and it's damp. I wish I ___________in Spain.

lived

would live

had lived

lives

Xem đáp án

Dấu hiệu: I hate living in England (tôi ghét sống ở Anh) là một hành động ở hiện tại nên ta phải dùng câu ước loại 1 diễn tả điều ước không có thật ở hiện tại.

Cấu trúc: S + wish(ed) + S + V quákhứđơn

=>It's cold and it's damp. I wish I lived in Spain.

Tạmdịch: Tôi ghét sống ở Anh. Trời lạnh ẩm ướt. Tôi ước tôi sống Tây Ban Nha.

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

He missed an exciting football match on TV last night. He wishes that he _______ it.

had watched

would watch

watched

watches

Xem đáp án

Dấu hiệu: last night (tối qua)nên ta phải dùng câu ước loại 2 diễn tả điều ước không có thật ở quá khứ.

Cấu trúc: S + wish(ed) + S + had (not)+ Vp2

=>He missed an exciting football match on TV last night. He wishes that he had watched it.

Tạmdịch: Anh ấy đã bỏ lỡ một trận bóng đá hấp dẫn trên TV  vào đêm qua. Anh ấy ước rằng anh ấy đã xem .

Đáp án cần chọn là: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

My face is bright red. I wish I ______ in the sun so long yesterday.

didn't sit

wouldn't sit

hadn't sat

sat

Xem đáp án

Dấu hiệu: yesterday (ngày hôm qua) nên đây là câu ước loại 2 dùng cho điều ước không có thật ở quá khứ

Cấu trúc: S + wish(ed) + S + had + Vp2

=>My face is bright red. I wish I hadn't satin the sun so long yesterday.

Tạmdịch: Mặt tôi đỏ bừng. Tôi ước ngày hôm qua tôi đã không ngồi dưới nắng quá lâu.

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t have much time. I wish I ______ this interesting book next week.

read

would read

had read

reads

Xem đáp án

Dấu hiệu: next week (tuần tới) nên ta phải dùng câu ước loại 3 diễn tả điều ước ở tương lai nhưng khó có thể xảy ra

Cấu trúc: S + wish(ed) + S + would + V nguyên thể

=>I don’t have much time. I wish I would readthis interesting book next week.

Tạmdịch: Tôi không nhiều thời gian. Tôi ước tôi sẽ đọc cuốn sách thú vị này vào tuần tới.

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

They are building a new airport in my area. I wish they______.

were

will not be

weren’t

aren’t

Xem đáp án

Câu điều kiện loại 1 (mong ước điều không có thật ở hiện tại)

S + wish + S + V-ed

They are building a new airport in my area. I wish they weren’t

(Họ đang xây dựng một sân bay mới trong khu vực của tôi. Tôi ước họ không làm vậy)

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish yesterday ________ a better day.

is

were

had been

would be

Xem đáp án

Dấu hiệu: yesterday (ngày hôm qua) nên đây là câu ước loại 2 dùng cho điều ước không có thật ở quá khứ

Cấu trúc: S + wish(ed) + S + had + Vp2

=>I wish yesterday had been a better day.

Tạmdịch: Tôi ước ngày hôm qua một ngày tốt hơn.

Đáp án cần chọn là: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

This train is very slow. The earlier train was much faster. I wish I ____ the earlier train.

caught

would catch

had caught

catches

Xem đáp án

Dấu hiệu: The earlier train was much faster (chuyến tàu trước nhanh hơn) là một hành động trong quá khứ nên ta phải dùng câu ước loại 2 diễn tả điều ước không có thật ở quá khứ.

Cấu trúc: S + wish(ed) + S + had (not)+ Vp2

=>This train is very slow. The earlier train was much faster. I wish I had caughtthe earlier train.

Tạmdịch: Chuyến tàu này rất chậm. Chuyến tàu trước đó

nhanh hơn nhiều. Tôi ước mình đã bắt được chuyến tàu sớm hơn.

Đáp án cần chọn là: C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

I went out in the rain and now I have a bad cold. I wish I __________out.

didn't go

hadn't gone

wouldn't go

went

Xem đáp án

Dấu hiệu: I went out in the rain (tôi đã ra ngoài khi trời mưa) là một hành động trong quá khứ nên ta phải dùng câu ước loại 2 diễn tả điều ước không có thật ở quá khứ.

Cấu trúc: S + wish(ed) + S + had (not)+ Vp2

=>I went out in the rain and now I have a bad cold. I wish I hadn't goneout.

Tạmdịch: Chuyến tàu này rất chậm. Chuyến tàu trước đó nhanh hơn nhiều. Tôi ước mình đã bắt được chuyến tàu sớm hơn.

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I was only in Miami for a week. I wish I ______ more time there but I had to go to New York.

had

would have

had had

have

Xem đáp án

Dấu hiệu: I had to go to New York (Tôi phải đến New York) là một hành động trong quá khứ nên ta phải dùng câu ước loại 2 diễn tả điều ước không có thật ở quá khứ.

Cấu trúc: S + wish(ed) + S + had (not)+ Vp2

=>I was only in Miami for a week. I wish I had hadmore time there but I had to go to New York.

Tạmdịch: Tôi chỉ ở Miami trong một tuần. Tôi ước mình nhiều thời gian hơn đó nhưng tôi phải đến New York.

Đáp án cần chọn là: C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I should never have said that. I wish I ______ that.

didn't say

wouldn't say

hadn't said

says

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Câu ước

should have VpII: lẽ ra nên làm gì trong quá khứ (thực tế đã không làm)

Dấu hiệu: “I should never have said that” (bạn đáng lẽ không nên nói vậy) là một hành động trong quá khứ nên ta phải dùng câu ước diễn tả điều ước không có thật ở quá khứ.

Cấu trúc: S + wish(ed) + S + had (not)+ Vp2

Dịch: Tôi đáng ra không bao giờ nên nói điều đó. Tôi ước gì tôi đã không nói điều đó.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

We broke up. I wish that someday I ___________ able to marry her.

will be

am

would be

had been

Xem đáp án

Dấu hiệu: someday (một ngày nào đó) nên ta phải dùng câu ước loại 3 diễn tả điều ước ở tương lai nhưng khó có thể xảy ra.

Cấu trúc: S + wish(ed) + S + would + V nguyên thể

=>We broke up. I wish that someday I would beable to marry her.

Tạmdịch: Chúng tôi đã chia tay. Tôi ước rằng một ngày nào đó tôi sẽ thể kết hôn với ấy.

Đáp án cần chọn là: C