Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 965 lượt thi
35 câu hỏi
Đoạn văn

Choose the best answerHello! My name is Herman. I live in a big city in Germany and it’s quite exciting! There are lots of things to do. My parents bought a flat near a park where I can ride my bike or (21) __________ skateboarding. My brother is older than me and I also go to the cinema with him. The city library is a great place. I usually meet my friends there and we do our school (22) ________or study together. Of course living in a big city is not easy. City life can be fast, tiring and stressful. The streets are always (23)________and noisy. Because of the cars is polluted sometimes. People are so busy that they (24) ________have time for their neighbours or friends. But I can’t see myself moving to the (25) _________. I just love living in the city too much. My parents bought a flat near a park where I can ride my bike or (21) __________ skateboarding.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

My parents bought a flat near a park where I can ride my bike or (21) __________ skateboarding.

go

do

play

sail

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: go skateboarding: trượt ván

Dịch: Bố mẹ tôi mua một căn hộ gần công viên nơi tôi có thể đạp xe hoặc trượt ván.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I usually meet my friends there and we do our school (22) ________or study together.

workshop

projects

playgrounds

competitions

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: do school projects: làm dự án trường

Dịch: Tôi thường gặp bạn bè ở đó, chúng tôi thường làm dự án trên lớp hoặc học cùng nhau.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The streets are always (23)________and noisy.

bored

surprised

crowded

exhausted

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

- bored: buồn chán

- surprised: ngạc nhiên

- crowded: đông đúc

- exhausted: kiệt sức

Dịch: Đường phố thì lúc nào cũng đông đúc và ồn ào.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

People are so busy that they (24) ________have time for their neighbours or friends.

usually

always

often

rarely

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

- usually: thường xuyên

- always: luôn luôn

- often: thỉnh thoảng

- rarely: hiếm khi

Dịch: Con người bận rộn tới nỗi họ hiếm khi có thời gian cho hàng xóm và bạn bè.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

But I can’t see myself moving to the (25) _________. I just love living in the city too much.

university

countryside

mountain

building

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

- university: đại học

- countryside: nông thôn

- mountain: núi

- building: tòa nhà

Dịch: Nhưng tôi không thể thây được bản thân sẽ như thế nào nếu chuyển đến nông thôn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that the underlined part pronounced differently from the rest 

boxes

goes

watches

washes

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: đáp án B phát âm là /z/, các đáp án còn lại phát âm là /iz/

Đoạn văn

Read the passage carefully and answer the questions below.

The ancient town of Hoi An lies on the Thu Bon River, 30 km south of Da Nang. It was formerly a major trading center in Southeast Asia between the 16th and 17th centuries. Hoi An is famous for its old temples, pagodas, small tile-roofed houses and narrow streets. All the houses were made of wood, and their pillars were carved with ornamental design. All visitors to Hoi An are commended a visit to the Assembly Hall of Cantonese Chinese Congregation. This house was built in 1855 and still keeps many precious objects that belonged to the Chinese community of Hoi An. Another attractive address to tourists is Tan Ky House, which was conducted nearly two centuries ago as the house of a Vietnamese merchant. The house now looks almost exactly as it did in the early 19th century. In recent years, Hoi An has become a popular tourist destination in Vietnam. In 1999, it was certified by UNESCO as a World Cultural Heritage Site.*

7. Tự luận
1 điểm

Where is the ancient town of Hoi An located?

.................................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: It lies on the Thu Bon River, 30 km south of Da Nang.

Giải thích: Dựa vào câu “The ancient town of Hoi An lies on the Thu Bon River, 30 km south of Da Nang”

Dịch: Thị trấn cổ Hội An nằm ở sông Thu Bồn, cách 30km về phía nam Đà Nẵng.

