ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Thì hiện tại hoàn thành
Đề thi

ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Thì hiện tại hoàn thành

A
Admin
ĐHQG Hồ Chí MinhĐánh giá năng lực67 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan ______ English for more than a year but she can speak it very well.

learns

learn

learned

has learned

Xem đáp án

for more than a year: khoảng hơn 1 năm

=>Từ cần điền diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại nên ta dùng thì hiện tại hoàn thành: has learned

=>Lan has learned English for more than a year but she can speak it very well.

Tạm dịch: Lan đã học tiếng Anh hơn một năm nhưng cô ấy có thể nói rất tốt.

Đáp án cần chọn là: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

She _______ blood twenty times so far.

donates

donated

has donated

is donating

Xem đáp án

so far: cho đến bây giờ

=>Từ cần điền diễn tả một hành động xảy ra nhiều lần từ quá khứ đến hiện tại nên ta dùng thì hiện tài hoàn thành: has donated

=>She has donated blood twenty times so far.

Tạm dịch: Cho đến bây giờ cô ấy đã hiến máu 20 lần

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

He _______ books for poor children for years.

has collected

collects

is collecting

collected

Xem đáp án

for years: nhiều năm

=>Từ cần điền diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại nên ta dùng thì hiện tại hoàn thành: has collected

=>He has collected books for poor children for years.

Tạm dịch: Ông đã thu thập sách cho trẻ em nghèo trong nhiều năm.

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary’s mother _____ her to sing since she was five.

teaches

teach

has taught

taught

Xem đáp án

since she was five: từ khi cô ấy 5 tuổi =>dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành (tức là đến giờ vẫn còn dạy)

=>Mary’s mother has taught her to sing when she was five.

Tạm dịch: Mẹ của Mary đã dạy cô ấy hát từ khi cô ấy 5 tuổi.

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

My hobby is carving eggshells and now I _____ nearly 100.

am carving

have carved

carve

carved

Xem đáp án

Từ cần điền diễn tả một hành động xảy ra trong khoảng thời gian chưa kết thúc ở thời điểm hiện tại nên ta dùng thì hiện tại hoàn thành: have carved

=>My hobby is carving eggshells and now I have carved nearly 100.

Tạm dịch: Sở thích của tôi là chạm khắc vỏ trứng và bây giờ tôi đã khắc gần 100 chiếc.

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Linh is my close friend. We _____ each other for 5 years.

know

knew

have known

are knowing

Xem đáp án

for 5 years: 5 năm

=>Từ cần điền diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại nên ta dùng thì hiện tại hoàn thành: have known

=>Linh is my close friend. We have known each other for 5 years.

Tạm dịch: Linh là bạn thân của tôi. Chúng tôi đã quen nhau được 5 năm.

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

He __________ her before.

has never met

never has met

have never met

never have met

Xem đáp án

Trong câu có trạng từ “never” (chưa bao giờ)

Công thức: S + have/has + never/just/already+ Ved/V3

He là chủ ngữ số ít nên sử dụng has

=>He has never met her before.

Tạm dịch: Trước đó, anh ấy chưa bao giờ gặp cô ấy.

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

She ___________  book for more than 2 hours.

read

is reading

has read

reads

Xem đáp án

Trong câu có trạng từ “for more than 2 hours” (khoảng hơn 2 tiếng) là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành/hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Công thức: S + have/has + Ved/V3

=>She has read book for more than 2 hours.

Tạm dịch: Cô ấy đã đọc quyển sách này khoảng hơn 2 tiếng.

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ married yet?

Did you get

Have you got

Do you get

Are you getting

Xem đáp án

Trong câu có trạng từ “yet” (cho đến giờ) là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành

Công thức: S + have/has + Ved/V3

Cấu trúc câu hỏi: đảo trợ động từ lên trước: Have/Has + S + Ved/V3?

Trong câu chủ ngữ là you nên sử dụng Have.

=>Have you got married yet?

Tạm dịch: Đến giờ bạn đã kết hôn chưa?

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

We __________ this movie.

already watch

have watched already

have already watched

already have watched

Xem đáp án

Trong câu có trạng từ “already” (vừa mới) là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành

Công thức: S + have/has + already/just/never + Ved/Vp2

=>We have already watched this movie.

Tạm dịch: Chúng tôi vừa mới xem bộ phim này.

Đáp án cần chọn là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

He _________ that there are only four weeks to the end of term.

is just realizing

has just realized

just realizes

realizes just

Xem đáp án

Trong câu có trạng từ “just” (vừa mới)

Công thức: S + have/has + Ved/V3

=>He has just realized that there are only four weeks to the end of term.

