Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 6 năm 2024 THCS Phương Cương Xá (có đáp án)
Đề thi

Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 6 năm 2024 THCS Phương Cương Xá (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 677 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước từ không cùng nhóm với 3 từ còn lại.

stomach ache

headache

toothache

doctor

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

- stomach ache (n) đau bụng (chỉ triệu chứng bệnh)

- headache (n) đau đầu (chỉ triệu chứng bệnh)

- toothache (n) đau răng (chỉ triệu chứng bệnh)

- doctor (n) bác sĩ (chỉ nghề nghiệp)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước từ không cùng nhóm với 3 từ còn lại.

Who

What

there

When

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

- who: ai (từ để hỏi)

- what: cái gì

- there: ở đó (từ để hỏi)

- when: khi nào (từ để hỏi)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước từ không cùng nhóm với 3 từ còn lại.

danced

song

stayed

listened

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

- danced (v) đã nhảy (động từ chia ở dạng quá khứ)

- song (n) bài hát

- stayed (v) đã ở lại (động từ chia ở dạng quá khứ)

- listened (v) đã nghe (động từ chia ở dạng quá khứ)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước từ không cùng nhóm với 3 từ còn lại.

season

summer

spring

winter

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- season (n) mùa (danh từ chung chỉ mùa trong năm)

- summer (n) mùa hè

- spring (n) mùa xuân

- winter (n) mùa đông

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước từ không cùng nhóm với 3 từ còn lại.

doctor

writer

factory

teacher

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- doctor (n) bác sĩ (danh từ chỉ nghề nghiệp)

- writer (n) nhà văn (danh từ chỉ nghề nghiệp)

- factory (n) nhà máy

- teacher (n) giáo viên (danh từ chỉ nghề nghiệp)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước từ không cùng nhóm với 3 từ còn lại.

noiser

clever

bigger

cheaper

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- noisier (a) ồn ào hơn (tính từ dạng so sánh hơn)

- clever (a) thông minh (tính từ thường)

- bigger (a) lớn hơn (tính từ dạng so sánh hơn)

- cheaper (a) rẻ hơn (tính từ dạng so sánh hơn)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước từ có phần gạch chân khác với 3 từ còn lại.

school

beach

chair

cheap

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /k/, các đáp án khác phát âm là /tʃ/

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước từ có phần gạch chân khác với 3 từ còn lại.

flowers

seasons

clouds

plants

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /z/

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước đáp án đúng để hoàn thành các câu sau.

How .............. seasons are there in Viet Nam?

much

many

any

some

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Có bao nhiêu mùa ở Việt Nam?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Excuse me, where is the post office, please ? - It is .............. the museum and the cinema.

between

opposite

next to

in front of

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Between…and: giữa…và

Dịch nghĩa: Làm ơn cho mình hỏi, bưu điện ở đâu nhỉ? - Nó nằm giữa bảo tàng và rạp chiếu phim.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Linda: “You should ride your bike too fast” - Mary: ..............

OK, I will

Yes, I will

OK, I won't

No, I don't

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

Linda: “Bạn nên đạp xe đạp nhanh!”

Mary: “Ồ, mình sẽ không làm thế.”

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which place would you like to visit ? - I'd like to visit .............. Pagoda in Thai Binh.

Tran Quoc

Huong

Thien Mu

Keo

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Bạn muốn đến thăm nơi nào? - Mình muốn đi thăm chùa Keo ở Thái Bình.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I'd like to be a .................. because I'd like to fly a plane.

pilot

doctor

farmer

teacher

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- pilot (n) phi công

- doctor (n) bác sĩ

- farmer (n) nông dân

- teacher (n) giáo viên

Dịch nghĩa: Mình muốn trở thành một phi công bởi vì mình thích lái máy bay.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Ha Long Bay is more .............. than expected.

noisier

cheaper

beautiful

busier

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu so sánh hơn đã có “more” nên ta cần điền một tính từ dài.

Dịch nghĩa: Vịnh Hạ Long thì đẹp hơn là mình đã tưởng tượng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother .............. for a walk in the morning.

always go

go always

goes always

always goes

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Trạng từ chỉ tần suất “always” sẽ đứng trước động từ thường.

“My mother” là số ít nên “go” chia số ít.

