Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Ngữ Văn 2025-2026 Cụm trường THPT QV1-TT1-LVT (Bắc Ninh) lần 1 có đáp án
7 câu hỏi
Đọc văn bản sau:
Có chăng nghệ thuật đọc sách?
[…]
(1)Vớinhữngnhosĩthờixưa,đọcsách,bìnhvănnhiềukhilàchuyệnthiêngliêng,ngườitachuẩnbị khônggianvàtâmthếthanhtịnhđểthưởngngoạnmộtcuốnsách;mộtcănphòngthanhvắng,mộtlư trầm, y phục tề chỉnh.
(2)Trongthờiđạicôngnghiệpvàhậucôngnghiệpngàynay,sáchcũngnhưmộtmónhàng,thậmchí làthứcănnhanh,ngườitatranhthủnhữngphútrảnhrỗihiếmhoitrêntàuxe,trongphòngđợinhàga, đọcđểgiảikhuây,đểgiếtthìgiờ.Nhữngngườilàmsáchđãtìmcáchìnhthứcthuậnlợichocôngchúng: sáchbỏtúi,sáchtruyệntranhcónhịpđộnhanh,sáchghiâmđểmởnghenhưnghenhạctrênđườngláixe hơi đến sở làm.
(3)Việcđọcsáchlàthóiquen củatừngngười,khôngaigiốngai.Cónhữngngườikỹtínhgiữgìncẩn trọngtừngcuốnsách,khônglàmnhàunát,khôngdámviếthayghi“nốt”gìtrongsách,đánhdấutrang sáchđọcdởbằngtấmthẻnhỏchứkhôngdámgậpnếpgóctranggiấylàmđausách.Lạicónhữngngười chorằnggiátrịcủasáchlàởtinhthầncủanóchứkhôngphảidángvẻbềngoài,nênmìnhlàchủthìcó toànquyềnsửdụng:thoảimáigạchdướinhữngcâuvăncầnchúý,ghibênlềnhữngdấuhỏi,dấuthan, nhữnglờinhậnxét,bìnhphẩm…Chúngtacóthểhọchỏiđượcrấtnhiềutừnhững“ghichúbênlề”đó trong tủ sách mà các danh nhân để lại.
[…]
(4)Cáchngồiđọcsáchcũngtùythuộcvàoloạisáchvàmụcđíchcủaviệcđọc.Đọcsáchkhoahọckỹ thuật,triếthọc…vớimụcđíchnghiêncứuthìphảingồivàobànnghiêmtúc,tậptrungtưtưởng,đôikhi phảiđứngdậyđiđilạilạingẫmnghĩđểtiêuhóamộtýtưởng,mộtluậnđiểm.Tươngtruyềnrằngtấm thảmtrongphònglàmviệccủaKarlMarxinhằndấuchânông.Cònđọcthơ,đọctruyệnđểgiảitríthìtha hồthoảimái:đọckhinằmđợigiấcngủ,lúcđidulịch,trongbuổihọpnhàmchán,khichờkhámbệnhhay xin giấy tờ…
(5)Nghệthuậtđọcsáchchungquylànghệthuậtsửdụngthờigian,thờigianhọctậphaythờigian giảitrí.Đọclàcáchnốidàisựhiệnhữucủamình.Sáchcũngnhưbạn,cóbạnnghềnghiệp,cóbạntâm giao,cóbạnđểtándóc…Mìnhchọnbạnmàchơivàtùytheobạnmàbiếtcáchchơi.Khôngnênépđọc sáchtheomộtkiểunào,mộtkhuônkhổnào.LâmNgữĐườngkhuyênta:Lúcnàothấythíchđọcthìmở sáchramàđọc.NóitheomộttruyệnngắntràophúngcủaAzizNesin,nếucứchờđếnkhikhôngcóruồi bay, thì sẽ chẳng bao giờ làm đượcviệc gì cả.