Tạm dịch: Bạn đã hoàn thành dự án chưa?

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

They _________ their house since they arrived last Monday.

didn’t clean

cleaned yet

haven’t cleaned

is not cleaning

Xem đáp án

Trong câu có trạng từ “since” (kể từ khi)

Công thức: S + have/has (not) + Ved/V3

=>They haven’t cleaned their house since they arrived last Monday.

Tạm dịch: Họ đã không lau dọn nhà cửa kể từ khi họ đến đây vào thứ 5 tuần trước.

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter ________(not/see) his friend since last Christmas.

doesn’t see

didn’t see

isn’t seeing

hasn’t seen

Xem đáp án

Trong câu có trạng từ “since last Christmas” (kể từ Giáng sinh năm ngoái)

Công thức: S + have/has not + Ved/Vp2

=>Peter hasn’t seen his friend since last Christmas.

Tạm dịch: Peter đã không gặp bạn anh ấy kể từ Giáng sinh năm ngoái.

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

He  _________  here for a long time.

has not come

isn’t coming

didn’t come

doesn’t come

Xem đáp án

Trong câu có trạng từ “for a long time” (khoảng1 thời gian dài)

Công thức: S + have/has (not) + Ved/V3

=>He  has not come here for a long time.

Tạm dịch: Anh ấy đã không đến đây khoảng1 thời gian dài.

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tenda _________ here all his life.

has lived

lives

is living

lived

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai.

Công thức: S + have/has + Ved/V3

=>Tenda has lived here all his life.

Tạm dịch: Tenda đã sống ở đây suốt cuộc đời ông ấy.

Đáp án cần chọn là: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

He ______ lectures to foreign tourists about traditional food and games recently.

gives

gave

have given

has given

Xem đáp án

recently: gần đây

=>Từ cần điền diễn tả hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào nên ta dùng thì hiện tại hoàn thành

Cấu trúc: S + have/ has + Vp2

=>He has given lectures to foreign tourists about traditional food and games recently.

Tạm dịch: Gần đây anh ấy đã giảng bài cho khách du lịch nước ngoài về thực phẩm và trò chơi truyền thống .

Đáp án cần chọn là: D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

At Tet, my sister and her close friends often go to the hospitals to donate cakes, sweets and toys for the sick children there. They ______ it for many years.

did

are doing

have done

do

Xem đáp án

for many years: trong nhiều năm

=>Hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại nên ta dùng thì hiện tại hoàn thành

Cấu trúc: S + have/ has + Vp2

=>At Tet, my sister and her close friends often go to the hospitals to donate cakes, sweets and toys for the sick children there. They have done it for many years.

Tạm dịch: Vào dịp Tết, chị gái và những người bạn thân của cô ấy thường đến bệnh viện để tặng bánh, kẹo và đồ chơi cho những đứa trẻ bị bệnh ở đó. Họ đã làm điều đó trong nhiều năm.

Đáp án cần chọn là: C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan ____ Banh Tet. She will try some this year.

never ate

never eats

has never eaten

is never eating

Xem đáp án

Từ cần điền diễn tả một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại nên ta dùng thì hiện tại hoàn thành: has never eaten

=>Lan has never eaten Banh Tet. She will try some this year.

Tạm dịch: Lan chưa bao giờ ăn bánh tét. Cô ấy sẽ thử trong năm nay.

Đáp án cần chọn là: C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I ______ blood twice and _____ presents to sick children in the hospital recently.

donate/give

donated/gave

have donated/have given

have donated/gave

Xem đáp án

twice: hai lần

recently: gần đây

Từ cần điền diễn tả một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại và một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào nên ta dùng thì hiện tại hoàn thành

Cấu trúc: S + has/ have + Vp2

=>I have donated blood twice and have given presents to sick children in the hospital recently.

Tạm dịch: Tôi đã hiến máu hai lần và tặng quà cho trẻ em bị bệnh trong bệnh viện gần đây.

Đáp án cần chọn là: C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

It is the second time he _______ his job.

has lost

lost

loses

has been losing

Xem đáp án

Cụm từ “the second time” (lần thứ 2)

Sử dụng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả cảm nhận, trải nhiệm với các cụm từ: the first/ second/ third,.. last + time

Công thức: S + have/has + Ved/V3

=>It is the second time he has lost his job.

Tạm dịch: Đây là lần thứ 2 anh ấy mất việc.

Đáp án cần chọn là: A