Đề thi vào 10 môn Hóa có đáp án (Mới nhất) (Đề số 2)
40 câu hỏi
NO.
CuO.
SO3.
CO.
Chọn đáp án C.
H2SO4.
H2CO3.
HClO.
HCl.
Chọn đáp án D.
Cu(NO3)2.
CuSO3.
CuSO4.
CuS.
Chọn đáp án C.
sự đông tụ protein.
sự thủy phân protein.
sự phân hủy protein
sự thủy phân chất béo.
Chọn đáp án A.
H2SO4.
KOH.
NaCl.
K2CO3.
Chọn đáp án A.
nhóm - OH.
2 nguyên tử oxi.
nhóm
nhóm
Chọn đáp án C.
Chọn đáp án B.
Ca(OH)2.
Cu(OH)2.
Fe(OH)3.
Mg(OH)2.
Chọn đáp án A.
Cho mẩu dây Mg vào dung dịch NaOH.
Cho đinh Fe vào dung dịch ZnCl.
Cho mẩu dây Ag vào dung dịch HCl.
Cho mẩu dây Cu vào dung dịch AgNO3.
Chọn đáp án D.
C2H4.
C2H2.
CH4.
C2H6.
Chọn đáp án C.
Al, Mg, Zn, K.
Mg, K, Zn, Al.
K, Mg, Al, Zn.
Zn, Al, Mg, K.
Chọn đáp án D.
H2SO4.
NaOH loãng.
HCl.
Ca(OH)2.
Chọn đáp án B.
BaCl2.
KOH.
H2SO4.
Na2SO4.
Chọn đáp án B.
khử.
oxi hóa.
hấp phụ.
hấp thụ.
Chọn đáp án C.
Nguyên liệu để sản xuất axit axetic trong công nghiệp là
metan.
etan.
propan.
butan.
Chọn đáp án D
Al, Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 loãng.
HCl.
H2SO4 đặc nguội.
CuSO4.
Chọn đáp án C
Dãy gồm các hiđrocacbon là:
CH4, C2H2, C2H5Br.
C6H6, C3H4, HCHO.
C2H2, C2H5ONa, C6H12.
C3H8, C3H4, C3H6.
Chọn đáp án D
Một học sinh viết công thức cấu tạo của benzen như sau:

(a); (b).
(b); (c).
(d); (e).
(a); (d).
Chọn đáp án D
Chất làm mất màu dung dịch brom là
CH3 – CH2 – OH.
CH2 = CH2.
CH4.
C6H6.
Chọn đáp án B.
Etanol (còn được gọi là rượu etylic) là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng sẽ gây nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong. Công thức của etanol là
C6H12O6.
CH3COOH.
C2H5OH.
CH3OH.
Chọn đáp án C.
màu hồng.
màu xanh.
màu đỏ.
màu vàng.
Chọn đáp án B.
Dẫn hỗn hợp khí gồm: CO2, NO2, NO, CO qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, khí thoát ra khỏi dung dịch gồm
NO và NO2.
NO2 và CO.
CO và NO.
NO2 và CO2.
Chọn đáp án C.
Quan sát hình bên mô tả thí nghiệm nhiệt phân muối NaHCO3. Công thức hóa học của chất A và chất B trong sơ đồ bên lần lượt là:

H2CO3 và Ca(HCO3)2.
CaCO3 và CO2.
Na2CO3 và CaCO3.
CO2 và CaCO3.
Chọn đáp án D.
Dung dịch axit H2SO4 tác dụng với chất nào dưới đây tạo ra khí hiđro?
Fe.
CaO.
KOH.
CO2.
Chọn đáp án A.
Thể tích (đktc) khí oxi tối thiểu cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít (đktc) khí etilen là
6,72 lít.
8,96 lít.
10,08 lít.
11,2 lít.
Chọn đáp án C.