(6)Quanniệmvàthịhiếucủangườiđọcdẫnđếncáchchọnsáchvàđọcsách.Khôngphảingẫu nhiênmàkhiđượchỏitạisaoôngkhôngthèmghémắtđếncuốnsáchmọingườiđangđổxôtìmđọc,một nhàvăntrảlời:Tôikhôngđọcnóvìtôibiếtcuộcđờingắnlắm!Nóichocùng,nghệthuậtđọcsáchcũng thểhiệnnghệthuậtsống.Sốngchorasốngvàsốngmộtcáchthoảimái,tựdo,khônggòbó,khôngchạy theo những gì giả tạo ở ngoài bản thân mình.
(Trích Hãy cầmlấy và đọc – Huỳnh NhưPhương, NXB Tổng hợp TP Hồ Chí Minh, 2016, tr.18-20)
Xác định vấn đề nghịluận của văn bản.
Vấnđềnghịluậncủavănbản:Nghệthuậtđọcsách/Cáchlựachọnvà thưởng thức sách của con ngườitrong thời hiện đại.
Hướng dẫn chấm:
- Học sinh trả lờiđược 01 ý như đáp án: 0,5 điểm. - Học sinh trả lờisai hoặc không trả lời : 0 điểm.
Chỉ ra các luận điểm được tác giả triển khai trong văn bản.
Những luận điểm đượctác giảtriển khaitrong văn bản: - Sự thay đổi của quan niệmđọc sách theo thời đại.
- Thói quen đọc sách riêng củamỗi người.
- Cách đọc sách phụ thuộc vào loại sách và mục đích đọc. - Nghệ thuật đọcsách là nghệthuật sửdụng thời gian.
- Nghệ thuật đọcsách cũng thểhiện nghệ thuật sống. Hướng dẫn chấm:
- Học sinh trả lờiđúng từ 4 - 5 luận điểm: 0,5 điểm.- Học sinh trả lờiđúng từ 1 - 3 luận điểm: 0,25 điểm. - Học sinh trả lờisai/không trả lời: 0 điểm.
Phântíchhiệuquảcủabiệnpháptưtừsosánhtrongcâuvănsau:Trongthờiđạicôngnghiệpvà hậucôngnghiệpngàynay,sáchcũngnhưmộtmónhàng,thậmchílàthứcănnhanh,ngườitatranhthủ những phút rảnh rỗi hiếm hoi trên tàu xe, trong phòng đợi nhà ga, đọc để giảikhuây, để giếtthì giờ.
-Biệnpháptutừsosánh:Sáchđượcsosánhvớimónhàng,thứcăn nhanh
- Tác dụng:
+Nhấnmạnhthựctrạngcôngnghiệphóatrongviệcđọcsáchlàmmấtđi giá trị tinh thần và ý nghĩa của việc đọc.
+Thểhiệntháiđộphêphánkínđáonhưngsâusắccủatácgiảtrướclối đọccôngnghiệp,hờihợt,thiếuchiềusâu,đồngthờibộclộsựtiếcnuối, trăn trở vềnhững thay đổi trong văn hóa đọc của con ngườihiện đại.
+ Tăng sứcgợi hình, gợicảm cho diễn đạt vàlập luận. Hướng dẫn chấm:
- Học sinh trả lờiđúng như đáp án: 1,0 điểm.
- Học sinh chỉ ra đượcbiện pháp so sánh: 0,25 điểm.
- Học sinh trả lờiđược tác dụng như đáp án: 0,75 điểm.
- Học sinh trả lờiđược 01 ý trong tácdụng như đáp án: 0,25 điểm.
- Họcsinh trả lờisai/không trả lời: 0 điểm.
Nhận xét về cách sử dụng bằng chứng trong đoạn (4).
-Bằngchứng:TấmthảmtrongphònglàmviệccủaKarlMarxinhằndấu chân ông.
