ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Câu giả định
Đề thi

ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Câu giả định

A
Admin
ĐH Bách KhoaĐánh giá năng lực95 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

The doctor suggested that his patient______.

stop smoking

stops smoking

stopped smoking

to stop smoking

Xem đáp án

Mệnh đề sau “that” ở thể chủ động vì chủ ngữ “his patient” có thể trực tiếp thực hiện hành động “stop”

=>sử dựng cấu trúc câu giả định với mệnh đề chủ động: S+ V (advise, require, demand…) that + S + V nguyên thể

=>The doctor suggested that his patient stop smoking.

Tạm dịch: Bác sĩ đề nghị bệnh nhân của ông ngừng hút thuốc.

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

We request that she _______________ the window. (to open)

opens

opened

opening

open

Xem đáp án

Cấu trúc: S+ V (advise, require, demand…) that + S + (should) V nguyên thể

=>We request that she open the window.

Tạm dịch: Chúng tôi yêu cầu cô ấy mở cửa sổ.

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

It is important that he _______________ everything he can. (to learn)

learn

to learn

learning

learned

Xem đáp án

Cấu trúc: It + be + adj+ that + S + (should) V nguyên thể

=>It is important that he learn everything he can.

Tạm dịch: Điều quan trọng là anh ấy phải học tất cả những gì có thể.

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

I’d rather I (know) ____________something about computers to help you now.

know

knew

known

had known

Xem đáp án

Dấu hiệu: now =>sử dụng câu giả định với would rather ở hiện tại

Cấu trúc: S + would rather + S + V(quá khứ đơn)

=>I’d rather I knew something about computers to help you now.

Tạm dịch: Tôi muốn tôi biết về máy tính để giúp bạn ngay bây giờ.

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I’d rather the traffic (not make) ____________so much noise every day.

doesn’t make

didn’t make

hadn’t made

wouldn’t make

Xem đáp án

Dấu hiệu: every day =>sử dụng câu giả định với would rather ở hiện tại

Cấu trúc: S + would rather + S + V(quá khứ đơn)

=>I’d rather the traffic didn’t make so much noise every day.

Tạm dịch: Tôi thà rằng giao thông không ồn ào như vậy mỗi ngày.

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s time we__________(go) home. It’s too late now.

goes

to go

has gone

went

Xem đáp án

Dấu hiệu: now =>sử dụng câu giả định với It’s time ở hiện tại

Cấu trúc: It’s (high) time + S + V(quá khứ đơn)

=>It’s time we went home. It’s too late now.

Tạm dịch: Đã đến lúc chúng ta về nhà. Đã là quá muộn rồi.

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I would rather I_________my phone at home yesterday.

don’t leave

didn’t leave

haven’t left

hadn’t left

Xem đáp án

Dấu hiệu: yesterday =>sử dụng câu giả định với would rather ở quá khứ

Cấu trúc: S + would rather + S + had + Vp2

=>I would rather I hadn’t left my phone at home yesterday.

Tạm dịch: Tôi ước rằng tôi đã không để điện thoại ở nhà ngày hôm qua.

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

It is necessary that children ________by their parents.

takes care

to take care

be taken care

took care

Xem đáp án

Mệnh đề sau “that” ở thể bị động vì có dấu hiệu “by their parents” (bởi bố mẹ)

Cấu trúc: It+ be + adj +that + S + be + V3/ P.P

=>It is necessary that children be taken care by their parents.

Tạm dịch: Điều cần thiết là trẻ em được chăm sóc bởi cha mẹ của họ.

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

It has been proposed that the topic be ____________ .

to change

changed

changing

change

Xem đáp án

Mệnh đề sau “that” ở thể bị động vì chủ ngữ “the topic” không thể tự thực hiện hành động “change”

=>sử dựng cấu trúc câu giả định với mênh đề bị động: It+ be + adj +that + S + be + V3/ P.P

=>It has been proposed that the topic be changed.

Tạm dịch: Nó đã được đề xuất rằng chủ đề phải được thay đổi.

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The leader ordered that the party _______moved to next month.

be

will

is

was

Xem đáp án

Mệnh đề sau “that” ở thể bị động vì chủ ngữ “the party” không thể tự thực hiện hành động “move”

=>sử dựng cấu trúc câu giả định với mênh đề bị động: S +V +that + S + be + V3/ P.P

=>The leader ordered that the party be moved to next month.

