Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 6 năm 2025 (có đáp án) - Đề 1
Đề thi

Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 6 năm 2025 (có đáp án) - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 690 lượt thi
30 câu hỏi
Đoạn văn

Read and choose the correct picture.

(A)   

B: What do you usually wear in autumn?

G: I usually wear a dress.

(B)   

G: Did you go to Phu Quoc Island last summer?

B: No, I didn’t. I went to Ha Long Bay.

(C)      

B: Can we get to the aquarium by bicycle, Mai?

G: No, we can’t. It’s too far. We can get there by bus.

(D)

G: What did you do yesterday, Bill?

B: We had a school trip.

G: Wow, did you have a campfire and dance around it?

B: No, I didn’t. I played the guitar.

(E)

G: What are you doing, Long?

B: I’m doing my homework.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

1. What does she usually wear in autumn?

What does she usually wear in autumn? (ảnh 1)

What does she usually wear in autumn? (ảnh 2)

What does she usually wear in autumn? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: I usually wear a dress.

Hướng dẫn dịch: Mình thường mặc váy.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Where did he go last summer?

Where did he go last summer? (ảnh 1)

Where did he go last summer? (ảnh 2)

Where did he go last summer? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: No, I didn’t. I went to Ha Long Bay.

Hướng dẫn dịch: Mình không. Mình đã đến vịnh Hạ Long.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

How can they get to the aquarium?

How can they get to the aquarium? (ảnh 1)

How can they get to the aquarium? (ảnh 2)

How can they get to the aquarium? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: No, we can’t. It’s too far. We can get there by bus.

Hướng dẫn dịch: Không được đâu. Xa lắm đó. Chúng ta có thể đến đó bằng xe buýt.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

What did Bill do?

Read and choose the correct picture. What did Bill do? (ảnh 1)

Read and choose the correct picture. What did Bill do? (ảnh 2)

Read and choose the correct picture. What did Bill do? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: No, I didn’t. I played the guitar.

Hướng dẫn dịch: Không đâu. Mình đã chơi đàn ghi-ta.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Long is doing his______.

Long is doing his______. (ảnh 1)

Long is doing his______. (ảnh 2)

Long is doing his______. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: I’m doing my homework.

Hướng dẫn dịch: Mình đang làm bài tập về nhà.

Dịch bài đọc:

(A)

B: Bạn thường mặc gì vào mùa thu?

G: Mình thường mặc váy.

(B)

G: Bạn có đi đảo Phú Quốc vào mùa hè năm ngoái không?

B: Mình không. Mình đã đến vịnh Hạ Long.

(C)

B: Chúng ta có thể đi đến thủy cung bằng xe đạp được không, Mai

G: Không được đâu. Xa lắm đó. Chúng ta có thể đến đó bằng xe buýt.

(D)

G: Hôm qua bạn đã làm gì vậy, Bill?

B: Bọn mình đã có một chuyến đi thực tế của trường.

G: Wow, các bạn có đốt lửa trại và nhảy múa xung quanh không?

B: Không đâu. Mình đã chơi đàn ghi-ta.

(E)

G: Bạn đang làm gì đấy, Long?

B: Mình đang làm bài tập về nhà.

Đoạn văn

Read and choose the correct answers.

My name's Emi. I'm a little girl from Japan. I live in the countryside with my parents. On the weekend, I often water the colourful flowers in our family's garden. I enjoy watching them bloom and grow. I love dolphins because they are clever and friendly. I'd like to visit the ocean and see real dolphins one day. I hope I can make my dream come true.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answers.

Where does Emi live?

She lives in the mountains.

She lives in the city.

She lives in the countryside.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: I live in the countryside with my parents.

Hướng dẫn dịch: Tôi sống ở nông thôn với bố mẹ tôi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What's her favourite animal?

It's a dog.

It's a dolphin.

It's a panda.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: I love dolphins because they are clever and friendly.

Hướng dẫn dịch: Tôi yêu cá heo vì chúng thông minh và thân thiện.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What does she do on the weekend?

She waters the flowers.

She visits the ocean.

She goes swimming.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: At the weekend, I often water the colourful flowers in our family's garden.

Hướng dẫn dịch: Vào cuối tuần, tôi thường tưới những bông hoa đầy màu sắc trong khu vườn của gia đình.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 What might be true about Emi?

She didn't see dolphins in the past.

She lives with her parents in Singapore

She waters the flowers in the garden every day.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: I'd like to visit the ocean and see real dolphins one day.

Hướng dẫn dịch: Tôi muốn đến thăm đại dương và nhìn thấy những chú cá heo thực sự vào một ngày nào đó.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What does Emi want to do in the future?

She wants to visit the ocean and see real dolphins.