- Nhận xét:
+ Bằng chứng cụ thể, sinh động, xác thực.
+Làmsángtỏluậnđiểm:Cáchđọcphụthuộcvàoloạisáchvàmụcđích đọc.
+Tăngtínhthuyếtphục,biểucảmvàtruyềncảmhứngvềtinhthầnhọc tập nghiêmtúc, tập trung.
Hướng dẫn chấm:
- Học sinh trả lờiđúng như đáp án: 1,0 điểm.
- Học sinh chỉ ra đượcbằng chứng chứng: 0,25 điểm- Học sinh nhận xétđược bằng chứng như đáp án: 0,75 điểm. - Học sinh nhận xétđược 01 ý như đáp án: 0,25 điểm.- Học sinh trả lờisai/không trả lời: 0,0 điểm
Quavănbản,anh/chịhãynêumộtvàicáchđọcsáchhiệuquảcủabảnthân(trìnhbàytừ5–7 dòng).
-HStrìnhbàycáchđọcsáchtheoquanđiểmvàkinhnghiệmcủabản thân phù hợp, hiệu quả.
- Sau đây là một vài gợiý:
+ Lựa chọn sách phù hợp mục đích.
+ Đọc kết hợp với ghi chú, suy ngẫm, trao đổi.
+ Kết hợp giữa việc đọc để học vàđọc để thư giãn. + Tạo không gian yên tĩnh cho việc đọc.
Hướng dẫn chấm:
- Học sinh trình bàyđược từ 4 -5 cách trở lên: 1,0 điểm. - Học sinh trình bàyđược từ 2- 3 cách: 0,75 điểm.
- Học sinh trình bàyđược 01 cách: 0,25 điểm. - Học sinh không trả lời: 0 điểm.
*Lưuý:Họcsinhcóthểtrìnhbàybằngnhiềucáchkhácnhau,miễnphù hợp với bản thân, hợp lývà hiệu quả
Từquanđiểm:“Khôngnênépđọcsáchtheomộtkiểunào,mộtkhuônkhổnào.”trong vănbảnởphầnĐọchiểu,anh/chịhãyviếtđoạnvănnghịluận(khoảng200chữ)trìnhbàysuynghĩcủa bản thân về tự do trong họctập và sáng tạo.
Đoạn văn đáp ứng được các yêu cầu sau: a.Yêucầuchung:xácđịnhđúngvấnđềnghịluận;bảođảmcácyêu cầu về hình thức, dung lượng. - Vấn đề nghị luận: Tự do trong họctập và sáng tạo. -Hìnhthức:cóthểtrìnhbàyđoạnvăntheocáchdiễndịch,quynạp,phối hợp,… - Dung lượng: khoảng 200 chữ. |
b.Yêucầucụthể:họcsinhtriểnkhaiđoạnvăntheotrìnhtựhợplívàsử dụng đúng các kĩ năng nghị luận. b1. Giải thích vấn đề: -Tựdotronghọctậpvàsángtạolàkhảnăngchủđộngtiếpnhậntrithức, dámsuynghĩđộclập,dámthểhiệncáiriêngtrongtưduy,trongcáchhọc và trong việctạo ra sản phẩm của mình. -Tựdotronghọctậpvàsángtạocònlàviệckhôngbịgòbótrongkhuôn mẫu,khôngrậpkhuôntheongườikhác,màbiếthọctheocáchphùhợp với bản thân. b2. Bàn luận vấn đề: -Tựdotronghọctậplàvôcùngquantrọngvàcầnthiết,bởinógiúp khơidậyhứngthúvàniềmsaymêhọctập;giúpkíchthíchtưduyđộclập vàkhảnăngsángtạo;giúpngườihọcpháttriểntoàndiệnnănglựccá nhân; tạo nên sự tiến bộ của tri thức nhân loại… -Đểđạtđượctựdotronghọctậpvàsángtạo,ngườihọccầnchủđộngvà tựgiáctrongviệcđặtmụctiêu,kếhoạch,phươngpháphọcphùhợpvới bảnthân;giữtinhthầnphảnbiện,tưduyđộclập;khôngsợsai,dámthử nghiệm,… -Tựdokhôngcónghĩalàtùytiện;tựdochânchínhphảiđicùngvới trách nhiệm, kỷ luật vàý thức họchỏi nghiêm túc. - Liên hệ với bản thân b3. Sáng tạo |