Dịch nghĩa: Mẹ của mình luôn đi bộ vào buổi sáng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan loves writing stories. She would like to be a .............. when she grows up.

pilot

writer

teacher

architect

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- pilot (n) phi công

- writer (n) nhà văn

- teacher (n) giáo viên

- architect (n) kiến trúc sư

Dịch nghĩa: Lan yêu việc viết những câu chuyện. Cô ấy muốn trở thành một nhà văn khi lớn lên.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the matter .......... you?

for

of

with

to

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Matter with sb, st: có chuyện gì, có trục trặc gì với ai, cái gì

Dịch nghĩa: Có chuyện gì với bạn vậy?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you ............... of Mai An Tiêm?

think

like

do

thinks

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Bạn nghĩ gì về Mai An Tiêm?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

How ......... rice do you eat every day ?

often

many

long

much

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Much đi cùng với danh từ không đếm được.

Dịch nghĩa: Bạn ăn bao nhiêu gạo mỗi ngày?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Ha Noi is larger than Thai Binh. Thai Binh is ............... than Ha Noi.

small

smaller

big

bigger

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu so sánh hơn nên tính từ ngắn phải thêm đuôi “er”

Dịch nghĩa: Hà Nội thì lớn hơn Thái Bình. Thái Bình thì nhỏ hơn Hà Nội.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D tương ứng với mỗi lỗi sai trong các câu sau.

Which place would you like to visit, Bai Dinh pagoda and Hoa Lu temple '

Which

like

visit

and

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Or để thể hiện lựa chọn giữa hai địa điểm.

Sửa lại: and => or

Dịch nghĩa: Bạn muốn đến thăm nơi nào, chùa Bái đính hay đền thờ Hoa Lư?

22. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister and usually go to school on bike.

My

and

go

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

By bike: bằng xe đạp

Sửa lại: on => by

Dịch nghĩa: Chị của tôi và tôi thường đến trường bằng xe đạp.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Ben Thanh Market is large than Dong Xuan Market.

Market

is

large

Market

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Trong câu so sánh hơn thì tính từ ngắn phải thêm đuôi “er”

Sửa lại: large => larger

Dịch nghĩa: Chợ Bến Thành thì lớn hơn chợ Đồng Xuân.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Where would you like to work with? - With my friends.

Where

you

work

With

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Căn cứ vào câu trả lời là “my friends” nên từ để hỏi sẽ dùng để hỏi về người.

Sửa lại: Where => Who

Dịch nghĩa: Bạn muốn làm việc với ai? - Với bạn của mình.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

How much apples do you eat every day?

much

do

eat

day

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Much đi cùng danh từ không đếm được.

Many đi cùng danh từ đếm được số nhiều.

Sửa lại: much => many

Dịch nghĩa: Bạn ăn bao nhiêu quả táo mỗi ngày?

26. Tự luận
1 điểm

Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời phù hợp ở cột B.

26. What would you like to be in the future?

27. What does your mother do in her free time?

28. What is your village like?

29. How much rice do you eat every day?

30. How often do you have English?

a. It is beautiful and pretty.

b. Four bowls of rice.

c. I'd like to be a writer.

d. I have it three times a week. a

e. She cleans the house.

Xem đáp án

26. What would you like to be in the future? - c. I’d like to be a writer.

Dịch nghĩa: 26. Tương lai bạn muốn trở thành người như thế nào? - c. Mình muốn trở thành một nhà văn.

27. What does your mother do in her free time? - e. She cleans the house.

Dịch nghĩa: 27. Mẹ của bạn làm gì trong lúc rảnh rỗi? - e. Bà ấy dọn dẹp nhà cửa.

28. What is your village like? - a. It is beautiful and pretty.

Dịch nghĩa: 28. Làng của bạn trông như thế nào? - a. Nó thật đẹp và xinh xắn.

29. How much rice do you eat every day? - b. Four bowls of rice.

Dịch nghĩa: 29. Bạn ăn bao nhiêu cơm mỗi ngày? - b. Bốn bát cơm.

30. How often do you have English? - d. I have it three times a week.

Dịch nghĩa: 30. Bạn có thường xuyên học tiếng Anh không? - Mình học nó ba lần 1 tuần.

