Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 7 năm 2025 (có đáp án) - Đề 3
Đề thi

Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 7 năm 2025 (có đáp án) - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 770 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently

liked

talked

hated

worked

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /id/, các đáp án khác phát âm /t/

Đoạn văn

Choose the best answer to complete the passage.

lucky                      biggest                              clean                      happy

Tet or Lunar New Year, is the (14)______ holiday in Vietnam. Tet usually happens in January and February. Before Tet, people (15)______their house and decorate it with flowers. They cook traditional food like Banh Chung and Banh Tet. Tet is a time for family gathering. Children wear new clothes and get (16)______money from adults. People visit relatives and say good wishes to each other. Tet is a (17)______ time for everyone

2. Tự luận
1 điểm

Tet or Lunar New Year, is the (14)______ holiday in Vietnam.

Xem đáp án

Đáp án đúng: biggest

Hướng dẫn dịch: Tết hay Tết Âm lịch, là kì nghỉ lễ lớn nhất ở Việt Nam.

3. Tự luận
1 điểm

Before Tet, people (15)______their house and decorate it with flowers

Xem đáp án

Đáp án đúng: clean

Hướng dẫn dịch: Trước Tết, mọi người dọn dẹp nhà cửa và trang trí nhà cửa với nhiều hoa.

4. Tự luận
1 điểm

Children wear new clothes and get (16)______money from adults

Xem đáp án

Đáp án đúng: lucky

Hướng dẫn dịch:  Trẻ em mặc quần áo mới và nhận lì xì từ những người lớn tuổi.

5. Tự luận
1 điểm

Tet is a (17)______ time for everyone

Xem đáp án

Đáp án đúng: happy

Hướng dẫn dịch: Tết là khoảng thời gian hạnh phúc với mọi người.

Dịch bài đọc:

Tết hay Tết Âm lịch, là kì nghỉ lễ lớn nhất ở Việt Nam. Tết thường diễn ra vào tháng 1 và tháng 2. Trước Tết, mọi người dọn dẹp nhà cửa và trang trí nhà cửa với nhiều hoa. Họ nấu những món ăn truyền thống như Bánh Chưng và Bánh Tét. Tết là thời gian để sum họp gia đình. Trẻ em mặc quần áo mới và nhận lì xì từ những người lớn tuổi. Mọi người đi thăm họ hàng và nói những lời chúc tốt đẹp đến người khác. Tết là khoảng thời gian hạnh phúc với mọi người.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently

becomes

profits

signs

survives

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /z/

Đoạn văn

Read the passage and choose the correct answer by circling A, B, or C.

Venice is a small city in Northeastern Italy, and about 75,000 people live there. Many people who work in Venice live in Mestre, a modern industrial city. Most people in Venice live in beautiful apartment buildings. Tourism is very important, and many people work in hotels and restaurants. There are also many art galleries and old palaces. People don’t drive cars or use roads. They walk or travel by boat on the canals. Tourists enjoy trips in small boats called gondolas.

Venice is a tourist city. Thousands of tourists visit the old city at Easter and at carnival time in February. Another popular festival is the Vogalonga in May. People row in small boats around the city, but it is not a race. People sit in cafes and talk, or they go to restaurants and enjoy local food. They also go swimming, but not in the canals!

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the passage about?

People in Venice

The history of Venice

Brief introduction to Venice

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch:

A. Con người ở Venice

B. Lịch sử của Venice

C. Giới thiệu sơ lược về Venice

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is Venice?

Near the river Ouse

In Northeastern Italy

Near the Rocky mountains

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: Venice is a small city in Northeastern Italy

Hướng dẫn dịch: Venice là một thành phố nhỏ ở vùng Đông Bắc nước Ý.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What is true about people in Venice?

They live in pretty castles.

Many people who live in Venice work in Mestre.

They usually walk or use boats to go around.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: People don’t drive cars or use roads. They walk or travel by boat on the canals.

Hướng dẫn dịch: Người dân không lái ô tô hoặc dùng đường phố. Họ đi bộ hoặc đi thuyền trên những con kênh.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Which is NOT mentioned as an activity for tourists in Venice?

