Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 2)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 9102 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Pick out the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

climb

limb

lime

crime

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: đáp án B phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phát âm là /aɪ/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Pick out the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

garage

storage

shortage

encourage

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: đáp án A phát âm là /a:ʒ/, các đáp án còn lại phát âm là /ɪdʒ/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Pick out the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

ticked

looked

booked

naked

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: đáp án D phát âm là /id/, các đáp án còn lại phát âm là /t/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Pick out the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

shelf

knife

of

leaf

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: đáp án C phát âm là /v/, các đáp án còn lại phát âm là /f/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Pick out the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

dry

carry

bury

lorry

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: đáp án A phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phát âm là /ɪ/.

6. Tự luận
• 1 điểm

Choose the best answer in the brackets to complete these sentences.

Lan (are used to/ used to) go to Sam Son in the summer.

Xem đáp án

Đáp án: used to

Giải thích: used to V: thường hay làm gì trong quá khứ nhưng giờ không còn nữa

Dịch: Lan từng hay đi Sầm Sơn vào mùa hè.

7. Tự luận
• 1 điểm

We (are used to / used to) playing soccer in the garden.

Xem đáp án

Đáp án: are used to

Giải thích: tobe used to Ving: dần quen với việc gì

Dịch: Chúng tôi đang dần quen với việc chơi bóng đá trong vườn.

8. Tự luận
• 1 điểm

He is used to (get/ getting) up early.

Xem đáp án

Đáp án: getting

Giải thích: tobe used to Ving: dần quen với việc gì

Dịch: Chúng tôi tập quen với việc dậy sớm.

9. Tự luận
• 1 điểm

Nam is (used to/ use to) doing his homework in the afternoon.

Xem đáp án

Đáp án: used to

Giải thích: tobe used to Ving: dần quen với việc gì

Dịch: Nam tập quen với việc làm bài tập về nhà vào buổi chiều.

10. Tự luận
• 1 điểm

I wish I (were/ was/ am) a doctor.

Xem đáp án

Đáp án: were

Giải thích: Điều ước ở hiện tại lùi 1 thì về quá khứ đơn

Dịch: Tôi ước tôi là một bác sĩ.

11. Tự luận
• 1 điểm

Rewrite these sentences.

He is very lazy. He often gets bad marks. (so)

→ ________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: He is very lazy, so he often gets bad marks.

Giải thích: so: vì vậy

Dịch: Anh ấy rất lười, vì vậy anh ấy bị điểm kém.

12. Tự luận
• 1 điểm

I began to study English 5 years ago.

→ I have __________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: I have been studying English for 5 years

Giải thích: began to V…ago = have been studying for/since…

Dịch: Tôi học tiếng anh được năm năm rồi.

13. Tự luận
• 1 điểm

I don’t have a computer.

→ I wish ______________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: I wish I had a computer

Giải thích: Ước ở hiện tại lùi 1 thì về quá khứ đơn

Dịch: Tôi ước tôi có một cái máy tính.

14. Tự luận
• 1 điểm

They recycle old plastic bags.

→ Old plastic bags _____________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: Old plastic bags are recycled

Giải thích: Bị động: S+tobe+Vp2…

Dịch: Những túi ni-lông cũ được tái chế lại.

15. Tự luận
• 1 điểm

It is very cold today

→ I wish_____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: I wish it were not very cold today

Giải thích: câu ước ở hiện tại lùi 1 thì về quá khứ đơn, tobe ở câu ước là were với mọi chủ ngữ

Dịch: Tôi ước là nó không lạnh lắm vào hôm nay.

Đoạn văn
Read the passage and answer the questions.
John Brown is a lecturer. He went to university in 1982, and was one of the best students at that time. In 1990, he became a professor. He has been a senior lecturer since then. He is a very well known in his teaching career. He has written five books about education, including a book “How to teach deaf children” in 1995. He is married to his assistant, Linda. They have two children.
16. Tự luận
• 1 điểm

What does he do?

Xem đáp án

Đáp án: He is a lecturer.

Giải thích: Dựa vào câu “John Brown is a lecturer”

Dịch: John Brown là một giảng viên.

17. Tự luận
• 1 điểm

Is he a very well-known in his teaching career?

Xem đáp án

Đáp án: Yes, he is.

Giải thích: Dựa vào câu “He is a very well known in his teaching career.”

Dịch: Ông ấy rất nổi tiếng trong sự nghiệp giảng dạy.

18. Tự luận
• 1 điểm

How many books about education has he written?

Xem đáp án

Đáp án: He has written five books about education.

Giải thích: Dựa vào câu "He has written five books about education”

Dịch: Ông ấy đã viết 5 quyển sách về giáo dục.

19. Tự luận
• 1 điểm

Who is he married to?

Xem đáp án

Đáp án: It’s his assistant, Linda.

Giải thích: Dựa vào câu “He is married to his assistant, Linda.”

Dịch: Ông ấy kết hôn với trợ lý là Linda.

20. Tự luận
• 1 điểm

Has he got any children?

Xem đáp án

Đáp án: They have two children.

Giải thích: Dựa vào câu “They have two children.”

Dịch: Họ có hai người con.

21. Tự luận
• 1 điểm

Using the correct tense of the verbs to complete the sentences.

Lan (eat).......................................................dinner when his friend called.

Xem đáp án

Đáp án: was eating

Giải thích: : một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì 1 hành động khác xen vào, hành động đang xảy ra chia thì Quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia Quá khứ đơn

Dịch: Lan đang ăn tối thì bạn cô ấy gọi.

22. Tự luận
• 1 điểm

She rarely (get) ............................................. home before six o'clock.

Xem đáp án

Đáp án: gets

Giải thích: rarely =>hiện tại đơn

Dịch: Cô ấy hiếm khi về nhà trước 6 giờ.

23. Tự luận
• 1 điểm

We (not/ begin) ............................... to study for the test yet.

Xem đáp án

Đáp án: haven’t begun

Giải thích: yet =>hiện tại hoàn thành

Dịch: Chúng tôi vẫn chưa sẵn sàng học để thi.

24. Tự luận
• 1 điểm

They (see) .................................................................. this movie before.

Xem đáp án

Đáp án: haven’t seen/have never seen

Giải thích: before =>hiện tại hoàn thành

Dịch: Chúng tôi chưa từng xem phim này trước đó.

25. Tự luận
• 1 điểm

My friend is a writer. She (write) ..................................... many books.

Xem đáp án

Đáp án: has written

Giải thích: ngữ cảnh chung chung, không có thời gian cụ thể =>hiện tại hoàn thành

Dịch: Bạn tôi là một nhà văn. Cô ấy đã viết rất nhiều sách.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây