ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Khoa học tự nhiên - Polisaccarit
39 câu hỏi
Trong phân tử amilozơ các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết nào ?
\(\alpha \)-1,4-glicozit.
\(\alpha \)-1,4-glucozit.
\(\beta \)-1,4-glicozit.
\(\beta \)-1,4-glucozit.
Amilozơ chiếm từ 20- 30% khối lượng tinh bột. Amilozơ có dang mạch không phân nhánh trong phân tử chứa các gốc \(\alpha \)- glucozơ liên kết với nhau bởi \(\alpha \)- 1,4 glicozit.
Đáp án cần chọn là: A
Trong phân tử amilopectin các mắt xích ở mạch nhánh và mạch chính liên kết với nhau bằng liên kết nào?
\(\alpha \)-1,4-glicozit
\(\alpha \)-1,6-glicozit.
\(\beta \)-1,4-glicozit.
A và B.
Amilopectin chiếm khoảng 70- 80% khối lượng tinh bột. Amilopectin có cấu tạo phân nhánh các mắt xích phân nhánh và mạch chính được liên kết với nhau bằng liên kết \(\alpha \)- 1,6 glicozit và \(\alpha \)-1,4-glicozit.
Đáp án cần chọn là: D
Tính chất của tinh bột là : Polisaccarit (1), không tan trong nước lạnh (2), có vị ngọt (3), thuỷ phân tạo thành glucozơ (4), thuỷ phân tạo thành fructozơ (5), làm cho iot chuyển thành màu xanh (6), dùng làm nguyên liệu để điều chế đextrin (7). Những tính chất sailà :
(2), (5), (6), (7).
(2), (5), (7).
(3), (5).
(2), (3), (4), (6).
(3) Tinh bột là chất rắn vô định hình, không có vị ngọt
(5) Tinh bột gồm nhiều gốc \(\alpha \) −glucozo liên kết với nhau =>thủy phân tinh bột thu được glucozơ
Đáp án cần chọn là: C
Chọn những câu đúng trong các câu sau :
(1) Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2nhưng tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2.
(2) Glucozơ được gọi là đường mía.
(3) Dẫn khí H2vào dung dịch glucozơ, đun nóng, xúc tác Ni thu được poliancol.
(4) Glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác HCl hoặc enzim.
(5) Dung dịch saccarozơ không có phản ứng tráng Ag, không bị oxi hóa bởi nước brom, chứng tỏ phân tử saccarozơ không có nhóm –CHO.
(6) Mantozơ thuộc loại đisaccarit có tính oxi hóa và tính khử.
(7) Tinh bột là hỗn hợp của 2 polisaccarit là amilozơ và amilopectin.
1, 2, 5, 6, 7.
1, 3, 4, 5, 6, 7.
1, 3, 5, 6, 7.
1, 2, 3, 6, 7.
(2) sai→ glucozơ còn gọi là đường nho
Các ý còn lại đều đúng
Đáp án cần chọn là: B
Thuốc thử nào dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch trong dãy sau : ancol etylic, đường củ cải, đường mạch nha ?
dd AgNO3 / NH3.
Cu(OH)2.
Na kim loại.
dd CH3COOH.
Ancol etylic (C2H5OH); đường củ cải ( saccarozơ: C12H22O11); đường mạch nha (mantozơ : C12H22O11)
Dùng Cu(OH)2cho lần lượt vào ống nghiệm chứa 3 chất này:
+ Không có hiện tượng: Ancol etylic
+ Xuất hiện phức đồng xanh thẫm là: saccarozơ và mantozơ.
Tiếp tục đun sôi 2 ống nghiệm này; ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa đỏ gạch là mantozơ
Đáp án cần chọn là: B
Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là :
glucozơ, ancol etylic.
mantozơ, glucozơ
glucozơ, etyl axetat.
ancol etylic, anđehit axetic.
Tinh bột\[\,\mathop \to \limits^{ + {H_2}O;{H^ + },{t^0}} glucozo\,({C_6}{H_{12}}{O_6})\mathop \to \limits^{L\^e n{\kern 1pt} men,30 - {{35}^0}C} ancol\,etylic\,({C_2}{H_5}OH)\mathop \to \limits^{ + O2,men{\kern 1pt} giam} Axit\,{\rm{ax}}etic\,(C{H_3}COOH)\]
Đáp án cần chọn là: A
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Saccarozơ làm mất màu nước brom.
Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3trong NH3đun nóng.
Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
A. Sai - Saccarozo trong phân tử không có nhóm –CHO do đó không làm mất màu nước brom
B. Sai - Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3trong NH3đun nóng.
C. Sai - Xenlulozo có cấu trúc mạch không phân nhánh
Đáp án cần chọn là: D
Công thức hóa học nào sau đây là của nước Svayde, dùng để hòa tan xenlulozơ trong quá trình sản xuất tơ nhân tạo ?
[Cu(NH3)4](OH)2.
[Zn(NH3)4](OH)2.
[Cu(NH3)4]OH.
[Ag(NH3)4OH.
Xenlulozo tan được trong dung dịch Cu(OH)2trong amoniac có tên là "nước Svayde", trong đó Cu2+tồn tại chủ yếu ở dạng phức chất Cu(NH3)n(OH)2
Đáp án cần chọn là: A
Phương trình : 6nCO2+ 5nH2O \[\mathop \to \limits_{{\rm{clorophin}}}^{{\rm{as}}} \] (C6H10O5)n+ 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây ?
Quá trình hô hấp
Quá trình quang hợp.
Quá trình phân hủy.
Quá trình thủy phân.
Phương trình : 6nCO2+ 5nH2O \[\mathop \to \limits_{{\rm{clorophin}}}^{{\rm{as}}} \](C6H10O5)n+ 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình quang hợp.
Đáp án cần chọn là: B
Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân.
Khả năng phản ứng với Cu(OH)2.
Thành phần phân tử.
Cấu trúc mạch cacbon.
Xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
Tinh bột có cấu trúc cả mạch phân nhánh (amilopectin) và mạch không phân nhánh( amilozơ)
Đáp án cần chọn là: D
Cho sơ đồ phản ứng : Thuốc súng không khói ←← X →→ Y →→ Sobitol
Tên gọi X, Y lần lượt là
xenlulozơ, glucozơ.
tinh bột, etanol.
mantozơ, etanol.
saccarozơ, etanol.
Thuốc súng không khói \[\mathop \leftarrow \limits^{ + HN{O_3};xt:{H_2}S{O_4}d} Xenlulozo\mathop \to \limits^{ + {H_2}O,{H^ + },{t^0}} glucozo\mathop \to \limits^{ + {H_2}} Sobitol\]
Đáp án cần chọn là: A
Cho dãy chuyển hóa : Xenlulozơ →→ A→→ B →→ C →→ Polibutađien.
Các chất A, B, C là những chất nào sau đây ?
CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
glucozơ, C2H5OH, buta-1,3-đien.
glucozơ, CH3COOH, HCOOH.
CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.
\[Xenlulozo\mathop \to \limits^{ + {H_2}O,H + ,t0} glucozo({C_6}{H_{12}}{O_6})\mathop \to \limits^{{\kern 1pt} L\^e n{\kern 1pt} men} Ancoletylic({C_2}{H_5}OH)\mathop \to \limits^{xtMgO;A{l_2}{O_3},{t^0}cao} \]
\[Buta - 1,3 - dien(C{H_2} = CH - CH = C{H_2})\mathop \to \limits^{TH} Polibutadien\]
Đáp án cần chọn là: B
Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột →→ A1 →→ A2 →→ A3 →→ A4 →→ CH3COOC2H5
A1, A2, A3, A4có CTCT thu gọn lần lượt là :
C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
C12H22O11,C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
glicozen, C6H12O6, CH3CHO , CH3COOH.
C12H22O11, C2H5OH , CH3CHO , CH3COOH.
\[Tinh\,bot\,\mathop \to \limits^{ + {H_2}O;{H^ + },{t^0}} {A_1}:glucozo\,({C_6}{H_{12}}{O_6})\mathop \to \limits^{{\kern 1pt} L\^e n{\kern 1pt} men,30 - {{35}^0}C} {A_2}:ancol\,etylic\,({C_2}{H_5}OH)\mathop \to \limits^{ + CuO,{t^0}} \]
\[{A_3}:andehit{\rm{ax}}etic\,(C{H_3}CHO)\mathop \to \limits^{ + {O_2},{\kern 1pt} x\'u c{\kern 1pt} {\kern 1pt} t\'a c{\kern 1pt} M{n^{2 + }}} {A_4}:Axit\,{\rm{ax}}etic\,(C{H_3}COOH)\mathop \to \limits^{ + {C_2}{H_5}OH;Xt{\kern 1pt} {H_2}SO4d} C{H_3}COO{C_2}{H_5}\]
Đáp án cần chọn là: A
Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được monosaccarit X. Hidro hóa X thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X,Y lần lượt là
glucozo, sobitol
saccarozo, glucozo
glucozo, axit gluconic
frutozo, sobitol
Ta có (C6H10O5)n+ nH2O → nC6H12O6( glucozo – X )
C6H12O6+ H2→ C6H14O6( sorbitol – Y )
Đáp án cần chọn là: A
Cho các chất: tinh bột, xenlulozo, glucozo, fructozo, saccarozo. Số chất trong dãy thuộc loại polisaccarit là
4
1
2
3
Tinh bột và xenlulozo thuộc loại polisaccarit =>có 2 chất
Đáp án cần chọn là: C
Cho các chất: tinh bột, xenlulozo, glucozo, fructozo, saccarozo. Số chất trong dãy thuộc loại polisaccarit là
4
1
2
3
Tinh bột và xenlulozo thuộc loại polisaccarit =>có 2 chất
Đáp án cần chọn là: C
Từ xenlulozo có thể chế hóa ra sản phẩm nào sau đây?