- Có những ý đột phá, vượt ra ngoài Đáp án nhưng có sức thuyết phục. - Có cách diễn đạt tinh tế, độc đáo. |
HƯỚNG DẪN CHẤM a. Đối với yêu cầu chung: 0,5 điểm - Xác định được vấn đề nghị luận: 0,25 điểm. -Bảođảmyêucầuvềhìnhthứcđoạnvănvàdunglượng200±100chữ: 0,25điểm;nếukhôngđápứng1trong2yêucầuvềhìnhthứcvàdung lượng: 0 điểm. b. Đối với yêu cầu cụ thể: 1,5 điểm Giáoviênchấmthixemxétvàchấmđiểmbàilàmcủahọcsinhtheocác yêucầumàĐápánđãnêu.Sốđiểmtrongmỗiýbaogồmcảyêucầuvề diễn đạt, trình bày. Cụ thểnhư sau: b1: 0,25 điểm -Họcsinhbiếtcáchgiảithíchvấnđềnghịluậntựdotronghọctậpvà sáng tạo một cách rõ ràng, chính xác. - Giải thích được 1 trong 2 ý như Đáp án vẫn đạt 0,25 điểm. b2: 1,0 điểm -HọcsinhbànluậnđượcnhưĐápáncóđầyđủdẫnchứng,diễnđạttrôi chảy, lưu loát, có sức thuyết phục: 1,0 điểm. - Học sinh bàn luận được 02 ý: 0,75 điểm. - Học sinh bàn luận được 01 ý: 0,5 điểm. b3: 0,25 điểm Đáp ứng được01 tiêu chí vẫn chấm0,25 điểm. Lưu ý: Trừ điểm mắc lỗi (diễn đạt, chính tả, dùng từ và viết câu): - Trừ 0,5 điểm nếu đoạn văn mắctừ 4 – 6 lỗi; - Trừ 0,75 điểm nếu đoạn văn mắctừ 7 -8 lỗi; - Không chấm vượt quá 1,0 điểm của cả câu nếu đoạn văn mắc trên 8 lỗi. |
Anh/Chịhãyviếtbàivănnghịluận(khoảng600chữ)sosánh,đánhgiáhìnhtượngđất nước trong hai trích đoạn thơ dưới đây:
Bên kia sông Đuống
Quê hương ta lúa nếp thơm nồng
Tranh Đông Hồ gà lợn nét tươi trong
Màu dân tộc sáng bừng trên giấy điệp
(Trích Bên kia sông Đuống, Hoàng Cầm 100 bài thơ, NXBDân Trí, 2022, tr.20)
Những người vợ nhớ chồng còn góp cho Đất Nướcnhững núi Vọng Phu
Cặp vợ chồng yêu nhau góp nên hòn Trống Mái
Gót ngựa của Thánh Gióng đi qua còn trăm ao đầm đểlại
Chín mươi chín con voi góp mình dựng đất Tổ Hùng Vương
Những con rồng nằm im góp dòng sông xanh thẳm
Người học trò nghèo góp cho Đất Nước mình núi Bút; non Nghiên
Con cóc, con gà quêhương cùng góp cho Hạ Long thành thắng cảnh
Những người dân nào đã góp tên Ông Đốc, Ông Trang, Bà Đen, Bà Điểm
