ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Thì quá khứ đơn
25 câu hỏi
Choose the best answer.
________ TV last night?
Did you watch
Do you watch
Have you watched
Were you watching
Trạng từ: “last night” (tối qua) =>thì quá khứ đơn
Công thức: Did + S + V?
=>Did you watch TV last night?
Tạm dịch: Có phải tối qua bạn xem TV đúng không?
Đáp án cần chọn là: A
We _______ in here last summer.
been
are
have been
were
Trạng từ: “last summer” (mùa hè năm ngoái)
Công thức: S + Ved/V2
=>We were in here last summer.
Tạm dịch: Chúng tôi đã ở đây vào mùa hè năm ngoái.
Đáp án cần chọn là: D
My father _______ a new car two days ago.
has bought
buys
bought
buy
Trạng từ: “ago” (cách đây)
Công thức: S + Ved/V2
=>My father bought a new car two days ago.
Tạm dịch: Bố của tôi đã mua xe ô tô mới cách đây 2 ngày.
Đáp án cần chọn là: C
They _______ to the zoo yesterday.
Go
went
have gone
gone
Trạng từ: “yesterday” (hôm qua)
Công thức: S + Ved/V2
=>They went to the zoo yesterday.
Tạm dịch: Hôm qua họ đã đi đến vườn thú.
Đáp án cần chọn là: B
She ______ born in 2000.
had been
is
was
has been
Trạng từ: “in 2000” (năm 2000)
Công thức: S + Ved/V2
=>She was born in 2000.
Tạm dịch: Cô ấy sinh năm 2000.
Đáp án cần chọn là: C
Did you ever _______ of such a thing?
hear
hears
heard
heart
Cấu trúc thì quá khứ đơn thể nghi vấn: Did + S + V(nguyên thể)?
Câu trên là câu nghi vấn ở thì quá khứ đơn nên chỗ trống cần một động từ được chia ở dạng nguyên thể.
hear (v): nghe
heard ( động từ cột thứ 2, 3 trong bảng động từ bất quy tắc)
heart (n): trái tim
=>Did you ever hear of such a thing?
Tạm dịch: Bạn đã bao giờ nghe nói về một điều như vậy chưa?
Đáp án cần chọn là: A
What _____ you ______ last night? – I _____ my homework.
did/do/did
did/did/did
did/do/done
did/do/do
last night: tối hôm qua
Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn
=>What did you do last night? – I did my homework
Tạm dịch: Bạn đã làm gì tối qua? - Tôi đã làm bài tập về nhà.
Đáp án cần chọn là: A
I ________ his car to work while he was sleeping.
drive
drove
driving
driven
Câu trên diễn tả một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ =>hành động xen vào dùng thì quá khứ đơn.
=>I drove his car to work while he was sleeping.
Tạm dịch: Tôi đã lái xe của anh ấy đi làm trong khi anh ấy đang ngủ.
Đáp án cần chọn là: B
We ________ and _________ lunch at the cafeteria with them.
talked/ have
talked/ had
talk/ had
talked/ have
Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn
=>We talked and had lunch at the cafeteria with them.
Tạm dịch: Chúng tôi đã nói chuyện và ăn trưa tại nhà hàng với họ.
Đáp án cần chọn là: B
I __________ an English course to improve all the skills.
not joined
joined
did joined
join
Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn
=>I joined an English course to improve all the skills.
Tạm dịch: Tôi đã tham gia một khóa học tiếng Anh để cải thiện tất cả các kỹ năng.
Đáp án cần chọn là: B
We _______ in the grocery store and ________ some sandwiches.
stopped/bought
stop/buy
stop/bought
stopped/buy
Câu trên diễn tả các hành động đã xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn
=>We stopped in the grocery store and bought some sandwiches.
Tạm dịch: Chúng tôi dừng lại ở cửa hàng tạp hóa và mua một ít bánh sandwich.
Đáp án cần chọn là: A
He _______ some eggs to make cakes.
buys
buy
buied
bought
Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn
=>He bought some eggs to make cakes.
Tạm dịch: Anh ấy đã mua vài quả trứng để làm bánh.
Đáp án cần chọn là: D
When he was a student, he________ the bus to go to school.
used to take
uses to take
is used to taking
used to taking
Đáp án: A
Giải thích:
Ta có các cấu trúc sau:
used to V: thường/từng làm gì trong quá khứ (giờ không làm nữa)
be/get used to V-ing: đang quen làm gì
Dựa vào nghĩa và cấu trúc, chọn A.
Dịch: Khi anh ấy còn là học sinh, anh ấy thường bắt xe buýt đi học.
I haven’t seen her since she ________ to London.
has moved
moved
was moving
is moved
Dấu hiệu: since (kể từ khi)
Cấu trúc: S + has/ have + Vp2 since S + Ved/ V2
=>I haven’t seen her since she moved to London.
Tạm dịch: Tôi đã không gặp cô ấy kể từ khi cô ấy chuyển đến London.
Đáp án cần chọn là: B
He _______ off his hat and ________ into the room.
take/ went
take/ go
taken/ go
took/ went
Câu trên diễn tả các hành động đã xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn
=>He took off his hat and went into the room.
Tạm dịch: Anh cởi mũ và đi vào phòng.
Đáp án cần chọn là: D
I ________ my knife to someone, but I can’t remember who was now.
lended
have lent
lent
lend
Hành động xảy ra trong quá khứ vì vế sau chia ở thì quá khứ đơn
Công thức: S + Ved/V2
Động từ lend (v-infi) là động từ bất quy tắc phải chuyển thành =>lent
=>I lent my knife to someone, but I can’t remember who was now.
Tạm dịch: Tôi đã cho ai đó mượn con dao, nhưng giờ tôi không thể nhớ nổi cho ai mượn.
Đáp án cần chọn là: C
The man _______ the door and _________ pieces of paper.
open/ thrown
opened/ threw
opened/ thrown
open/ throw
Câu trên diễn tả các hành động đã xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn
=>The man opened the door and threw pieces of paper.
Tạm dịch: Người đàn ông mở cửa và ném những mảnh giấy.
Đáp án cần chọn là: B
You smell awful! It’s about time you ______ a bath.
have
will have
had
to have
Cấu trúc: It's (high) time + S + Ved/ V2 (Đã đến lúc làm gì)
=>You smell awful! It’s about time you had a bath.
Tạm dịch: Bạn có mùi kinh khủng! Đã đến lúc bạn đi tắm.
Đáp án cần chọn là: C
There _____ not any eggs in the packet when I ______ to the kitchen.
was/come
were/ come
was/ came
were/ came
Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn.
"any eggs" là danh từ số nhiều nên ta dùng động từ "were"
=>There were not any eggs in the packet when I came to the kitchen.
Tạm dịch: Không có quả trứng nào trong hộp khi tôi vào bếp.
Đáp án cần chọn là: D
I __________ what teacher _________ in the last lesson.
didn’t understand/said
didn’t understood/said
understand/say
understood/say
last lesson: bài học trước
Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn
=>I didn’t understand what teacher said in the last lesson.
Tạm dịch: Tôi đã không hiểu những gì giáo viên nói trong bài học trước.
Đáp án cần chọn là: A
Our school football team _______ the match with Nguyen Du school last Saturday.
wins
won
scores
scored
last Saturday: thứ Bảy tuần trước
Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn
win (v): thắng
score (v): ghi bàn
match (n): trận đấu
=>Our school football team won the match with Nguyen Du school last Saturday.
Tạm dịch: Đội bóng đá của trường chúng tôi đã thắng trận đấu với trường Nguyễn Du vào thứ Bảy tuần trước.
Đáp án cần chọn là: B
Mozart ________ more than 600 pieces of music.
is writing
has written
wrote
writes
Câu diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ.
Công thức: S + Ved/V2….
=>Mozart wrote more than 600 pieces of music.
Tạm dịch: Mozart đã viết hơn 600 bản nhạc.
Đáp án cần chọn là: C
_______ you attend yoga class when I _________at home?
Did/ stay
Didn't/ didn't stayed
Did/ didn’t stay
Were/ stayed
Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn
=>Did you attend yoga class when I didn’t stay at home?
Tạm dịch: Bạn có tham gia lớp học yoga khi tôi không ở nhà không?
Đáp án cần chọn là: C
She ________ go to school on skis last winter because the snow was too thick.
has to
had to
had
has
last winter: mùa đông năm ngoái
Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn
have to: phải làm gì =>chuyển sang quá khứ đơn là: had to
=>She had to go to school on skis last winter because the snow was too thick.
Tạm dịch: Cô đã phải đến trường bằng ván trượt tuyết vào mùa đông năm ngoái vì tuyết quá dày.
Đáp án cần chọn là: B
Peter ______ three goals for out team and made it a hat trick.
scores
scored
plays
played
Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn
score (v): ghi bàn
play (v): chơi nói chung
goal: bàn thắng (bóng đá)
=>Peter scoredthree goals for out team and made it a hat trick.
Tạm dịch: Peter đã ghi ba bàn thắng cho đội bóng và biến nó thành một cú hat-trick.
Đáp án cần chọn là: B