Ở điều kiện thích hợp, các phân tử etilen kết hợp với nhau tạo thành phân tử có kích thước và khối lượng rất lớn gọi là polietilen (PE). Phản ứng trên gọi là phản ứng
cộng.
thế.
trùng hợp.
đốt cháy.
Chọn đáp án C.
Người ta đun nóng 54 gam axit axetic nguyên chất với 46 gam rượu etylic với sự có mặt của H2SO4 đặc. Biết hiệu suất phản ứng là 70%. Khối lượng este thu được là
55,44 gam.
79,20 gam.
61,60 gam.
88,00 gam.
Chọn đáp án A.
Đốt cháy 5,6 lít hỗn hợp CH4 và C2H2 cần phải dùng 13,44 lít khí oxi. Biết các thể tích khí đo ở đktc. Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp là
30% CH4; 70% C2H2.
20% CH4; 80% C2H2.
80% CH4; 20% C2H2.
40% CH4; 60% C2H2.
Chọn đáp án B.
Trung hòa 50 ml dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch KOH 10%. Khối lượng dung dịch KOH cần dùng là
56 gam.
112gam.
224 gam.
100 gam.
Chọn đáp án B.
Thủy phân CH3COOC2H5 trong môi trường NaOH thu được sản phẩm gồm
CH3COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
CH3COOH và C2H5OH
CH3COONa và C2H4.
Chọn đáp án B.
Ngâm một lá sắt có khối lượng 28 gam trong 250 ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng hoàn toàn, người ta lấy thanh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thì cân nặng 28,8 gam. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là
0,1M.
0,2M.
0,3M.
0,4M.
Chọn đáp án D.
Trộn 400 gam dung dịch NaOH 5% với 100 gam dung dịch H2SO4 9,8%, thu được dung dịch A. Trong A chứa chất tan B, chất B làm đổi màu quỳ tím (ẩm). Nồng độ phần trăm của B trong dung dịch A là
1,2%.
2,4%.
4,8%.
14,7%.
Chọn đáp án B.
Cho 5,6 gam kim loại M hoá trị III tác dụng với Cl2 dư thì thu được 16,25 gam muối. Kim loại M là
Cr.
Al.
Fe.
Mg.
Chọn đáp án C.
Chất nào sau đây tan trong dung dịch H2SO4 loãng?
Cu.
BaSO4.
ZnSO4.
NaOH.
Chọn đáp án D.
2,70.
3,12.
4,08.
6,24.
Chọn đáp án B.
Cho K2O vào dung dịch muối X, thu được kết tủa màu xanh lam. Muối X là
ZnCl2.
K2CO3.
FeCl3.
CuSO4.
Chọn đáp án D.
Đốt cháy hoàn toàn 4 gam một chất hữu cơ A chỉ chứa hai nguyên tố thu được 11 gam CO2 và 9 gam H2O. Biết A có tỉ khối so với H2 là 8. Công thức phân tử của A là
CH4.
C2H6.
C2H4.
C2H2.
Chọn đáp án A.
Hấp thụ hết V lít (đktc) khí CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2, thu được 10 gam kết tủa. Giá trị của V là
2,24.
3,36.
2,24 hoặc 6,72.
2,24 hoặc 4,48.
Chọn đáp án C.
Quá trình quang hợp ở cây xanh ngoài việc tổng hợp tinh bột, xenlulozơ thì nó còn sản sinh ra lượng lớn oxi, rất cần cho môi trường sống. Quá trình nào dưới đây là quá trình quang hợp?
Chọn đáp án C.
Cho 3,12 gam hỗn hợp A gồm CaO và CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 448 ml (đktc) khí CO2. Thành phần phần trăm theo khối lượng của CaO và CaCO3 trong A lần lượt là
35,9% và 64,1%.
30,0% và 70,0%.
50,0% và 50,0%.
64,1% và 35,9%.
Chọn đáp án A.
Bạn có thích hoạt động này không?