Tạm dịch: Nhà lãnh đạo đã ra lệnh rằng bữa tiệc sẽ được chuyển sang tháng tới.

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

They recommend that she ________ to a ski resort in Spain.

will go

would have gone

should go

should have gone

Xem đáp án

Mệnh đề sau “that” ở thể chủ động vì chủ ngữ “they” có thể trực tiếp thực hiện hành động “go”

=>sử dựng cấu trúc câu giả định với mệnh đề chủ động: S+ V (advise, require, demand…) that + S + (should) V nguyên thể

=>They recommend that she should go to a ski resort in Spain.

Tạm dịch: Họ khuyên cô ấy nên đến một khu nghỉ mát trượt tuyết ở Tây Ban Nha.

Tạm dịch: Cô thúc giục chồng mình nộp đơn xin chức vụ trong chính phủ.

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

It is necessary that the problem _______solved right away.

would be

might be

be

is

Xem đáp án

Mệnh đề sau “that” ở thể bị động vì chủ ngữ “the problem” không thể tự thực hiện hành động “solve”

=>sử dụng cấu trúc câu giả định với mênh đề bị động: It+ be + adj +that + S + be + V3/ P.P

=>It is necessary that the problem be solved right away.

Tạm dịch: Điều cần thiết là vấn đề phải được giải quyết ngay lập tức.

Đáp án cần chọn là: C

with us. (to be)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

It is necessary that you ______________ able to come with us. (to be)

is

be

are

am

Xem đáp án

Cấu trúc: It + be + adj+ that + S + (should) V nguyên thể

=>It is necessary that you be able to come with us.

Tạm dịch: Điều cần thiết là bạn có thể đến với chúng tôi.

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s high time the children (prepare) ____________their lesson. They are watching TV.

prepared

preparing

are preparing

will prepare

Xem đáp án

Dấu hiệu: They are watching TV =>sử dụng câu giả định với It’s time ở hiện tại

Cấu trúc: It’s (high) time + S + V(quá khứ đơn)

=>It’s high time the children prepared their lesson. They are watching TV.

Tạm dịch: Đã đến lúc chúng ta về nhà. Đã là quá muộn rồi.

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Everybody was exhausted. It looked as if they (work) ____________ hard.

worked

had worked

work

works

Xem đáp án

Dấu hiệu: Everybody was exhausted =>sử dụng câu giả định với As if ở quá khứ

Cấu trúc: It looked as if + S + had + Vp2

=>Everybody was exhausted. It looked as if they had worked hard.

Tạm dịch: Mọi người đều kiệt sức. Có vẻ như họ đã làm việc chăm chỉ.

Đáp án cần chọn là: B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

I’d rather my teacher (give) ____________ fewer compositions tonight.

gave

had given

gives

given

Xem đáp án

Dấu hiệu: tonight =>sử dụng câu giả định với would rather ở quá khứ

Cấu trúc: S + would rather + S + had + Vp2

=>I’d rather my teacher had given fewer compositions tonight.

Tạm dịch: Tôi mong rằng tối nay giáo viên của tôi đã đưa ra ít bài tập hơn.

Đáp án cần chọn là: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t know, but it’s about time I__________something.

decide

decided

will decide

am deciding

Xem đáp án

Dấu hiệu: I don’t know =>sử dụng câu giả định với It’s time ở hiện tại

Cấu trúc: It’s (high) time + S + Ved

=>I don’t know, but it’s about time I decided something.

Tạm dịch: Tôi không biết, nhưng đã đến lúc tôi quyết định điều gì đó.

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I suggest that Frank_________(read) the directions carefully before assembling the bicycle. He doesn't want the wheels to fall off while he is riding down a hill.

reads

reading

read

to read

Xem đáp án

Cấu trúc: S+ V (advise, require, demand…) that + S + V nguyên thể

=>I suggest that Frank read the directions carefully before assembling the bicycle. He doesn't want the wheels to fall off while he is riding down a hill.

Tạm dịch: Tôi đề nghị Frank nên đọc kỹ hướng dẫn trước khi lắp ráp xe đạp. Anh ấy không muốn bánh xe rơi ra khi đang đi xuống đồi.

