Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 7 năm 2025 (có đáp án) - Đề 1
Đề thi

Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 7 năm 2025 (có đáp án) - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 776 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

printed

waited

looked

needed

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /t/, các đáp án khác phát âm là /id/

Đoạn văn

Read the passage and answer the following questions.

HA LONG BAY - A MUST SEE DESTINATION

Ha Long Bay is a very famous tourist attraction in Vietnam. It is in Quang Ninh Province, in the northeast of the country. The bay is known for its beautiful scenery, with thousands of limestone islands rising from the sea. The water in Ha Long Bay is clear and green, and the air is fresh.

Many tourists from Vietnam and other countries come to visit Ha Long Bay every year. They enjoy taking boat trips to see the islands and caves. Some caves are very large and have colorful lights inside, such as Sung Sot Cave and Thien Cung Cave.

Ha Long Bay is also a good place for swimming, kayaking, and taking photos. In 1994, it was named a UNESCO World Heritage Site because of its natural beauty and special rock formations. Ha Long Bay is a great place to visit and learn more about nature and the sea.

2. Tự luận
1 điểm

Where is Ha Long Bay?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Ha Long Bay is in Quang Ninh Province, in the northeast of the country.

Hướng dẫn dịch: Nằm ở tỉnh Quảng Ninh, phía Đông Bắc đất nước.

3. Tự luận
1 điểm

What is Ha Long Bay famous for?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Ha Long Bay famous for its beautiful scenery, with thousands of limestone islands rising from the sea.

Thông tin: The bay is known for its beautiful scenery, with thousands of limestone islands rising from the sea.

Hướng dẫn dịch: Vịnh Hạ Long nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, với hàng ngàn hòn đảo đá vôi nhô lên giữa biển khơi.

4. Tự luận
1 điểm

What can tourists do in Ha Long Bay?

Xem đáp án

Đáp án đúng: They can swim, kayak, and take photos.

Thông tin: Ha Long Bay is also a good place for swimming, kayaking, and taking photos.

Hướng dẫn dịch: Vịnh Hạ Long cũng là một địa điểm lý tưởng để bơi lội, chèo thuyền kayak và chụp ảnh.

5. Tự luận
1 điểm

When was Ha Long bay recognized as a UNESCO World Heritage Site?

Xem đáp án

Đáp án đúng: In 1994

Thông tin: In 1994, it was named a UNESCO World Heritage Site because of its natural beauty and special rock formations.

Hướng dẫn dịch: Năm 1994, Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là Di sản Thế giới nhờ vẻ đẹp tự nhiên và những khối đá độc đáo.

6. Tự luận
1 điểm

Why was Ha Long Bay recognized by UNESCO?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Because of its natural beauty and special rock formations.

Thông tin: In 1994, it was named a UNESCO World Heritage Site because of its natural beauty and special rock formations.

Hướng dẫn dịch: Năm 1994, Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là Di sản Thế giới nhờ vẻ đẹp tự nhiên và những khối đá độc đáo.

Dịch bài đọc:

VỊNH HẠ LONG - ĐIỂM ĐẾN KHÔNG THỂ BỎ QUA

Vịnh Hạ Long là một điểm du lịch nổi tiếng tại Việt Nam. Nằm ở tỉnh Quảng Ninh, phía Đông Bắc đất nước. Vịnh Hạ Long nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, với hàng ngàn hòn đảo đá vôi nhô lên giữa biển khơi. Nước biển ở đây trong xanh, mát mẻ, không khí trong lành.

Hàng năm, rất nhiều du khách trong và ngoài nước đến tham quan Vịnh Hạ Long. Họ thích thú với những chuyến du ngoạn bằng thuyền ngắm cảnh các đảo và hang động. Một số hang động rất rộng lớn và có đèn màu rực rỡ bên trong, chẳng hạn như Hang Sửng Sốt và Động Thiên Cung.

