ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Thì tương lai hoàn thành
Đề thi

ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Thì tương lai hoàn thành

A
Admin
ĐHQG Hồ Chí MinhĐánh giá năng lực86 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

You are too slow. I’m sure that by the time you phone them, they_____that car to someone else.

will sell

will have sold

are going to sell

are selling

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: by the time =>sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động trong tương lai. Hành động xẩy trước chia ở thì tương lai hoàn thành, hành động xảy ra sau chia ở thì hiện tại đơn

Cấu trúc: by the time S + V(s, es), S + will have Vp2

=>You are too slow. I’m sure that by the time you phone them, they will have sold that car to someone else.

Tạm dịch: Bạn quá chậm. Tôi chắc chắn rằng vào thời điểm bạn gọi điện cho họ, họ đã bán chiếc xe đó cho người khác.

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

By the end of next year, George ______ English for two years.

will have learned

will learn

has learned

would learn

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: By the end of next year (trước cuối năm sau) =>sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai

Cấu trúc: S + will have Vp2

=>By the end of next year, George will have learned English for two years.

Tạm dịch: Vào cuối năm sau, George sẽ học tiếng Anh trong hai năm.

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

By 2050, this area_____turned into an industrial centre.

will be

will have been

will

has

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: By 2050 =>sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai

Cấu trúc: S + will have Vp2

=>By 2050, this area will have been turned into an industrial centre.

Tạm dịch: Đến năm 2050, khu vực này sẽ được biến thành một trung tâm công nghiệp.

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The car ______ ready for him by the time he comes tomorrow.

will be

will have been

will being

are going to be

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: by the time =>sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động trong tương lai. Hành động xẩy trước chia ở thì tương lai hoàn thành, hành động xảy ra sau chia ở thì hiện tại đơn

Cấu trúc: by the time S + V(s, es), S + will have Vp2

=>The car will have been ready for him by the time he comes tomorrow.

Tạm dịch: Chiếc xe sẽ sẵn sàng cho anh ta vào ngày mai anh ta đến.

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

She_____from the excursion by 6 o'clock tonight.

will have returned

is going to return

is returning

will be returning

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: By 6 o'clock tonight=>sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai

Cấu trúc: S + will have Vp2

=>She will have returned from the excursion by 6 o'clock tonight.

Tạm dịch: Cô ấy sẽ trở về sau chuyến du ngoạn lúc 6 giờ tối nay.

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

By the time he comes, we will have already __________.

leave

leaving

left

leaves

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: by the time =>sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động trong tương lai. Hành động xẩy trước chia ở thì tương lai hoàn thành, hành động xảy ra sau chia ở thì hiện tại đơn

Cấu trúc: by the time S + V(s, es), S + will have Vp2

=>By the time he comes, we will have already left.

Tạm dịch: Khi anh ấy đến, chúng tôi đã rời đi.              

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I know by the time Jack and Marry__________ my house this afternoon, I ______out for a walk.

visit - will go

will have visited - go

visit - will have gone

visit - will be going

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: by the time =>sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động trong tương lai. Hành động xẩy trước chia ở thì tương lai hoàn thành, hành động xảy ra sau chia ở thì hiện tại đơn

Cấu trúc: by the time S + V(s, es), S + will have Vp2

=>I know by the time Jack and Marry visit my house this afternoon, I will have gone out for a walk.

Tạm dịch: Tôi biết trước khi Jack và Marry đến nhà tôi vào chiều nay, tôi sẽ đi dạo.

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

These machines _______ very well by the time you ________back next week.

will work - come

work - will come

will have work - will come

will have worked - come

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: by the time, next week =>sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động trong tương lai. Hành động xẩy trước chia ở thì tương lai hoàn thành, hành động xảy ra sau chia ở thì hiện tại đơn

Cấu trúc: by the time S + V(s, es), S + will have Vp2

=>These machines will have worked very well by the time you come back next week.

Tạm dịch: Những chiếc máy này sẽ hoạt động rất tốt trước khi bạn quay lại vào tuần sau.

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Another million people ______ unemployed by the time next year.

will have become

will become

will be become

will be becoming

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: By this time next year =>sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai

Cấu trúc: S + will have Vp2

=>Another million people will have become unemployed by the time next year.

Tạm dịch: Một triệu người khác sẽ thất nghiệp vào thời điểm năm sau.

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom ______ before we arrive there.

left

had left

will have left

leaves

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: before=>sử dụng thì tương lai hoàn thành hoặc thì quá khứ hoàn thành. 

Tuy nhiên ta thấy vế sau chia thì hiện tại đơn nên vế đầu phải chia thì tương lai hoàn thành vì đây là một hành động xảy ra trước một hành động trong tương lai. Hành động xẩy trước chia ở thì tương lai hoàn thành, hành động xảy ra sau chia ở thì hiện tại đơn

Cấu trúc: before S + V(s, es), S + will have Vp2

=>Tom will have left before we arrive there.

Tạm dịch: Tom sẽ rời đi trước khi chúng tôi đến đó.

Đáp án cần chọn là: C