Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 15)
Đề thi

Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 15)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 9105 lượt thi
25 câu hỏi
Đoạn văn

. Đọc bài văn sau và chọn đáp án đúng nhất bằng cách khoanh tròn A, B, C hoặc D tương ứng cho mỗi câu dưới đâyWhite cotton T-shirts were first worn by the US Navy in the Second World War and by 1948, every American soldier was wearing one too. But it was Hollywood films that made the T- shirt really popular: actors Marlon Brando and James Dean wore classic white T-shirts in On the Waterfront (1954) and Rebel Without a Cause (1955). After these films, every young man wanted to wear one. Women didn't begin to wear T-shirts until the end of the 1950s. In the 1959 French film A bout de souffle (Breathless), American actress Jean Seberg wore a T-shirt advertising an English language newspaper. This started a new fashion in T-shirts for women, but it wasn't until the mid-1960s that companies like Budweiser and Coca-Cola started using T-shirts as 'walking advertisements'. Later, the T-shirt became a way of saying something important. For example, soon after the black American leader Angela Davis went to prison in 1970, people all around the world were wearing T-shirts with the message 'Free Angela'. In the 1970s, French fashion designer Yves Saint Laurent designed a famous blue T-shirt with his name in white letters. Giorgio Armani has also used T-shirts in his fashion shows. And in 2001, a limited number of white 'J'adore Dior' T-shirts sold quickly at well over £100 each!

1. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the best title of the text?

The History of the T-shirt.

The Hollywood films

Yves Saint Laurent

The Second World War

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: toàn bộ bài văn đều đề cập đến T-shirts

2. Trắc nghiệm
1 điểm

White cotton T-shirts were first worn by________

actors Marlon Brando and James Dean

America actress Jean Seberg

Yves Saint Laurent

The US Navy

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: dựa vào câu “White cotton T-shirts were first worn by the US Navy…”

Dịch: Áo phông trắng cotton được mặc lần đầu bởi hải quân US.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Who wore a T-shirt advertising an English language newspaper?

the US Navy

Jean Seberg

Marlon Brando

James Dean

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: dựa vào câu “American actress Jean Seberg wore a T-shirt advertising an English language newspaper”

Dịch: Diễn viên Mỹ Jean Seberg mặc một chiếc áo phông quảng cáo một tờ báo tiếng anh.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

T-shirts were made really popular by________

Hollywood films

America soldiers

Budweiser and Coca-Cola

Yves Saint Laurent

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: dựa vào câu “But it was Hollywood films that made the T- shirt really popular…”

Dịch: Nhưng nó thì là những phim Hollywood cái mà làm áo phông thực sự nổi tiếng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the word “famous” in paragraph 3 is closest in meaning to ____

classic

beautiful

well-known

normal

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: famous = well-known: nổi tiếng

Dịch: Vào những năm 1970, nhà thiết kế thời trang nổi tiếng Yves Saint Laurent đã thiết kế một chiếc áo phông xanh với tên của ông ấy được viết trên bằng những kí tự màu trắng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn A, B, C hoặc D tương ứng với từ có phần gạch chân được phát âm khác phần gạch chân của các từ còn lại

cell

center

city

club

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: đáp án D phát âm là /k/ còn lại là /s/

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn A, B, C hoặc D tương ứng với từ có phần gạch chân được phát âm khác phần gạch chân của các từ còn lại

nice

kiss

life

high

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: đáp án B phát âm là /ɪ/ còn lại là /aɪ/

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn A, B, C hoặc D tương ứng với từ có phần gạch chân được phát âm khác phần gạch chân của các từ còn lại

deaf

head

bread

great

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: đáp án D phát âm là /eɪ/ còn lại là /e/

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn A, B, C hoặc D tương ứng với đáp án đúng nhất để hoàn thành các câu dưới đây

We last_____Ha Noi three years ago

visit

are visiting

have visited

visited

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: chia thì quá khứ đơn vì có “three years ago”

Dịch: Chúng tôi đến Hà Nội lần cuối 3 năm trước.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

My father_____in this factory since 2002.

works

worked

has worked

will work

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: since 2002 =>chia thì hiện tại hoàn thành