Keo dán.
Kem đánh răng.
Bánh mì.
Thuốc súng không khói.
Từ xenlulozo có thể chế hóa ra sản phẩm là thuốc sung không khói.
Đáp án cần chọn là: D
Thành phần chính của màng tế bào thực vật là
Saccarozơ.
Glucozơ.
Tinh bột.
Xenlulozơ.
Thành phần chính của tế bào thực vật là xenlulozo
Đáp án cần chọn là: D
Khi thủy phân tinh bột thu được sản phẩm cuối cùng là
Glucozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Mantozơ
Khi thủy phân tinh bột thu được sản phẩm cuối cùng là glucozơ
Đáp án cần chọn là: A
Trong phân tử amilozơ các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết nào ?
\(\alpha \)-1,4-glicozit.
\(\alpha \)-1,4-glucozit.
\(\beta \)-1,4-glicozit.
\(\beta \)-1,4-glucozit.
Amilozơ chiếm từ 20- 30% khối lượng tinh bột. Amilozơ có dang mạch không phân nhánh trong phân tử chứa các gốc \(\alpha \)- glucozơ liên kết với nhau bởi \(\alpha \)- 1,4 glicozit.
Đáp án cần chọn là: A
Trong phân tử amilopectin các mắt xích ở mạch nhánh và mạch chính liên kết với nhau bằng liên kết nào?
\(\alpha \)-1,4-glicozit
\(\alpha \)-1,6-glicozit.
\(\beta \)-1,4-glicozit.
A và B.
Amilopectin chiếm khoảng 70- 80% khối lượng tinh bột. Amilopectin có cấu tạo phân nhánh các mắt xích phân nhánh và mạch chính được liên kết với nhau bằng liên kết \(\alpha \)- 1,6 glicozit và \(\alpha \)-1,4-glicozit.
Đáp án cần chọn là: D
Tính chất của tinh bột là : Polisaccarit (1), không tan trong nước lạnh (2), có vị ngọt (3), thuỷ phân tạo thành glucozơ (4), thuỷ phân tạo thành fructozơ (5), làm cho iot chuyển thành màu xanh (6), dùng làm nguyên liệu để điều chế đextrin (7). Những tính chất sailà :
(2), (5), (6), (7).
(2), (5), (7).
(3), (5).
(2), (3), (4), (6).
(3) Tinh bột là chất rắn vô định hình, không có vị ngọt
(5) Tinh bột gồm nhiều gốc \(\alpha \) −glucozo liên kết với nhau =>thủy phân tinh bột thu được glucozơ
Đáp án cần chọn là: C
Chọn những câu đúngtrong các câu sau :
(1) Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2nhưng tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2.
(2) Glucozơ được gọi là đường mía.
(3) Dẫn khí H2vào dung dịch glucozơ, đun nóng, xúc tác Ni thu được poliancol.
(4) Glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác HCl hoặc enzim.
(5) Dung dịch saccarozơ không có phản ứng tráng Ag, không bị oxi hóa bởi nước brom, chứng tỏ phân tử saccarozơ không có nhóm –CHO.
(6) Mantozơ thuộc loại đisaccarit có tính oxi hóa và tính khử.
(7) Tinh bột là hỗn hợp của 2 polisaccarit là amilozơ và amilopectin.
1, 2, 5, 6, 7.
1, 3, 4, 5, 6, 7.
1, 3, 5, 6, 7.
1, 2, 3, 6, 7.
(2) sai→ glucozơ còn gọi là đường nho
Các ý còn lại đều đúng
Đáp án cần chọn là: B
Thuốc thử nào dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch trong dãy sau : ancol etylic, đường củ cải, đường mạch nha ?
dd AgNO3 / NH3.