She wants to visit the ocean and swim with dolphins.

She wants to watch films about dolphins.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: I'd like to visit the ocean and see real dolphins one day.

Hướng dẫn dịch: Tôi muốn đến thăm đại dương và nhìn thấy những chú cá heo thực sự vào một ngày nào đó.

Dịch bài đọc:

Tên tôi là Emi. Tôi là một cô bé đến từ Nhật Bản. Tôi sống ở nông thôn với bố mẹ tôi. Vào cuối tuần, tôi thường tưới những bông hoa đầy màu sắc trong khu vườn của gia đình. Tôi thích xem chúng nở hoa và lớn lên. Tôi yêu cá heo vì chúng thông minh và thân thiện. Đôi khi, tôi tưởng tượng mình đang bơi cùng các bạn ấy dưới đại dương. Tôi muốn đến thăm đại dương và nhìn thấy những chú cá heo thực sự vào một ngày nào đó. Tôi hy vọng tôi có thể biến giấc mơ của mình thành hiện thực.

Đoạn văn

Read and choose True or False for each statement.

Hi, I’m Lucy. I love summer and winter in my country. During summer, the sun shines brightly, and the weather is really hot. For me, it’s ideal to wear T-shirts and shorts in summer. I often play outside with my friends. We ride our bikes and fly kites in the park. In winter, it’s cold and dry. I love wearing jumpers, jeans with boots and look so fashionable! I also love staying at home and enjoying my hot chocolate in snowy weather. Both seasons are so much interesting!

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose True or False for each statement.

 Lucy likes wearing jeans in summer.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: For me, it’s ideal to wear T-shirts and shorts in summer.

Hướng dẫn dịch: Đối với mình, mặc áo thun và quần short vào mùa hè là lý tưởng nhất.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lucy often meets her friends and plays games in summer.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: I often play outside with my friends.

Hướng dẫn dịch: Mình thường chơi ở ngoài cùng với các bạn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The weather is cold and rainy in winter.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: In winter, it’s cold and dry.

Hướng dẫn dịch: Vào mùa đông, trời lạnh và khô.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lucy thinks that she looks so fashionable in winter.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: I love wearing jumpers, jeans with boots and look so fashionable!

Hướng dẫn dịch: Mình thích mặc áo len, quần jean với bốt – nhìn rất thời trang!

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lucy likes having hot chocolate in winter.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: I also love staying at home and enjoying my hot chocolate in snowy weather.

Hướng dẫn dịch: Mình cũng thích ở nhà và thưởng thức sô cô la nóng trong thời tiết có tuyết.

Dịch bài đọc:

Xin chào, mình là Lucy. Mình rất thích mùa hè và mùa đông ở đất nước mình. Vào mùa hè, mặt trời chiếu sáng rực rỡ và thời tiết thì rất nóng. Đối với mình, mặc áo thun và quần short vào mùa hè là lý tưởng nhất. Mình thường chơi ở ngoài cùng với các bạn. Chúng mình đạp xe và thả diều ở công viên. Vào mùa đông, trời lạnh và khô. Mình thích mặc áo len, quần jean với bốt – nhìn rất thời trang! Mình cũng thích ở nhà và thưởng thức sô cô la nóng trong thời tiết có tuyết. Cả hai mùa đều thật thú vị!

16. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Choose the correct answer.

 She often ______ the Internet in her free time.

goes

waters

surfs

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

surf the Internet: lướt mạng

Hướng dẫn dịch: Cô ấy thường lướt mạng trong thời gian rảnh.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s your _______ ? – It’s 86 Tran Quoc Vuong.

address

favourite

flat

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

address (n): địa chỉ

favourite (adj): yêu thích

flat (n): căn hộ

Hướng dẫn dịch: Địa chỉ của bạn là gì? – Số 86 Trần Quốc Vượng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I like _____ for a walk in my free time.

go

going

goes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

like + V-ing: thích làm gì

Hướng dẫn dịch: Tôi thích đi dạo trong thời gian rảnh.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

What type of films _______ like watching?

you

you do

do you

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Trong câu hỏi thì lúc nào trợ động từ cũng đứng trước chủ ngữ.

Hướng dẫn dịch: Bạn thích xem thể loại phim nào?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

What nationality ______ she?

is

are

does

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc hỏi quốc tịch của ai đó: What nationality + to be + S?

“She” là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên động từ tobe tương ứng phải là “is”.

Hướng dẫn dịch: Cô ấy có quốc tịch gì?

21. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words/phrases given to make correct sentences.

any / places / in / Nha Trang / you / see / interesting / did / ?

=> _______________________________ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Did you see any interesting places in Nha Trang?