Watching boat races.

Trying various local dishes.

Sitting in cafes and talking.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: People row in small boats around the city, but it is not a race. People sit in cafes and talk, or they go to restaurants and enjoy local food.

Hướng dẫn dịch: Mọi người chèo thuyền nhỏ quanh thành phố, nhưng đó không phải là một cuộc đua. Mọi người ngồi trong quán cà phê và nói chuyện, hoặc họ đến nhà hàng và thưởng thức các món ăn địa phương.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

When is the best time for tourists to travel there?

at Easter

in February

Both A&B

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: Thousands of tourists visit the old city at Easter and at carnival time in February.

Hướng dẫn dịch: Hàng nghìn khách du lịch đến thăm thành phố cổ vào lễ Phục sinh và vào thời điểm lễ hội vào tháng Hai.

Dịch bài đọc:

Venice là một thành phố nhỏ ở Đông Bắc nước Ý, và có khoảng 75.000 người sinh sống ở đó. Nhiều người làm việc ở Venice sống ở Mestre, một thành phố công nghiệp hiện đại. Hầu hết mọi người ở Venice sống trong các tòa nhà chung cư đẹp. Ngành du lịch rất quan trọng, và nhiều người làm việc trong các khách sạn và nhà hàng. Ngoài ra còn có nhiều phòng trưng bày nghệ thuật và cung điện cổ kính. Mọi người không lái xe ô tô hoặc sử dụng các con đường. Họ đi bộ hoặc du ngoạn bằng thuyền trên các kênh đào. Khách du lịch tận hưởng những chuyến đi trên những chiếc thuyền nhỏ gọi là thuyền gondola.

Venice là một thành phố du lịch. Hàng nghìn khách du lịch đến thăm thành phố cổ vào lễ Phục sinh và vào thời điểm lễ hội vào tháng Hai. Một lễ hội phổ biến khác là Vogalonga vào tháng Năm. Mọi người chèo thuyền nhỏ quanh thành phố, nhưng đó không phải là một cuộc đua. Mọi người ngồi trong quán cà phê và nói chuyện, hoặc họ đến nhà hàng và thưởng thức các món ăn địa phương. Họ cũng đi bơi, nhưng không phải trong các kênh đào!

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently

solar

lunar

regular

cigar

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án B phát âm là /a/, các đáp án khác phát âm là /ə/

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer A, B, C or D to complete each of the following sentences.

Where is Tom now? - He is _______ laundry in the bathroom.

doing

taking

making

giving

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cụm từ Do the laundry: giặt đồ

Hướng dẫn dịch: Tôm đang ở đâu lúc này? - Anh ấy đang giặt đồ trong phòng tắm.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The Nile is the ________ river in the world.

longer

more long

longest

longest than

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc so sánh hơn nhất với tính từ ngắn: S + the + adj + est + N…

Hướng dẫn dịch: Sông Nile là con sông dài nhất trên thế giới.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My father is ___ doctor

an

the

a

0

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mạo từ “a” đứng trước danh từ chỉ nghề nghiệp.

Hướng dẫn dịch: Cha của tôi là bác sĩ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister is good at Maths, ____ I’m not

so

and

or

but

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

so: nên

and: và

or: hoặc

but: nhưng

Hướng dẫn dịch: Chị gái của tôi thì giỏi môn Toán, nhưng tôi thì không.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Your house is ______than my house

more bigger

bigger

biggest

the biggest

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + V1 + adj + er + than + S2 + V2

Hướng dẫn dịch: Nhà của bạn thì lớn hơn nhà tôi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan _____ the piano in the International Piano Competition for junior high school students last month

plays

playing

played

has played

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: last month

Thì quá khứ đơn: S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Lan đã chơi piano trong Cuộc thi Piano Quốc tế cho học sinh trung học cơ sở vào tháng trước.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

My family _____ to the zoo last weekend

goes

went

go

gone

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: last weekend

Thì quá khứ đơn: S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Gia đình của tôi đã đi đến sở thú vào cuối tuần trước.

20. Tự luận
1 điểm

There is ONE mistake in each of the following sentences. Find and correct it.

My mother cooking delicious meals for my family every day.