Dịch bài đọc

Phố cổ Hội An nằm trên sông Thu Bồn, cách Đà Nẵng 30 km về phía nam. Trước đây, nơi đây từng là một trung tâm thương mại lớn ở Đông Nam Á vào giữa thế kỷ 16 và 17. Hội An nổi tiếng với những ngôi đền cổ, chùa chiền, những ngôi nhà nhỏ lợp ngói và những con phố hẹp. Tất cả các ngôi nhà đều được làm bằng gỗ và các cột trụ được chạm khắc hoa văn trang trí. Tất cả du khách đến Hội An đều được giới thiệu đến thăm Hội quán Quảng Đông của Giáo đoàn Hoa kiều. Ngôi nhà này được xây dựng vào năm 1855 và vẫn lưu giữ nhiều đồ vật quý giá thuộc về cộng đồng người Hoa tại Hội An. Một địa chỉ hấp dẫn khác đối với khách du lịch là Nhà Tấn Ký, được xây dựng cách đây gần hai thế kỷ như nhà của một thương gia Việt Nam. Ngôi nhà hiện trông gần như giống hệt như vào đầu thế kỷ 19. Trong những năm gần đây, Hội An đã trở thành một điểm đến du lịch nổi tiếng ở Việt Nam. Năm 1999, nơi đây đã được UNESCO công nhận là Di sản Văn hóa Thế giới.

8. Tự luận
1 điểm

What is Hoi An famous for?

.................................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: It’s famous for its old temples, pagodas, small tile-roofed houses and narrow streets.

Giải thích: Dựa vào câu “Hoi An is famous for its old temples, pagodas, small tile-roofed houses and narrow streets.”

Dịch: Hội An nổi tiếng vì những ngôi đền, chùa, nhà gạch ngói và nhưng con phố hẹp cổ kính.

9. Tự luận
1 điểm

How does Tan Ky House look now?

.................................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: The house now looks almost exactly as it did in the early 19th century.

Giải thích: Dựa vào câu “The house now looks almost exactly as it did in the early 19th century.”

Dịch: Ngôi nhà bây giờ vẫn trông y nguyên nó vào thế kỉ 19.

10. Tự luận
1 điểm

When was Hoi An recognized as a world Heritage site?

.................................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: It’s in 1999.

Giải thích: Dựa vào câu “In 1999, it was certified by UNESCO as a World Cultural Heritage Site.”

Dịch: Vào năm 1999, nó được công nhận bởi UNESCO là Di sản Văn hóa Thế giới.

11. Tự luận
1 điểm

Is it one of famous tourist places in Vietnam?

.................................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: Yes, it is.

Giải thích: Dựa vào câu “In recent years, Hoi An has become a popular tourist destination in Vietnam.”

Dịch: Những năm gần đây, Hội An trở thành một địa điểm du lịch nổi tiếng ở Việt Nam.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that the underlined part pronounced differently from the rest 

divided

prayed

arrived

seemed

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: đáp án A phát âm là /id/, các đáp án còn lại phát âm là /d/

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that the underlined part pronounced differently from the rest 

value

use

music

currency

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại phát âm là /ju:/

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that the underlined part pronounced differently from the rest 

invite

river

shrire

primary

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phát âm là /aɪ/

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each following sentences

We have some______ students for the program.

exchanged

exchange

to exchange

exchanging

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: exchange students: sinh viên trao đổi

Dịch: Chúng tôi có một số học sinh cho chương trình trao đổi sinh viên.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish you______ camping with us tomorrow

go

could go

went

are going

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: câu ước hành động sẽ xảy ra trong tương lai: S+ wish(es) + S+ could/ would + Vinf

Dịch: Tôi ước bạn có thể đi cắm trại với bọn tôi ngày mai.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

She often goes to the ______ to pray because her religion is Islam.

pagoda

church

temple

mosque

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

pagoda (n): chùa

church (n): nhà thờ (Công giáo)

temple (n): đền

mosque (n): nhà thờ Hồi giáo

Dịch: Cô ấy thường tới nhà thờ Hồi giáo để cầu nguyện vì cô ấy theo đạo Hồi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyen Du is a famous______

poem

poet

poetry

poetic

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

- poem: bài thơ

- poet: nhà thơ

- poetry: thơ ca nói chung

- poetic: nên thơ

Dịch: Nguyễn Du là một nhà thơ nổi tiếng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

My home village is about 30 kilometers______ the north of the city.

in

from

to

at

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Làng tôi thì cách phía Bắc thành phố khoảng 30 km.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Wearing uniforms helps students _____ equal in many ways.

feel

fall

felt

fell

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:

- help sb do st: giúp ai làm gì

- feel: cảm thấy

- fall: ngã

Dịch: Mặc đồng phục giúp học sinh cảm thấy bình đẳng ở nhiều mặt.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

“Hello. You must be Yoko.” – “ ______”

All right

Yes, please

That’s right, I am.

Yes, here is Yoko

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch:

- Xin chào. Bạn hẳn là Yoko rồi.