Và ở đâu trên khắp ruộng đồng gò bãi
Chẳng mang một dáng hình, một ao ước mộtlối sống ông cha
Ôi Đất Nước sau bốn nghìn năm điđâu ta cũng thấy
Những cuộc đời đã hóa núisông ta…
(Đất nước, trích chương V, trường caMặt đường khátvọng – Nguyễn Khoa Điềm,
SGK Ngữ văn 12, Tập một, NXB Giáo dục, 2016, tr.120)
Bài văn đáp ứng đượccác yêu cầu sau: a.Yêucầuchung:xácđịnhđượcyêucầunghịluận,đảmbảoyêucầu về hình thức, dung lượng và sử dụng bằng chứng. -Vấnđềnghịluận:Sosánh,đánhgiáhìnhtượngđấtnướctronghaiđoạn tríchthơBênkiasôngĐuống(HoàngCầm)vàĐấtnước(tríchtrườngca Mặt đường khát vọng– Nguyễn Khoa Điềm). - Dung lượng: khoảng 600 chữ -Bằngchứng:tronghaiđoạntríchvàvănbảnthơBênkiasôngĐuống (HoàngCầm)vàĐấtnước(tríchtrườngcaMặtđườngkhátvọng– Nguyễn Khoa Điềm). |
b.Yêucầucụthể:họcsinhtriểnkhaibàiviếttheotrìnhtựhợplívàsử dụng đúng các kĩ năng nghị luận. b1. Viết đượcmở bài và kết bài cho bài văn nghị luận văn học. - Mở bài: giới thiệu được vấn đề nghị luận. - Kết bài:khẳng định đượcvấn đề nghị luận. b2.Sosánhđiểmgiốngvàkhácnhaucủahìnhtượngđấtnướctrong hai đoạn trích thơ. - Điểm giống: +Cảhaiđoạntríchđềutônvinh,ngợicavẻđẹpĐấtnước:Bênkiasông |
Đuống–HoàngCầmlàvẻđẹpcủavănhóa,phongtục,truyềnthốngnơi miềnđấtKinhBắc:Lúanếpthơmnồng,tranhĐôngHồgàlợnnéttươi trong,màudântộcsángbừngtrêngiấyđiệp;Đấtnước–NguyễnKhoa Điềmlàvẻđẹpcủakhônggianđịalývớicácdanhlamthắngcảnh:núi VọngPhu,hònTrốngMái,aođầmThánhGióng,đấtTổHùngVương, núi Bút non Nghiên… +Cảhaiđoạntríchđềuthểhiệntìnhyêusâunặngvàniềmtựhàođốivới quê hương, đấtnước của hai nhà thơ. - Điểm khác: +Cảmhứngchủđạo:BênkiasôngĐuốnglàniềmtựhàovềvẻđẹpcủa quêhương;Đấtnướclàsựsuytư,chiêmnghiệmvềvaitròcủanhândân đối với đấtnước. +Cáchthểhiệnhìnhtượng:BênkiasôngĐuốngđượcthểhiệnqua nhữnghìnhảnhcụthể,đậmmàusắcdângian:lúanếp,tranhĐôngHồ, giấyđiệp;Đấtnướcsửdụngthủphápliệtkê,điệpcấutrúcđitừnhững hiệntượngcụthểđếnkháiquátchiềusâutưtưởngĐấtnướccủanhân dân. +Giọngđiệu:BênkiasôngĐuốnglàgiọngđiệutrữtìnhdângian,giàu âmhưởngKinhBắc;Đấtnướclàgiọngđiệutrữtình–chínhluận,mang chiều sâu triết lý. b3. Lí giải sự giống và khác nhau -Giốngnhau:Cùngrađờitrongbốicảnhđấtnướccóchiếntranh;cùng bắtnguồntừtìnhyêuTổquốc,ýthứctrântrọng,gìngiữnhữnggiátrị văn hóa dân tộc. - Khác nhau: +BênkiasôngĐuốngđượcviếttrongkhángchiếnchốngPháp–khiquê hươngbịgiặcPhápgiàyxéo.