Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 6 năm 2024 THCS Lý Thường Kiệt (có đáp án)
Đề thi

Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 6 năm 2024 THCS Lý Thường Kiệt (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 670 lượt thi
27 câu hỏi
Đoạn văn

Circle the correct answer to complete the passage below. (1.5 pts)

This is a photo of (1)................family. This is my father. He (2). ..........40 years old. He's a (3)............And this is my mother. She's 35. She's a doctor, (4).......... These are my brother, Tom(5)............. my sister, Mary. Tom's 10 and Mary's 7. They're (6)....

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the best options to complete the sentences. (4.0pts)

Peter always look smart in his..............

A- uniform                            

B- uniforms               

C- uniform's                          

D- uniforms'

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta cần danh từ số ít để nói về bộ đồng phục mà Peter mặc.

Dịch nghĩa: Peter luôn trông rất thông minh trong bộ đồng phục của cậu ấy.

Đoạn văn

Read the passage. Circle the correct answer A, B, C and D for each sentences. (1.5 pt.)

Nga lives in a house in Vung Tau. It isn't old or modern. It's a normal Vietnamese house. We can sayit is near the sea. It takes 10 minutes to go to the seaside on foot. There is a living room, a dining roomand a bathroom. There is a small kitchen, too. There are two bedrooms upstairs. There isn't a garden.Nga lives with her mom, dad and younger brother. They usually watch TV together after dinner. Sheloves her family very much.

(Chú ý: upstairs: lầu trên)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

There are two students............the class.

A-next                                    

B- in                           

C- on                                      

D- in front of

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giới từ “in” dùng trước một khu vực mang nghĩa là “trong”

Dịch nghĩa: Có 2 học sinh ở trong lớp.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam..............a new friend, Bao.

A- to have                              

B- have                      

C- has                                     

D- to has

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nam là ngôi thứ 3 số ít nên cần chia “have” ở dạng số ít là “has”

Dịch nghĩa: Nam có một người bạn mới, Bảo.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

..................are these?- These are two arms.

A-What                                 

B-Where                   

C-How                                  

D-How old

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- what: cái gì

- where: ở đâu

- how: như thế nào

- how old: bao nhiêu tuổi

Dịch nghĩa: Đây là những cái gì vậy? -    Đây là hai cánh tay.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

How many.....................?- Two boys.

A- boy                                    

B- one boy                 

C-the boy                              

D-boys

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Sau “many” ta dùng danh từ ở dạng số nhiều

Dịch nghĩa: Có bao nhiêu cậu bé? - Có hai cậu bé.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

This is myfather. ..................is a teacher.

A-She                                    

B-We                         

C- He                                      

D-They

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- she: cô ấy/ bà ấy

- we: chúng ta

- he: anh ấy/ ông ấy

- they: họ

Dịch nghĩa: Đây là bố của mình. Ông ấy là một giáo viên.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What..............do you like to study?-I like to study English and Music.

A-subject                              

B-subjects                

C-the subject                        

D- in subjects

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dựa theo câu trả lời là 2 môn học (số nhiều) nên ta chọn subjects (n) những môn học

Dịch nghĩa: Bạn thích học những môn nào? - Mình thích học môn Tiếng Anh và Âm Nhạc.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hello. My name's Rosy. have….................hair.

A-student                             

B-doctor                   

C-black                                 

D-nurse

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- student (n) học sinh

- doctor (n) bác sĩ

- black (a) đen

- nurse (n) y tá

Dịch nghĩa: Xin chào, tên của tớ là Rosy. Tớ có một mái tóc đen.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I study Maths, English, Music and....................on Tuesdays.

A- homework                        

B- exercise                

C- lesson                               

D- science

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Science (n) môn Khoa học

Dịch nghĩa: Mình học môn Toán, Tiếng Anh, Âm Nhạc và Khoa Học vào thứ ba.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What…..........they........?-They're doctors.

A- does/does                         

B-does/do                 

C- do/does                             

D-do/do

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dùng thì hiện tại đơn để hỏi, diễn tả nghề nghiệp

Dịch nghĩa: Họ làm nghề gì vậy? - Họ là những bác sĩ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

It is a small book of blank papers for writing notes in. ..............

A-notebook                          

B- book                      

C- paper                                 

D-books

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Notebook (n) sổ tay

Dịch nghĩa: Đó là một cuốn sổ nhỏ có giấy trắng để viết ghi chú vào sổ tay.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I have...................orange and a banana.

A-a                                        

B- an                          

C- two                                    

D-three

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mạo từ “an” dùng trước những danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm

Dịch nghĩa: Mình có một quả cam và một quả chuối.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from theother.

A- study                                 

B- lunch                     

C-subject                              

D-computer

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /ju/, các đáp án khác phát âm là /ʌ/

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My friend has a sister, but she.....................a brother.

A- don't have                        

B- doesn't have         

C- not has                              

D- not have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chủ ngữ là “she” nên ta dùng trợ động từ “does”, động từ ở dạng nguyên thể.

Dịch nghĩa: Bạn của mình có một người chị gái, nhưng cô ấy không có anh trai.