Vịnh Hạ Long cũng là một địa điểm lý tưởng để bơi lội, chèo thuyền kayak và chụp ảnh. Năm 1994, Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là Di sản Thế giới nhờ vẻ đẹp tự nhiên và những khối đá độc đáo. Vịnh Hạ Long là một nơi tuyệt vời để tham quan và tìm hiểu thêm về thiên nhiên và biển cả.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently

thanks

comes

prefers

changes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /z/

Đoạn văn

Choose the best answer to complete the sentences.

backpack               sleeping bag                      suncream               compass

8. Tự luận
1 điểm

It’s too sunny today. I need to put on some ______

Xem đáp án

Đáp án đúng: suncream

Hướng dẫn dịch: Trời hôm nay nắng quá. Tôi cần bôi một ít kem chống nắng.

9. Tự luận
1 điểm

We’re lost. Please give me the ______

Xem đáp án

Đáp án đúng: compass

Hướng dẫn dịch: Chúng ta bị lạc rồi. Hãy đưa cho tôi cái la bàn.

10. Tự luận
1 điểm

A______is very useful when you go camping overnight

Xem đáp án

Đáp án đúng: sleeping bag

Hướng dẫn dịch: Một cái túi ngủ sẽ rất hữu ích khi chúng ta cắm trại qua đêm.

Đoạn văn

Read and choose the correct answer to complete the following passage.

THE “UP” MOVIE

Up is a 2009 American 3D computer-animated comedy-drama buddy adventure film produced (31) ________ Pixar Animation Studios and released by Walt Disney Pictures. The film centers on an elderly widower named Carl Fredricksen (Ed Asner) and an earnest boy named Russell (Jordan Nagai). Carl and Ellie (32) ________ up, marry and live in the restored house. After Ellie suffers a miscarriage and they are told they cannot have a child, the couple remembers their childhood dream  of (33) ________ Paradise Falls. They save for the trip, but (34) ________ have to spend the money on more pressing needs. Finally, the now elderly Carl arranges for the trip but Ellie suddenly falls ill, is hospitalized, and dies. Years later in the present day, Carl still lives in the house by stubbornly holding out while the neighborhood homes are torn down and replaced by skyscrapers. However, Carl resolves to keep his promise to Ellie by turning his house into a makeshift airship using thousands of helium (35) ________. The flying house encounters a cumulonimbus storm and ends up high above South America.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Up is a 2009 American 3D computer-animated comedy-drama buddy adventure film produced (31) ________ Pixar Animation Studios and released by Walt Disney Pictures

by

with

from

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

be produced by sb/st: được sản xuất bởi ai/ cái gì

Hướng dẫn dịch: “Vút bay” là một bộ phim phiêu lưu tình cảm hài kịch hoạt hình 3D trên máy tính của Mỹ được sản xuất bởi Pixar Animation Studios và được phát hành bởi Walt Disney Pictures.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Carl and Ellie (32) ________ up, marry and live in the restored house

grows

grew

grow

have grown

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dấu hiệu: “marry”, “live” => từ cần điền chia thì hiện tại đơn

Hướng dẫn dịch: Carl và Ellie lớn lên, kết hôn và sống trong ngôi nhà được khôi phục lại.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

After Ellie suffers a miscarriage and they are told they cannot have a child, the couple remembers their childhood dream of (33) ________ Paradise Falls

to visit

visiting

visited

to visiting

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

dream of V-ing: mơ được làm gì

Hướng dẫn dịch: Sau khi Ellie bị sảy thai và họ được biết họ không thể có con, cặp vợ chồng nhớ lại giấc mơ thời thơ ấu của họ là được đến thăm thác Thiên Đường.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

They save for the trip, but (34) ________ have to spend the money on more pressing needs

repeat

repeated

repetition

repeatedly

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

repeat (v): lặp lại       

repeated (adj): lặp đi lặp lại, liên tục

repetition (n): sự lặp lại                                               

repeatedly (adv): liên tục Trước động từ “spend” => cần trạng từ

15. Trắc nghiệm
1 điểm

However, Carl resolves to keep his promise to Ellie by turning his house into a makeshift airship using thousands of helium (35) ________.

roofs

balloons

walls

bricks

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

roof (n): mái nhà                                                          

balloon (n): bóng bay

wall (n): bức tường                                                      

brick (n): viên gạch

Hướng dẫn dịch: Tuy nhiên, Carl quyết tâm giữ lời hứa với Ellie bằng cách biến ngôi nhà của mình thành một chiếc khinh khí cầu tạm thời bằng cách sử dụng hàng ngàn quả bóng bay heli.