- Đúng vậy, là tôi.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

This school ______ here ten years ago.

built

is built

was built

has been built

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: ago =>quá khứ đơn

Dịch: Trường này đã được xây ở đây mười năm trước.

23. Tự luận
1 điểm

Supply the correct form of VERBS in the brackets

Mai wishes she (be) ______________ a good singer now.

Xem đáp án

Đáp án: were

Giải thích: điều ước ở hiện tại lùi 1 thì về quá khứ đơn

Dịch: Mai ước rằng cô ấy là một ca sĩ tốt bây giờ.

24. Tự luận
1 điểm

Rice (grow) ______________in tropical countries

Xem đáp án

Đáp án: is grown

Giải thích: sự thật hiển nhiên =>hiện tại đơn, gạo không tự trồng được =>bị động

Dịch: Gạo được trồng ở các nước nhiệt đới.

25. Tự luận
1 điểm

She asked me where my parents (live) ______________.

Xem đáp án

Đáp án: lived

Giải thích: Chuyển sang gián tiếp lùi 1 thì

Dịch: Cô ấy hỏi tôi nơi bố mẹ cô ấy sống.

26. Tự luận
1 điểm

______you (eat) ______________Vietnamese food yet?

Xem đáp án

Đáp án: have…eaten

Giải thích: yet =>hiện tại hoàn thành

Dịch: Bạn đã từng ăn đồ Việt Nam chưa?

27. Tự luận
1 điểm

Supply the correct form of the words in brackets to complete the sentences

Many women continue to wear the unique and _____ dresses. (FASHION)

Xem đáp án

Đáp án: fashionable (hợp thời trang)

Giải thích: đứng trước và bổ ngữ cho danh từ cần tính từ

Dịch: Nhiều phụ nữ vẫn mặc những chiếc váy độc nhất và hợp thời trang.

28. Tự luận
1 điểm

There used to be a big tree at the______to the village. (ENTER)

Xem đáp án

Đáp án: entrance (cổng vào)

Giải thích: sau the ở đây cần một danh từ

Dịch: Đã từng có một cái cây lớn ở cổng vào làng.

29. Tự luận
1 điểm

Her______behavior makes them like her. (FRIEND)

Xem đáp án

Đáp án: friendly (thân thiện)

Giải thích: đứng trước và bổ ngữ cho danh từ cần tính từ

Dịch: Những hành động thân thiện của cô ấy khiến họ đều thích cô.

30. Tự luận
1 điểm

We were really______by the charming city. (IMPRESS)

Xem đáp án

Đáp án: impressed

Giải thích: chỗ trống ở đây cần một tính từ

Dịch: Chúng tôi thật sự ấn tượng bởi thành phố lộng lẫy.

31. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences, beginning as shown

I last saw her three years ago.

I haven’t ................................................... 

Xem đáp án

Đáp án: I haven’t seen her for three years.

Giải thích: S+have/has+Vp2+for/since…=S+last+Vqk…

Dịch: Tôi đã không gặp cô ấy được 3 năm rồi.

32. Tự luận
1 điểm

Because Hoa worked hard, she passed the exam. (so)

Hoa worked ...............................................

Xem đáp án

Đáp án: Hoa worked so hard, so she passed the exam.

Giải thích: so: vì vậy

Dịch: Hoa học rất chăm chỉ, vì vậy cô ấy đã vượt qua bài thi.

33. Tự luận
1 điểm

When he was a child, he often played soccer.

He used …………………………………

Xem đáp án

Đáp án: He used to play soccer when he was a child.

Giải thích: used to V: thường hay làm gì trong quá khứ và bây giờ không còn nữa

Dịch: Anh ấy thường chơi bóng đá khi anh ấy còn nhỏ.

34. Tự luận
1 điểm

“What is your address?” Lan asked

Lan asked me ………………………………

Xem đáp án

Đáp án: Lan asked me what my address was.

Giải thích: chuyển sang câu gián tiếp lùi 1 thì

Dịch: Lan hỏi tôi địa chỉ nhà tôi ở đâu.

35. Tự luận
1 điểm

We have never stayed at a worse hotel than this.

This ……………………………..we’ve ever stayed at.

Xem đáp án

Đáp án: This is the worst hotel we’ve ever stayed at.

Dịch: Đây là khách sạn tệ nhất mà chúng tôi từng ở.