- Dựa vào “did” và dấu “?” để nhận biết được đây là một câu hỏi Yes/No ở thì quá khứ đơn. Ta có cấu trúc: Did + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu + tân ngữ?

- Trong tiếng Anh, tính từ luôn đứng trước danh từ.

Hướng dẫn dịch: Bạn có nhìn thấy địa điểm thú vị nào ở Nha Trang không?

22. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words/phrases given to make correct sentences.

branch / a / will / you / buy / peach / of / blossoms / ?

=>_______________________________ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Will you buy a branch of peach blossoms?

Dựa vào “Will” và dấu “?” để nhận biết được đây là một câu hỏi Yes/No ở thì tương lai đơn. Ta có cấu trúc: Will + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu + tân ngữ?

Hướng dẫn dịch: Bạn sẽ mua cành đào chứ?

23. Tự luận
1 điểm

IV. Rearrange the words/phrases given to make correct sentences.

Ho Chi Minh City / season / the / dry / it / Is / in / hot / in/ ?

=>_______________________________ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Is it hot in Ho Chi Minh City in the dry season?

Dựa vào “Is” và dấu “?” để nhận biết được đây là một câu hỏi Yes/No ở thì hiện tại đơn với tính từ. Ta có cấu trúc: Is + chủ ngữ + tính từ + tân ngữ?

Hướng dẫn dịch: Thời tiết có nóng ở Thành phố Hồ Chí Minh vào mùa khô không?

24. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words/phrases given to make correct sentences.

food / winter / to / gather / he / worked / for / the / hard / .

=>_______________________________ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: He worked hard to gather food for the winter.

- Cấu trúc câu khẳng định ở thì quá khứ đơn với động từ thường:

Chủ ngữ + động từ ở thì quá khứ đơn + tân ngữ.

- To V, nếu là động từ thứ 2 trong câu thì nó thường biểu hiện cho động từ chỉ mục đích.

Hướng dẫn dịch: Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để tích trữ thức ăn cho mùa đông.

25. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words/phrases given to make correct sentences.

beautiful / and / I / think / is / Huong Pagoda / peaceful / .

=>_______________________________ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I think Huong Pagoda is beautiful and peaceful.

Sau “I think” là một mệnh đề, được dùng để bày tỏ suy nghĩ.

Hướng dẫn dịch: Mình nghĩ chùa Hương rất đẹp và yên bình.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

 Who are the main ___________ in the story?

characters

character

weathers

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Nhận thấy “are” là động từ to be chỉ đi với các chủ ngữ số nhiều.

A. characters (n): các nhân vật => hợp lí cả về mặt nghĩa và ngữ pháp

B. character (n): nhân vật => hợp lí về mặt nghĩa nhưng sai về ngữ pháp

C. weathers (n): thời tiết => không hợp lí về mặt nghĩa

Hướng dẫn dịch: Ai là những nhân vật chính trong câu chuyện?

27. Trắc nghiệm
1 điểm

How’s the weather today?

I often wear jeans.

It’s rainy outside.

You can get there by bus.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Nhận thấy câu hỏi là mang nội dung hỏi về thời tiết.

A. I often wear jeans. => Sai, vì câu hỏi không hỏi về trang phục

B. It’s rainy outside. => Đúng, vì câu hỏi trên hỏi về thời tiết

C. You can get there by bus. => Sai, vì câu hỏi không hỏi về phương tiện

Hướng dẫn dịch: Thời tiết hôm nay như thế nào? - Trời mưa bên ngoài.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Where ______________ to visit this summer?

you are going

going you are

are you going

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Ta có cấu trúc câu hỏi Wh ở thì tương lai gần với “going to”:

Wh + am/is/are + chủ ngữ + going to + động từ nguyên mẫu?

Hướng dẫn dịch: Bạn sẽ đi đâu vào mùa hè này?

29. Trắc nghiệm
1 điểm

I want ________ Imperial City of Hue this summer.

to visit

visit

visiting

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc “want + to V” mang nghĩa “ muốn làm gì”.

Hướng dẫn dịch: Tôi muốn đến thăm Hoàng Thành Huế vào mùa hè này.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

 __________ is it from your house to the supermarket? – About 3 km.

How

How far

How often

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Nhận thấy câu trả lời mang nội dung về khoảng cách địa lý, vậy nên câu hỏi cũng phải hỏi về nội dung tương tự.

A. How: Như thế nào – hỏi về đặc điểm hoặc cách thức => Không hợp lý

B. How far: Bao xa – hỏi về khoảng cách => Hợp lý

C. How often: Bao lâu một lần – Hỏi về tần suất  => Không hợp lý

Hướng dẫn dịch: Nhà bạn cách siêu thi bao xa? – Khoảng 3km.