27. Tự luận
1 điểm

Đọc đoạn văn sau rồi đánh dấu V vào cột tương ứng True (nếu đúng) hoặc cột False (nếu sai).

Dear Ben,

Last summer, I visited Hue, a big city in the Centre of Viet Nam with my parents. We went there by coach. We stayed in a hotel on a busy street. There is a supermarket next to the hotel. There is a park a and a theatre on the corner of the street. We visited some interesting places such as Dong Ba Market, Thien Mu Pagoda and Bach Ma National Park. The weather was fine during the trip. However, it was cooler and drier than in Ha Noi. I really enjoyed the trip. It was more exciting than I expected.

Bye,

Nam.

Statements

True

False

31. Nam visited Hue last summer.

 

 

32. He went there by plane.

 

 

33. There is a park opposite the hotel.

 

 

34. Nam went to Dong Ba Market.

 

 

35. It was drier in Ha Noi than in Hue.

 

 

Xem đáp án

Câu 31

Đáp án đúng:  T

Thông tin: Last summer, I visited Hue, a big city in the Centre of Viet Nam with my parents.

Dịch nghĩa: Mùa hè năm ngoái mình đã đến thăm Huế, một thành phố lớn ở miền Trung Việt Nam với ba mẹ của mình.

Câu 32

Đáp án đúng: F

Thông tin: We went there by coach.

Dịch nghĩa: Nhà mình đã đến đó bằng xe khách.

Câu 33

Đáp án đúng: F

Thông tin: There is a park and a theatre on the corner of the street.

Dịch nghĩa: Có một công viên và một nhà hát ở góc phố.

Câu 34

Đáp án đúng: T

Thông tin: We visited some interesting places such as Dong Ba Market, Thien Mu Pagoda and Bach Ma National Park.

Dịch nghĩa: Chúng mình đã thăm một vài địa điểm thú vị như chợ Đông Ba, chùa Thiên Mụ và vườn quốc gia Bạch Mã.

Câu 35

Đáp án đúng: F

Thông tin: However, it was cooler and drier than in Ha Noi.

Dịch nghĩa: Tuy nhiên, nó mát và hanh khô hơn ở Hà Nội.

Dịch bài đọc:

Gửi Ben,

Mùa hè năm ngoái mình đã đến thăm Huế, một thành phố lớn ở miền Trung Việt Nam với ba mẹ của mình. Nhà mình đã đến đó bằng xe khách. Chúng mình đã ở tại một khách sạn trên con phố đông đúc. Có một siêu thị bên cạnh khách sạn. Có một công viên và một nhà hát ở góc phố. Chúng mình đã thăm một vài địa điểm thú vị như chợ Đông Ba, chùa Thiên Mụ và vườn quốc gia Bạch Mã. Thời tiết khá ổn trong suốt chuyến đi. Tuy nhiên, nó mát và hanh khô hơn ở Hà Nội. Mình thật sự rất thích chuyến đi này. Nó còn thú vị hơn mình tưởng tượng.

Tạm biệt,

Nam.

28. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ, cụm từ bị xáo trộn thành câu có nghĩa.

happened / What / in / story? / the /

Xem đáp án

Đáp án đúng: What happened in the story?

Dịch nghĩa: Chuyện gì đã xảy ra trong câu chuyện?

29. Tự luận
1 điểm

will / What / like / the weather / be / tomorrow? /

Xem đáp án

Đáp án đúng: What will the weather be like tomorrow?

Dịch nghĩa: Ngày mai thời tiết sẽ như thế nào?

30. Tự luận
1 điểm

The bus stop / the zoo. / at / the / is / of / entrance / ./

Xem đáp án

Đáp án đúng: The bus stop is at the entrance of the zoo.

Dịch nghĩa: Trạm dừng xe buýt thì nằm ở lối vào của vườn thú.

31. Tự luận
1 điểm

would / like / What / you / drink? / to /

Xem đáp án

Đáp án đúng: What would you like to drink?

Dịch nghĩa: Bạn muốn uống gì?

32. Tự luận
1 điểm

twice / go / week. / the library / to /I / a /

Xem đáp án

Đáp án đúng: I go to the library twice a week.

Dịch nghĩa: Mình đến thư viện hai lần một tuần.