Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 2)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 968 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Pick out the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

climb

limb

lime

crime

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: đáp án B phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phát âm là /aɪ/.

Đoạn văn

Read the passage and answer the questions.John Brown is a lecturer. He went to university in 1982, and was one of the best students at that time. In 1990, he became a professor. He has been a senior lecturer since then. He is a very well known in his teaching career. He has written five books about education, including a book “How to teach deaf children” in 1995. He is married to his assistant, Linda. They have two children.

2. Tự luận
1 điểm

What does he do?

Xem đáp án

Đáp án: He is a lecturer.

Giải thích: Dựa vào câu “John Brown is a lecturer”

Dịch: John Brown là một giảng viên.

3. Tự luận
1 điểm

Is he a very well-known in his teaching career?

Xem đáp án

Đáp án: Yes, he is.

Giải thích: Dựa vào câu “He is a very well known in his teaching career.”

Dịch: Ông ấy rất nổi tiếng trong sự nghiệp giảng dạy.

4. Tự luận
1 điểm

How many books about education has he written?

Xem đáp án

Đáp án: He has written five books about education.

Giải thích: Dựa vào câu "He has written five books about education”

Dịch: Ông ấy đã viết 5 quyển sách về giáo dục.

5. Tự luận
1 điểm

Who is he married to?

Xem đáp án

Đáp án: It’s his assistant, Linda.

Giải thích: Dựa vào câu “He is married to his assistant, Linda.”

Dịch: Ông ấy kết hôn với trợ lý là Linda.

6. Tự luận
1 điểm

Has he got any children?

Xem đáp án

Đáp án: They have two children.

Giải thích: Dựa vào câu “They have two children.”

Dịch: Họ có hai người con.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Pick out the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

garage

storage

shortage

encourage

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: đáp án A phát âm là /a:ʒ/, các đáp án còn lại phát âm là /ɪdʒ/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Pick out the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

ticked

looked

booked

naked

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: đáp án D phát âm là /id/, các đáp án còn lại phát âm là /t/.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Pick out the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

shelf

knife

of

leaf

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: đáp án C phát âm là /v/, các đáp án còn lại phát âm là /f/.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Pick out the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

dry

carry

bury

lorry

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: đáp án A phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phát âm là /ɪ/.

11. Tự luận
1 điểm

Choose the best answer in the brackets to complete these sentences.

Lan (are used to/ used to) go to Sam Son in the summer.

Xem đáp án

Đáp án: used to

Giải thích: used to V: thường hay làm gì trong quá khứ nhưng giờ không còn nữa

Dịch: Lan từng hay đi Sầm Sơn vào mùa hè.

12. Tự luận
1 điểm

We (are used to / used to) playing soccer in the garden.

Xem đáp án

Đáp án: are used to

Giải thích: tobe used to Ving: dần quen với việc gì

Dịch: Chúng tôi đang dần quen với việc chơi bóng đá trong vườn.

13. Tự luận
1 điểm

He is used to (get/ getting) up early.

Xem đáp án

Đáp án: getting

Giải thích: tobe used to Ving: dần quen với việc gì

Dịch: Chúng tôi tập quen với việc dậy sớm.

14. Tự luận
1 điểm

Nam is (used to/ use to) doing his homework in the afternoon.

Xem đáp án

Đáp án: used to

Giải thích: tobe used to Ving: dần quen với việc gì

Dịch: Nam tập quen với việc làm bài tập về nhà vào buổi chiều.

15. Tự luận
1 điểm

I wish I (were/ was/ am) a doctor.

Xem đáp án

Đáp án: were

Giải thích: Điều ước ở hiện tại lùi 1 thì về quá khứ đơn

Dịch: Tôi ước tôi là một bác sĩ.

16. Tự luận
1 điểm

Rewrite these sentences.

He is very lazy. He often gets bad marks. (so)

→ ________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: He is very lazy, so he often gets bad marks.

Giải thích: so: vì vậy

Dịch: Anh ấy rất lười, vì vậy anh ấy bị điểm kém.

17. Tự luận
1 điểm

I began to study English 5 years ago.

→ I have __________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: I have been studying English for 5 years

Giải thích: began to V…ago = have been studying for/since…

Dịch: Tôi học tiếng anh được năm năm rồi.

18. Tự luận
1 điểm

I don’t have a computer.

→ I wish ______________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: I wish I had a computer

Giải thích: Ước ở hiện tại lùi 1 thì về quá khứ đơn

Dịch: Tôi ước tôi có một cái máy tính.

19. Tự luận
1 điểm

They recycle old plastic bags.

→ Old plastic bags _____________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: Old plastic bags are recycled

Giải thích: Bị động: S+tobe+Vp2…

Dịch: Những túi ni-lông cũ được tái chế lại.

20. Tự luận
1 điểm

It is very cold today

→ I wish_____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: I wish it were not very cold today

Giải thích: câu ước ở hiện tại lùi 1 thì về quá khứ đơn, tobe ở câu ước là were với mọi chủ ngữ

Dịch: Tôi ước là nó không lạnh lắm vào hôm nay.

21. Tự luận
1 điểm

Using the correct tense of the verbs to complete the sentences.

Lan (eat).......................................................dinner when his friend called.

Xem đáp án

Đáp án: was eating

Giải thích: : một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì 1 hành động khác xen vào, hành động đang xảy ra chia thì Quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia Quá khứ đơn

Dịch: Lan đang ăn tối thì bạn cô ấy gọi.

22. Tự luận
1 điểm

She rarely (get) ............................................. home before six o'clock.

Xem đáp án

Đáp án: gets

Giải thích: rarely =>hiện tại đơn

Dịch: Cô ấy hiếm khi về nhà trước 6 giờ.

23. Tự luận
1 điểm

We (not/ begin) ............................... to study for the test yet.

Xem đáp án

Đáp án: haven’t begun

Giải thích: yet =>hiện tại hoàn thành

Dịch: Chúng tôi vẫn chưa sẵn sàng học để thi.

24. Tự luận
1 điểm

They (see) .................................................................. this movie before.

Xem đáp án

Đáp án: haven’t seen/have never seen

Giải thích: before =>hiện tại hoàn thành

Dịch: Chúng tôi chưa từng xem phim này trước đó.

25. Tự luận
1 điểm

My friend is a writer. She (write) ..................................... many books.

Xem đáp án

Đáp án: has written

Giải thích: ngữ cảnh chung chung, không có thời gian cụ thể =>hiện tại hoàn thành

Dịch: Bạn tôi là một nhà văn. Cô ấy đã viết rất nhiều sách.