Dịch bài đọc:

BỘ PHIM “VÚT BAY”

“Vút bay” là một bộ phim phiêu lưu tình cảm hài kịch hoạt hình 3D trên máy tính của Mỹ được sản xuất bởi Pixar Animation Studios và được phát hành bởi Walt Disney Pictures. Bộ phim tập trung vào một người góa vợ già tên Carl Fredricksen (Ed Asner) và một cậu bé hay sốt sắng tên là Russell (Jordan Nagai). Carl và Ellie lớn lên, kết hôn và sống trong ngôi nhà được tu sửa lại. Sau khi Ellie bị sảy thai và họ được cho biết họ không thể có con, cặp vợ chồng nhớ lại giấc mơ thời thơ ấu của họ là được đến thăm thác Thiên Đường. Họ tiết kiệm cho chuyến đi, nhưng liên tục phải chi tiền cho những nhu cầu cấp thiết hơn. Cuối cùng thì ông già Carl cũng có thể sắp xếp cho chuyến đi nhưng Ellie đột nhiên ngã bệnh, phải nhập viện và qua đời. Nhiều năm sau kể từ ngày hôm ấy, Carl vẫn sống trong ngôi nhà bằng cách bướng bỉnh từ chối mọi yêu cầu trong khi những ngôi nhà lân cận bị tháo dỡ và thay thế bằng những tòa nhà chọc trời. Tuy nhiên, Carl quyết tâm giữ lời hứa với Ellie bằng cách biến ngôi nhà của mình thành một chiếc khinh khí cầu tạm thời bằng cách sử dụng hàng ngàn quả bóng bay heli. Ngôi nhà bay gặp phải một cơn bão mây vũ tích và kết thúc hành trình trên bầu trời Nam Mỹ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently

prepare

chess

tennis

friend

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /i/, các đáp án khác phát âm là /e/

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer A, B, C or D to complete each of the following sentences.

_______ do you go to the library? - Twice a week.

How long

When

What time

How often

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

How often: để hỏi về mức độ thường xuyên ai đó làm việc gì

Hướng dẫn dịch: Bạn có thường xuyên đến thư viện không? - Hai lần một tuần.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai usually ____ to school by bus

goes

go

went

have gone

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: usually

Thì hiện tại đơn: S + Vs/es

Hướng dẫn dịch: Mai thường đến trường bằng xe buýt.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister _____ married last month

get

got

has got

is getting

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: last month

Thì quá khứ đơn: S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Chị gái tôi vừa kết hôn tháng trước.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Long has ______ big stamp collection.

the

0

an

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Long có một bộ sưu tập tem lớn.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Being a firefighter is_______than being a builder

more dangerous

the most dangerous

dangerouser

dangerousest

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: S1 + V1 + more + adj + than + S2 + V2.

Hướng dẫn dịch: Trở thành lính cứu hoả thì nguy hiểm hơn là trở thành một thợ xây.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

sun

bulb

moon

earth

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

bulb (n) bóng đèn

Các đáp án còn lại là các vật thể trong không gian: sun (mặt trời), moon (mặt trăng), earth (trái đất)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

beach

island

waterfall

concrete

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

concrete (n) bê tông

Các đáp án còn lại là các đặc điểm tự nhiên: island (đảo), beach (biển), waterfall (thác nước)

24. Tự luận
1 điểm

Put the words in the correct order to make a meaningful sentence.

one/This/more/than/that/chair/is/comfortable

Xem đáp án

Đáp án đúng: This chair is more comfortable than that one.

Hướng dẫn dịch: Cái ghế này thì thoải mái hơn cái ghế kia.

25. Tự luận
1 điểm

Put the words in the correct order to make a meaningful sentence.

city/in/the/Living/is/more/than/countryside/living/in/the/peaceful

=>__________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Living in the countryside is more peaceful than living in the city.

Hướng dẫn dịch: Sống ở nông thôn thì bình yên hơn sống ở thành phố.

