ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Thì hiện tại đơn
Đề thi

ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Thì hiện tại đơn

A
Admin
ĐHQG Hồ Chí MinhĐánh giá năng lực73 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to fill in the blank.

He   _________German so well because he ________from Germany.

is speaking/ comes

is speaking/ coming

speaks/ comes

speaks/ is coming

Xem đáp án

Câu diễn tả một sự việc thực tế, không có ý nhấn mạnh vào sự tiếp diễn của hành động nên ta cần sử dụng thì hiện tại đơn.

Chủ ngữ “he” là số ít

Động từ “speak”  và “come” phải chia ở dạng số ít

=>He speaks German so well because he comes from Germany.

Tạm dịch: Anh ấy nói tiếng Đức rất tốt bởi vì anh ấy từ Đức đến.

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister is very keen on swimming, and she goes swimming three _____ a week.

time

a time

times

timings

Xem đáp án

Sau three (3) là danh từ đếm được số nhiều =>3 times (3 lần), chú ý nếu time có nghĩa thời gian thì không đếm được và không thêm –s

=>My sister is very keen on swimming, and she goes swimming three timesa week.

Tạm dịch: Chị tôi rất thích bơi, và chị ấy đi bơi ba lần một tuần.

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

My parents normally __________ breakfast at 7:00 a.m.

eat

eats

are eating

is eating

Xem đáp án

Ta thấy trạng từ normally là một dấu hiệu của thì hiện tại đơn nên đáp án C và D loại vì đây là 2 cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn.

Chủ ngữ my parents là ngôi 3 số nhiều nên động từ eat giữ nguyên không chia.

=>My parents normally eat breakfast at 7:00 a.m.

Tạm dịch: Bố mẹ tôi thường ăn sáng lúc 7 giờ sáng.

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa likes music. She often ______ to music in late evenings.

listen

listening

listens

to listen

Xem đáp án

Often (thường) ) là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Chủ ngữ số ít (Hoa) =>động từ thêm –s/es

=>Hoa likes music. She often listens to music in late evenings.

Tạm dịch: Hoa thích âm nhạc. Cô thường nghe nhạc vào buổi tối muộn.

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister is very keen on swimming, and she goes swimming three _____ a week.

time

a time

times

timings

Xem đáp án

Sau three (3) là danh từ đếm được số nhiều =>3 times (3 lần), chú ý nếu time có nghĩa thời gian thì không đếm được và không thêm –s

=>My sister is very keen on swimming, and she goes swimming three timesa week.

Tạm dịch: Chị tôi rất thích bơi, và chị ấy đi bơi ba lần một tuần.

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

My dad often _____ up late on Saturday mornings.

got

will get

is getting

gets

Xem đáp án

Often (thường) là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn =>loại A (quá khứ đơn), loại B (tương lai dơn) và loại C (hiện tại tiếp diễn)

=>My dad often getsup late on Saturday mornings.

Tạm dịch: Bố tôi thường thức dậy muộn vào sáng thứ bảy.

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

________ any other languages apart from English?

Are you speaking

Will you speak

Do you speak

Shall you speak

Xem đáp án

Câu hỏi về năng lực, khả năng =>sử dụng thì hiện tại đơn, cụm từ apart from (ngoại trừ)

=>Do you speak any other languages apart from English?

Tạm dịch: Bạn có nói ngôn ngữ nào khác ngoài tiếng Anh không?

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister   ________as a nurse for a big hospital.   

working

is working

work

works

Xem đáp án

- Dùng thì hiện tại đơn để nói về một thực tế ở hiện tại: ai đó hiện tại làm nghề gì

- Chủ ngữ “my sister” là số ít =>chia động từ số ít

Cấu trúc: S + V(s,es)

=>My sister works as a nurse for a big hospital.

Tạm dịch: Chị tôi làm y tá cho một bệnh viện lớn.

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

We usually _________books, _________to music or _______TV.

is reading/listening/watching

read/listen/watch

read/listening/watching

reading/ listening/watching

Xem đáp án

- Dùng thì hiện tại đơn với trạng từ “usually” (thường thường) để diễn tả những hành động thường làm ở hiện tại.