Cu(OH)2.
Na kim loại.
dd CH3COOH.
Ancol etylic (C2H5OH); đường củ cải ( saccarozơ: C12H22O11); đường mạch nha (mantozơ : C12H22O11)
Dùng Cu(OH)2cho lần lượt vào ống nghiệm chứa 3 chất này:
+ Không có hiện tượng: Ancol etylic
+ Xuất hiện phức đồng xanh thẫm là: saccarozơ và mantozơ.
Tiếp tục đun sôi 2 ống nghiệm này; ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa đỏ gạch là mantozơ
Đáp án cần chọn là: B
Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là :
glucozơ, ancol etylic.
mantozơ, glucozơ
glucozơ, etyl axetat.
ancol etylic, anđehit axetic.
Tinh bột\[\,\mathop \to \limits^{ + {H_2}O;{H^ + },{t^0}} glucozo\,({C_6}{H_{12}}{O_6})\mathop \to \limits^{L\^e n{\kern 1pt} men,30 - {{35}^0}C} ancol\,etylic\,({C_2}{H_5}OH)\mathop \to \limits^{ + O2,men{\kern 1pt} giam} Axit\,{\rm{ax}}etic\,(C{H_3}COOH)\]
Đáp án cần chọn là: A
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Saccarozơ làm mất màu nước brom.
Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3trong NH3đun nóng.
Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
A. Sai - Saccarozo trong phân tử không có nhóm –CHO do đó không làm mất màu nước brom
B. Sai - Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3trong NH3đun nóng.
C. Sai - Xenlulozo có cấu trúc mạch không phân nhánh
Đáp án cần chọn là: D
Công thức hóa học nào sau đây là của nước Svayde, dùng để hòa tan xenlulozơ trong quá trình sản xuất tơ nhân tạo ?
[Cu(NH3)4](OH)2.
[Zn(NH3)4](OH)2.
[Cu(NH3)4]OH.
[Ag(NH3)4OH.
Xenlulozo tan được trong dung dịch Cu(OH)2trong amoniac có tên là "nước Svayde", trong đó Cu2+tồn tại chủ yếu ở dạng phức chất Cu(NH3)n(OH)2
Đáp án cần chọn là: A
Phương trình : 6nCO2+ 5nH2O \[\mathop \to \limits_{{\rm{clorophin}}}^{{\rm{as}}} \] (C6H10O5)n+ 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây ?
Quá trình hô hấp
Quá trình quang hợp.
Quá trình phân hủy.
Quá trình thủy phân.
Phương trình : 6nCO2+ 5nH2O \[\mathop \to \limits_{{\rm{clorophin}}}^{{\rm{as}}} \](C6H10O5)n+ 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình quang hợp.
Đáp án cần chọn là: B
Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân.
Khả năng phản ứng với Cu(OH)2.
Thành phần phân tử.
Cấu trúc mạch cacbon.
Xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
Tinh bột có cấu trúc cả mạch phân nhánh (amilopectin) và mạch không phân nhánh( amilozơ)
Đáp án cần chọn là: D
Cho sơ đồ phản ứng : Thuốc súng không khói ←← X →→ Y →→ Sobitol
Tên gọi X, Y lần lượt là
xenlulozơ, glucozơ.
tinh bột, etanol.
mantozơ, etanol.
saccarozơ, etanol.
Thuốc súng không khói \[\mathop \leftarrow \limits^{ + HN{O_3};xt:{H_2}S{O_4}d} Xenlulozo\mathop \to \limits^{ + {H_2}O,{H^ + },{t^0}} glucozo\mathop \to \limits^{ + {H_2}} Sobitol\]
Đáp án cần chọn là: A
Cho dãy chuyển hóa : Xenlulozơ →→ A→→ B →→ C →→ Polibutađien.
Các chất A, B, C là những chất nào sau đây ?
CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
glucozơ, C2H5OH, buta-1,3-đien.
glucozơ, CH3COOH, HCOOH.
CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.
\[Xenlulozo\mathop \to \limits^{ + {H_2}O,H + ,t0} glucozo({C_6}{H_{12}}{O_6})\mathop \to \limits^{{\kern 1pt} L\^e n{\kern 1pt} men} Ancoletylic({C_2}{H_5}OH)\mathop \to \limits^{xtMgO;A{l_2}{O_3},{t^0}cao} \]
\[Buta - 1,3 - dien(C{H_2} = CH - CH = C{H_2})\mathop \to \limits^{TH} Polibutadien\]
Đáp án cần chọn là: B
Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột →→ A1 →→ A2 →→ A3 →→ A4 →→ CH3COOC2H5
A1, A2, A3, A4có CTCT thu gọn lần lượt là :
C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
C12H22O11,C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
glicozen, C6H12O6, CH3CHO , CH3COOH.