Đấtnước(tríchtrườngcaMặtđườngkhát vọng)đượcviếttrongkhángchiếnchốngMỹ–thờikìđấutranhgiải phóng miền Namthống nhất đấtnước. +Quanniệmnghệthuật:VớiHoàngCầm,hìnhtượngđấtnướcgắnvới vẻđẹpvănhóadângianKinhBắc,cònNguyễnKhoaĐiềm,hìnhtượng đất nướcgắn liềntư tưởng Đất Nước của Nhân dân. b4. Đánh giá về giá trị của hai đoạn thơ -ĐoạntríchBênkiasôngĐuống(HoàngCầm)đãkhơidậyniềmtựhào vàtìnhyêuvớinhữnggiátrịvănhóadângiancủađấtnước;Đoạntrích Đấtnước(NguyễnKhoaĐiềm)đemđếnchiềusâutưtưởngvànhậnthức mới về vai trò của nhân dân trong lịch sử dân tộc. -Haiđoạnthơgópphầnlàmphongphúcảmhứngvềđấtnướctrongthơ caViệtNamhiệnđại–vừacụthể,sinhđộng,vừakháiquát,sâusắc; khẳng định sức sống bất diệt của tâmhồn Việt qua mọi thời đại. b5. Sáng tạo - Có những ý đột phá , vượt ra ngoài Đáp án nhưng có sức thuyết phục. - Có cách diễn đạt tinh tế, độc đáo. |
HƯỚNG DẪN CHẤM a. Đối với yêu cầu chung: 1,0 điểm - Xác định đúng vấn đềnghị luận: 0,25 điểm. - Bảo đảm yêu cầu về dung lượng 600 ± 200 chữ: 0,25 điểm. - Bảo đảm yêu cầu về bằng chứng: + Thuyết phục, bao quát các khía cạnh của vấn đềnghị luận: 0,25 điểm + Sử dụng bằng chứng từ haiđoạn trích thơ: 0,25 điểm. b. Đối với yêu cầu cụ thể: 3,0 điểm |
Giáoviênchấmxemxétvàchấm điểmbàilàmcủahọcsinhtheocác yêu cầumàĐápánđãnêu.Sốđiểmtrongmỗiýbaogồmcảyêucầuvềdiễn đạt, trình bày. Cụ thể nhưsau: b1: 0,5 điểm - Biết dẫn dắt và nêu vấn đề nghị luận: 0,25 điểm - Biết khẳng định vấn đề nghị luận: 0,25 điểmb2: 1,0 điểm -Làmrõđiểmgiốngnhauvềhìnhtượngđấtnướctronghaiđoạntrích thơ: 0,5 điểm -Làmrõđiểmkhácnhauvềhìnhtượngđấtnướctronghaiđoạntríchthơ: 0,5 điểm. b3: 0,5 điểm - Lí giảiđược 01 ý trong sựgiống nhau: 0,25 điểm - Lí giảiđược 01 ý trong sựkhác nhau:0,25 điểm. b4: 0,5 điểm - Đánh giá giátrị riêng của hai đoạn thơ: 0,25 điểm.- Đánh giá giátrị chung củahai đoạn thơ: 0,25 điểm. b5: 0,5 điểm - Ý mới có sức thuyếtphục: 0,25 điểm. - Diễn đạt tinh tế, độc đáo, biết vận dụng lí luận văn học: 0,25 điểm. Lưu ý: Trừ điểm mắc lỗi (diễn đạt, chính tả, dùng từ và viết câu): - Trừ 0,5 điểm nếu bài văn mắc từ 6 – 8 lỗi; - Trừ 1,0 điểm nếu bài văn mắc từ 9 – 12 lỗi; - Không chấm quá 2,0 điểm của cả câu nếu bàivăn mắc trên 12 lỗi. |