26. Tự luận
1 điểm

Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one.

It’s not good for you to stay up late and play games until midnight.

=> You ________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: You shouldn’t stay up late and play games until midnight.

It’s (not) good + for sb + to V_nguyên thể = S + should (not) + V_nguyên thể

Hướng dẫn dịch: Bạn không nên thức khuya và chơi game đến nửa đêm.

27. Tự luận
1 điểm

She has never seen the more amazing sight. (most)

=> It’s _________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: It’s the most amazing sight she has ever seen.

S + have/has + never + P2 + the more + adj + N : Ai đó chưa bao giờ làm một điều gì như thế nào

= S + be + the + tính từ so sánh nhất + N + (that) S + have/has (+ ever) + P2

Hướng dẫn dịch: Đó là cảnh tượng tuyệt vời nhất mà cô từng thấy.

28. Tự luận
1 điểm

We haven’t been to Hanoi for three years. (went)

=> The last time __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The last time we went to Hanoi was three years ago.

S + haven’t/hasn’t + P2 (+ O) + for/since + khoảng/ mốc thời gian: Ai đó đã không làm gì tính đến nay được bao lâu rồi

= The last time + S + V cột 2 (+ O) + was + khoảng/ mốc thời gian: Lần cuối cùng ai đó làm gì là khi nào

Hướng dẫn dịch: Lần cuối cùng chúng tôi đến Hà Nội là ba năm trước.

29. Tự luận
1 điểm

Sue shouldn’t go out this weekend, or she won’t have time to study.

=> If __________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: If Sue goes out this weekend, she won’t have time to study.

Câu điều kiện loại 1 diễn tả sự việc, hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. Cấu trúc: S + V (hiện tại), S + will (not)/ won’t + Vo

Hướng dẫn dịch: Nếu Sue đi chơi vào cuối tuần này, cô ấy sẽ không có thời gian để học.

30. Tự luận
1 điểm

How about going to the cinema tonight?

=> Shall _______________________________________________ ?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Shall we go to the cinema tonight?

How about + Ving? = Shall we + Vnguyên thể?

Hướng dẫn dịch: Chúng ta sẽ đi xem phim tối nay chứ?

31. Tự luận
1 điểm

Put the words in the blanks into the correct forms.

Be quiet! You ________(make) so much noise!

Xem đáp án

Đáp án đúng: are making

Dấu hiệu nhận biết: “Be quiet!” – Hãy yên lặng đi! – câu mệnh lệnh => chia thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + Ving

Hướng dẫn dịch: Hãy yên lặng đi! Cậu đang làm ồn quá đấy!

32. Tự luận
1 điểm

Yesterday, our class _______ (go) to the art gallery

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: went

Dấu hiệu nhận biết: “Yesterday!” – Ngày hôm qua => chia thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn: S + Ved/ cột 2

Hướng dẫn dịch: Hôm qua, lớp chúng tôi đã đi đến phòng triển lãm nghệ thuật.

33. Tự luận
1 điểm

We have our plan for the summer holiday. We ____ (join) the 3Rs club to help the environment.

Xem đáp án

Đáp án đúng: are going to join

Dấu hiệu nhận biết: “We have our plan for summer holiday.” – Chúng tôi có kế hoạch cho kì nghỉ hè => chia thì tương lai có dự định

Thì tương lai có dự định: S + be going to + V_infinitive

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi có kế hoạch cho kỳ nghỉ hè. Chúng tôi sẽ tham gia câu lạc bộ 3Rs để giúp môi trường.

34. Tự luận
1 điểm

What is the ______ (long) river in Viet Nam?

Xem đáp án

Đáp án đúng: longest

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: S + be + the + adj + est + (N)

Hướng dẫn dịch: Con sông nào dài nhất ở Việt Nam?

35. Tự luận
1 điểm

If we _____ (protect) the forests, we _____ (help) our planet

Xem đáp án

Đáp án đúng: protect – will help

Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive

Hướng dẫn dịch: Nếu chúng ta bảo vệ rừng, chúng ta sẽ giúp được hành tinh của chúng ta.