Đáp án cần chọn là: C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The monk insisted that the tourists ………. . (enter) the temple until they had removed their shoes.

enter

entering

will enter

has entered

Xem đáp án

Cấu trúc: S+ V (advise, require, demand…) that + S + V nguyên thể

=>The monk insisted that the tourists enter the temple until they had removed their shoes.

Tạm dịch: Nhà sư khăng khăng rằng khách du lịch vào chùa cho đến khi họ cởi giày.

Đáp án cần chọn là: A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

It's a little difficult to find the restaurant. I propose that we all __________(drive) together so that nobody gets lost along the way.

driving

is driving

will drive

drive

Xem đáp án

Cấu trúc: S+ V (advise, require, demand…) that + S + V nguyên thể

=>It's a little difficult to find the restaurant. I propose that we all drive together so that nobody gets lost along the way.

Tạm dịch: Có một chút khó khăn để tìm nhà hàng. Tôi đề xuất rằng tất cả chúng ta cùng nhau lái xe để không ai bị lạc trên đường đi.

Đáp án cần chọn là: D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

It is a ___________from his doctor that he ___________short trips abroad.

suggest/take

suggestion/will take

suggest/take

suggestion/take

Xem đáp án

Vị trí đầu tiên cần điền là một danh từ vì phía trước là mạo từ “a” =>suggest

Cấu trúc:

- “It is a suggestion from his doctor that..”  là cách diễn đạt khác của câu giả định  “His doctor suggests that..”

-Mệnh đề sau “that” ở thể chủ động vì chủ ngữ “he” có thể trực tiếp thực hiện hành động “take”

=>sử dụng cấu trúc: S+ V (advise, require, demand…) that + S + V nguyên thể

=>It is a suggestion from his doctor that he take short trips abroad.

Tạm dịch: Đó là một gợi ý từ bác sĩ của anh ấy rằng anh ấy nên có những chuyến đi ngắn ra nước ngoài.

Đáp án cần chọn là: D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Susan's doctor insists _________for a few days.

that she is resting

her resting

that she rest

her to rest

Xem đáp án

Mệnh đề sau “that” ở thể chủ động vì chủ ngữ “Susan” có thể trực tiếp thực hiện hành động “rest”

=>sử dựng cấu trúc câu giả định với mệnh đề chủ động: S+ V (advise, require, demand…) that + S + V nguyên thể

=>Susan's doctor insists that she rest for a few days.

Tạm dịch: Bác sĩ của Susan khăng khăng rằng cô ấy phải nghỉ ngơi vài ngày.

Đáp án cần chọn là: C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

My neighbors always treat us as if we (be) ____________their servants.

are

were

will be

be

Xem đáp án

Dấu hiệu: always =>sử dụng câu giả định với As if ở hiện tại

Cấu trúc: It looked as if + S + Ved

Chú ý động từ tobe trong thể giả định luôn chia were

=>My neighbors always treat us as if we were their servants.

Tạm dịch: Hàng xóm của tôi luôn đối xử với chúng tôi như thể chúng tôi là đầy tớ của họ.

Đáp án cần chọn là: B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nick is quite ready for the exam. It looks as if he (prepare) ____________ everything.

prepare

prepared

had prepared

preparing

Xem đáp án

Xét ngữ cảnh của câu , hành động prepare đã xảy ra nên ta dùng cấu trúc giả định As if ở quá khứ

Cấu trúc: It looked as if + S + had +Ved

=>Nick is quite ready for the exam. It looks as if he had prepared everything.

Tạm dịch: Nick đã khá sẵn sàng cho kỳ thi. Có vẻ như anh ấy đã chuẩn bị mọi thứ.

Đáp án cần chọn là: C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Mrs. Finkelstein demanded that the heater __________(repair) immediately. Her apartment was freezing.

repair

repaired

be repaired

repairing

Xem đáp án

Mệnh đề sau “that” ở thể bị động vì chủ ngữ “the problem” không thể tự thực hiện hành động “solve”

=>sử dụng cấu trúc câu giả định với mênh đề bị động

Cấu trúc: S+ V (advise, require, demand…) +that + S + be + V3/ P.P

=>Mrs. Finkelstein demanded that the heater be repaired immediately. Her apartment was freezing.

Tạm dịch: Bà Finkelstein yêu cầu phải sửa chữa lò sưởi ngay lập tức. Căn hộ của cô ấy đã bị đóng băng.

Đáp án cần chọn là: C