Dịch: Bố tôi làm việc ở nhà máy này từ 2002.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Ao dai consists______a long silk tunic that slit on the sides and worn over loose pants

of

in

for

to

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: consist of: bao gồm

Dịch: Áo dài gồm một dải lụa dài chia thành các tà và được mặc qua quần rộng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Wearing________helps students feel equal in many ways, whether they are rich or poor

suits

jeans

uniforms

casual clothes

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

- suit: com-lê

- jeans: quần jean

- uniforms: đồng phục

- casual clothes: thường phục

Dịch: Mặc đồng phục giúp học sinh cảm thấy bình đẳng ở nhiều mặt, dù họ giàu hay nghèo.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

A new mobile phone______by Lan tomorrow

will buy

bought

buy

will be bought

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Chia thì tương lai đơn vì có “tomorrow” và ở dạng bị động

Dịch: Một chiếc điện thoại di động mới sẽ được mua bởi Lan vào ngày mai.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish I________in Hue for the festival next week.

stay

could stay

will stay

stayed

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Câu ước hi vọng sự việc sẽ xảy ra trong tương lai: S + wish(es) + S+ could/ would + Vinf

Dịch: Tôi ước tôi có thể ở lại Huế vì lễ hội tuần sau.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

We must______this problem by argument not by fighting.

make

solve

do

think

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: solve the problem: giải quyết vấn đề

Dịch: Chúng ta phải giải quyết vấn đề này bằng sự tranh luận chứ không bằng bạo lực.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Children enjoy______time playing games.

spending

spend

spent

to spend

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: enjoy Ving: thích làm việc gì

Dịch: Trẻ em thích dành thời gian để chơi trò chơi.

17. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống dạng đúng của từ cho sẵn ở cuối câu để hoàn thành các câu dưới đây

She looks very beautiful in her_____costumes. (TRADITION)

Xem đáp án

Đáp án: traditional

Giải thích: trước danh từ ở đây cần 1 tính từ

Dịch: Cô ấy trông thật đẹp trong trang phục truyền thống.

18. Tự luận
1 điểm

I want to become a fashion_______when I grow up. (DESIGN)

Xem đáp án

Đáp án: designer

Giải thích: sau a cần 1 danh từ số ít đếm được

Dịch: Tôi muốn trở thành nhà thiết kế thời trang khi tôi lớn lên.

19. Tự luận
1 điểm

Khoanh tròn A, B, C hoặc D tương ứng với đáp án chưa đúng trong các đáp án trong các câu dưới đây

Flowers in our school are water by students every day.

              A                    B      C    D

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: câu bị động: tobe+Vp2 =>water ->watered

Dịch: Hoa trong trường của chúng tôi được tưới bởi học sinh hàng ngày.

20. Tự luận
1 điểm

His father teaches him how to swim when he was 10 years old.

                      A                   B               C          D

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: hành động đã xảy ra trong quá khứ (when he was 10 years old.)

=>teaches ->taught

Dịch: Bố anh ấy dạy anh ấy cách bơi khi anh ấy 10 tuổi.

21. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành câu với các từ gợi ý sao cho có nghĩa giống với câu đã cho

He started playing the guitar five years ago.

- He has________________________________________

Xem đáp án

Đáp án: He has been playing the guitar for five years.

Giải thích: started Ving …= to have been Ving…

Dịch: Anh ấy đã chơi ghi ta được năm năm rồi.

22. Tự luận
1 điểm

“Let’s go out for dinner”. She said

- She suggested_________________________________

Xem đáp án

Đáp án: She suggested going out for dinner.

Giải thích: suggest Ving: gợi ý làm gì

Dịch: Cô ấy gợi ý đi ra ngoài ăn tối.

23. Tự luận
1 điểm

You have to get up early or you will be late for school.

- If you________________________________________

Xem đáp án

Đáp án: If you don’t get up early, you will be late for school.

Giải thích: câu điều kiện loại 1: If + mệnh đề ở hiện tại, mệnh đề ở hiện tại hoặc tương lai

Dịch: Nếu bạn không dậy sớm thì bạn sẽ bị muộn học.

24. Tự luận
1 điểm

Viết câu hoàn chỉnh từ những gợi ý dưới đây

English/teach/by Mr Tuan/in our school/a long time

___________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án: English has been taught by Mr Tuan in our school for a long time.

Giải thích: chia thì hiện tại hoàn thành vì có “for a long time”

Dịch: Tiếng Anh được dạy bởi thầy Tuấn ở trường tôi được một khoảng thời gian dài.

25. Tự luận
1 điểm

He/wish/he/not work/this company/at present.

___________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án: He wishes he were not working for this company at present.

Giải thích: câu ước ở hiện tại lùi thì về quá khứ

Dịch: Anh ấy ước anh ấy không làm cho công ty này hiện tại.