Xem đáp án

Đáp án đúng: cooking

Sửa lại: cooking => cooks

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: every day

Thì hiện tại đơn: S + Vs/es

Hướng dẫn dịch: Mẹ của tôi nấu những bữa ăn ngon miệng cho gia đình tôi mỗi ngày.

21. Tự luận
1 điểm

I have a orange dress, which my father gave to me on my birthday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: a

Sửa lại: a => an

Mạo từ An đứng trước danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm (u-e-o-a-i)

Hướng dẫn dịch: Tôi có một cái váy màu cam, cái mà cha đã tặng tôi vào ngày sinh nhật.

22. Tự luận
1 điểm

Linda does her summer homework last Sunday

Xem đáp án

Đáp án đúng: does

Sửa lại: does => did

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: last Sunday

Thì quá khứ đơn: S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Linda làm bài tập hè của cô ấy vào Chủ Nhật tuần trước.

23. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences without changing the meaning.

No one in my class is taller than Tom.

=>__________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Tom is the tallest in my class.

Cấu trúc so sánh hơn nhất với tính từ ngắn: S + the + adj + est + N…

Hướng dẫn dịch: Không ai trong lớp tôi thì cao hơn Tom.

=> Tom là người cao nhất lớp tôi.

24. Tự luận
1 điểm

No river in the world is longer than the Nile.

=>__________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The Nile is the longest river in the world.

Cấu trúc so sánh hơn nhất với tính từ ngắn: S + the + adj + est + N…

Hướng dẫn dịch: Không con sông nào trên thế giới dài hơn sông Nile.

=> Sông Nile là con sông dài nhất thế giới.

25. Tự luận
1 điểm

This is the first time I have ever met such a pretty girl.

=>__________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: She is the prettiest girl I have ever met.

Cấu trúc so sánh hơn nhất với tính từ ngắn: S + the + adj + est + N…

Hướng dẫn dịch: Đây là lần đầu tiên tôi gặp một cô gái xinh đẹp như vậy.

=> Cô ấy là cô gái xinh đẹp nhất mà tôi từng gặp.

26. Tự luận
1 điểm

Combine two sentences to make a complete sentence using and, but or so.

My sister can play volleyball well. She can’t swim.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My sister can play volleyball well, but she can’t swim.

Cấu trúc câu cơ bản: S + V + but + S + V: … nhưng … (chỉ ý đối lập)

Hướng dẫn dịch: Em gái tôi có thể chơi bóng chuyền giỏi nhưng em ấy không biết bơi.

27. Tự luận
1 điểm

He stayed up late to finish his homework. He was sleepy

Xem đáp án

Đáp án đúng: He was sleepy, but he stayed up late to finish his homework.

Cấu trúc câu cơ bản: S + V + but + S + V: … nhưng … (chỉ ý đối lập)

Hướng dẫn dịch: Anh ấy buồn ngủ nhưng anh ta vẫn thức khuya để hoàn thành bài tập.

28. Tự luận
1 điểm

Mary loves coffee. She goes to that coffee shop every weekend

Xem đáp án

Đáp án đúng: Mary loves coffee so she goes to that coffee shop every weekend.

Cấu trúc câu cơ bản: S + V, + so + S + V: … vì vậy … (chỉ kết quả)

Hướng dẫn dịch: Mary rất thích cà phê nên cuối tuần nào cô ấy cũng đến quán cà phê đó.

29. Tự luận
1 điểm

Rewrite these sentences without changing their meanings.

Don’t read books in the dark. Your eyes will be ruined.

=> If __________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: If you read books in the dark, your eyes will be ruined.

Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive

Hướng dẫn dịch: Nếu bạn đọc sách trong bóng tối, đôi mắt của bạn sẽ bị hỏng.

30. Tự luận
1 điểm

The A10 robot is 200 dollars. The A11 is 150 dollars. The A12 is 300 dollars.

=> The A11 ______________ among three robots.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The A11 is the cheapest among three robots.

So sánh nhất với tính từ ngắn: S + be + the + adj + est + (N)

Hướng dẫn dịch: A11 là rẻ nhất trong ba con robot.