C12H22O11, C2H5OH , CH3CHO , CH3COOH.
\[Tinh\,bot\,\mathop \to \limits^{ + {H_2}O;{H^ + },{t^0}} {A_1}:glucozo\,({C_6}{H_{12}}{O_6})\mathop \to \limits^{{\kern 1pt} L\^e n{\kern 1pt} men,30 - {{35}^0}C} {A_2}:ancol\,etylic\,({C_2}{H_5}OH)\mathop \to \limits^{ + CuO,{t^0}} \]
\[{A_3}:andehit{\rm{ax}}etic\,(C{H_3}CHO)\mathop \to \limits^{ + {O_2},{\kern 1pt} x\'u c{\kern 1pt} {\kern 1pt} t\'a c{\kern 1pt} M{n^{2 + }}} {A_4}:Axit\,{\rm{ax}}etic\,(C{H_3}COOH)\mathop \to \limits^{ + {C_2}{H_5}OH;Xt{\kern 1pt} {H_2}SO4d} C{H_3}COO{C_2}{H_5}\]
Đáp án cần chọn là: A
Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được monosaccarit X. Hidro hóa X thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X,Y lần lượt là
glucozo, sobitol
saccarozo, glucozo
glucozo, axit gluconic
frutozo, sobitol
Ta có (C6H10O5)n+ nH2O → nC6H12O6( glucozo – X )
C6H12O6+ H2→ C6H14O6( sorbitol – Y )
Đáp án cần chọn là: A
Cho các chất: tinh bột, xenlulozo, glucozo, fructozo, saccarozo. Số chất trong dãy thuộc loại polisaccarit là
4
1
2
3
Tinh bột và xenlulozo thuộc loại polisaccarit =>có 2 chất
Đáp án cần chọn là: C
Cho các chất: tinh bột, xenlulozo, glucozo, fructozo, saccarozo. Số chất trong dãy thuộc loại polisaccarit là
4
1
2
3
Tinh bột và xenlulozo thuộc loại polisaccarit =>có 2 chất
Đáp án cần chọn là: C
Từ xenlulozo có thể chế hóa ra sản phẩm nào sau đây?
Keo dán.
Kem đánh răng.
Bánh mì.
Thuốc súng không khói.
Từ xenlulozo có thể chế hóa ra sản phẩm là thuốc sung không khói.
Đáp án cần chọn là: D
Thành phần chính của màng tế bào thực vật là
Saccarozơ.
Glucozơ.
Tinh bột.
Xenlulozơ.
Thành phần chính của tế bào thực vật là xenlulozo
Đáp án cần chọn là: D
Khi thủy phân tinh bột thu được sản phẩm cuối cùng là
Glucozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Mantozơ
Khi thủy phân tinh bột thu được sản phẩm cuối cùng là glucozơ
Đáp án cần chọn là: A
Trong các phát biểu sau:
(1) Xenlulozơ tan được trong nước.
(2) Xenlulozơ tan trong benzen và ete.
(3) Xenlulozơ tan trong dung dịch axit sunfuric nóng.
(4) Xenlulozơ là nguyên liệu để điều chế thuốc nổ.
(5) Xenlulozơ là nguyên liệu để điều chế tơ axetat, tơ visco.
(6) Xenlulozơ trinitrat dùng để sản xuất tơ sợi.
Số phát biểu đúnglà
2
3
5
4
Trong số các phát biểu đã cho, có 3 phát biểu đúng là (3), (4) và (5).
(1) và (2) sai vì xenlulozơ không tan được trong nước kể cả khi đun nóng, không tan trong các dung môi hữu cơ thông thường như ete, benzen.
(3) đúng. Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch axit sunfuric nóng thu được glucozơ.
(4), (5) đúng. Xenlulozơ là nguyên liệu để chế tạo thuốc súng không khói (cho xenlulozơ + HNO3/H2SO4đặc), tơ axetat (tạo thành khi cho xenlulozơ tác dụng với (CH3CO)2O), tơ visco.
(6) sai vì xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh nên được dùng làm thuốc súng không khói . Xenlulozơ axetat mới được dùng để sản xuất tơ sợi.
Đáp án cần chọn là: B