- Chủ ngữ “we” là số nhiều =>các động từ giữ nguyên không chia

=>We usually read books, listen to music or watch TV.

Tạm dịch: Chúng tôi thường đọc sách, nghe nhạc hoặc xem TV.

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

He goes swimming when he ____ free time.

have

is having

has

will have

Xem đáp án

Vế trước chia ở thì hiện tại đơn =>vế sau cũng chia ở thì hiện tại đơn (tương ứng về thì)

=>Loại B (hiện tại tiếp diễn) và D (tương lai đơn)

Chủ ngữ số ít (he, anh ấy) =>động từ thêm –s/es

=>He goes swimming when he has free time.

Tạm dịch: Anh ấy đi bơi khi có thời gian rảnh.

Đáp án cần chọn là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Unfortunately, Simon _____ a day off very often.

get

doesn’t get

isn’t getting

won’t get

Xem đáp án

Often (thường) là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn =>loại C (be+V_ing, hiện tại tiếp diễn), loại D (won’t+V_infi, thì tương lai đơn)

Chủ ngữ là danh từ số ít (Simon, một người) =>nếu ở thể khẳng định phải thêm đuôi –s =>loại A (get, V_infi)

=>Unfortunately, Simon doesn’t get a day off very often.

Tạm dịch: Thật không may, Simon không được nghỉ thường xuyên.

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Eric, _______ hockey competitively or just for fun?

do you usually play

are you usually playing

will you usually play

have you usually played

Xem đáp án

Trong câu có trạng từ chỉ tần suất usually (thường thường) =>dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn =>chọn A

Câu B là thì hiện tại tiếp diễn (be+V_ing),

câu C là thì tương lai đơn (will+V_infi)

và D là thì hiện tại hoàn thành (have+V_PII)

=>Eric, do you usually play hockey competitively or just for fun?

Tạm dịch: Eric, bạn có thường chơi khúc côn cầu cạnh tranh hay chỉ để giải trí?

Đáp án cần chọn là: A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The train ______________ at 4 p.m tomorrow.

leaves

is leave

does leaves

are leaving

Xem đáp án

Mặc dù có trạng từ chỉ thời gian trong tương lai “tomorrow” nhưng khi nói đến giờ tàu, xe, máy bay chạy ta sử dụng thì hiện tại đơn để diễn đạt.

Ta loại đáp án B (Không có cấu trúc be + V(nguyên thể)

Loại đáp án C vì đã có “does” động từ theo sau phải ở dạng nguyên thể.

Đáp án D cũng loại vì là cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn.

A là đáp án đúng.

Cấu trúc: S + V(s,es)

=>The train leaves at 4 p.m tomorrow.

Tạm dịch: Chuyến tàu rời đi lúc 4 giờ chiều ngày mai.

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tomorrow ________ Monday.

was

is being

is

will be

Xem đáp án

- Câu chỉ một sự thật hiển nhiên =>dùng thì HTĐ

- Cấu trúc thì HTĐ của động từ tobe:

Chủ ngữ + am/are/is (not) + bổ ngữ

"Tomorrow" là danh từ không đếm được =>dùng động từ tobe là "is"

=>Tomorrow is Monday.

Tạm dịch: Ngày mai là Thứ hai.

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai loves cooking a lot because she often _____ food for her family and feels great to see other people enjoy her food.

prepare

preparing

to prepare

prepares

Xem đáp án

Often (thường) là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Chủ ngữ là danh từ số ít (she, cô ấy) =>ở thể khẳng định phải thêm đuôi –s/es

=>chọn D

=>Mai loves cooking a lot because she often prepares food for her family and feels great to see other people enjoy her food.

Tạm dịch: Mai rất thích nấu ăn vì cô thường chuẩn bị thức ăn cho gia đình và cảm thấy tuyệt vời khi thấy người khác thưởng thức đồ ăn của mình.

Đáp án cần chọn là: D