15. Tự luận
1 điểm

Circle the correct answer to complete the passage below. (1.5 pts)

This is a photo of (1)................family. This is my father. He (2). ..........40 years old. He's a (3)............And this is my mother. She's 35. She's a doctor, (4).......... These are my brother, Tom(5)............. my sister, Mary. Tom's 10 and Mary's 7. They're (6)....

1.A. you                    B. my                                      C. he                                       D. she

2.A. am                     B. are                                      C. to be                                  D. is

3. A. book                 B. doctor                                C. notebook                          D. ruler

4. A. to                       B. at                                        C. too                                     D. in

5. A. but                     B. so                                       C. from                                   D. and

6. A. school bag        B. compass                            C. students                            D. student

Xem đáp án

Câu 1

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Đây là bức tranh về gia đình của mình.

Câu 2

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:  Ông ấy thì 40 tuổi.

Câu 3

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:  Ông là một bác sĩ.

Câu 4

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:  Bà ấy cũng là một bác sĩ.

Câu 5

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Đây là những đứa em của mình, em trai, Tom và em gái, Mary.

Câu 6

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Chúng đều là học sinh.

Dịch bài đọc:

Đây là bức tranh về gia đình của mình. Đây là bố mình. Ông ấy thì 40 tuổi. Ông là một bác sĩ. Và đây là mẹ mình Bà ấy 35 tuổi. Bà ấy cũng là một bác sĩ. Đây là những đứa em của mình, em trai, Tom và em gái, Mary. Tom 10 tuổi và Mary 7 tuổi. Chúng đều là học sinh.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the passage. Circle the correct answer A, B, C and D for each sentences. (1.5 pt.)

Nga lives in a house in Vung Tau. It isn't old or modern. It's a normal Vietnamese house. We can sayit is near the sea. It takes 10 minutes to go to the seaside on foot. There is a living room, a dining roomand a bathroom. There is a small kitchen, too. There are two bedrooms upstairs. There isn't a garden.Nga lives with her mom, dad and younger brother. They usually watch TV together after dinner. Sheloves her family very much.

(Chú ý: upstairs: lầu trên)

1.Where does Nga live?

in Ho Chi Minh City

She lives in Vung Tau

She lives in Da Lat

in Nha Trang

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: Nga lives in a house in Vung Tau.

Dịch nghĩa: Nga sống trong một ngôi nhà ở Vũng Tàu

17. Trắc nghiệm
1 điểm

How does she go to the seaside?

By bike

By bus

By car

On foot

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thông tin: It takes 10 minutes to go to the seaside on foot.

Dịch nghĩa: Mất mười phút để đi bộ đến bên bờ biển.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Who does Nga live with?

Mom, dad.

She live with younger brother

She lives with her mom, dad and youger brother.

younger sister

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: Nga lives with her mom, dad and younger brother.

Dịch nghĩa: Nga sống với mẹ, ba và em trai của cô ấy.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

How many rooms are there in her house?

6

5

4

7

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: There is a living room, a dining room and a bathroom. There is a small kitchen, too. There are two bedrooms upstairs.

Dịch nghĩa:  Trong nhà có 1 phòng khách, một phòng ăn và một phòng tắm. Cũng có một căn bếp nhỏ nữa. Có hai phòng ngủ ở tầng trên.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

When do they watch TV?

after lunch

after breakfast

after dinner

after school

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: They usually watch TV together after dinner.

Dịch nghĩa:  Họ thường xem TV cùng nhau sau bữa tối.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Does she love her family very much?

Yes, she does.

No, she doesn't

Yes. I do.

No, I don't.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: She loves her family very much.

Dịch nghĩa: Cô ấy yêu gia đình của mình rất nhiều.

22. Tự luận
1 điểm

What's your name? ( Answer about you.) (Trả lời về bản thân)

__________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: My name’s + [your name]

Dịch nghĩa: Tên của mình là…

23. Tự luận
1 điểm

I'm a student. (Make questions for underline words) (Đặt câu hỏi cho từ gạch chân)

What__________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: What do you do? What are you?

Dịch nghĩa: Bạn làm gì? Bạn là ai?

24. Tự luận
1 điểm

I have five books on the table. (Rewrite the sentence, beginning as shown)

(Viết lại câu tương đương được bắt đầu)

There __________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: There are five books on the table.

Dịch nghĩa: Có 5 quyển sách ở trên bàn.

25. Tự luận
1 điểm

about /I/ at / am / our/ excited / first/ school/ day.(Reorder words to make sentence)

(Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh)

I __________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: I am excited about first day at our school.

Dịch nghĩa: Mình rất háo hức về ngày đầu ở trường của chúng ta.

26. Tự luận
1 điểm

Which school are you in? (Answer the question) (Trả lời câu hỏi)

__________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: I’m in Ly Thuong Kiet school.

Dịch nghĩa: Mình ở trường Lý Thường Kiệt.

27. Tự luận
1 điểm

She lives in Da Lat City. (Make questions for underline words) (Đặt câu hỏi cho từ gạch chân)

Where __________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Where does she live?

Dịch nghĩa: Cô ấy sống ở đâu?