Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 6 năm 2024 THCS Phương Cương Xá (có đáp án)
32 câu hỏi
Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước từ không cùng nhóm với 3 từ còn lại.
stomach ache
headache
toothache
doctor
Chọn đáp án D.
- stomach ache (n) đau bụng (chỉ triệu chứng bệnh)
- headache (n) đau đầu (chỉ triệu chứng bệnh)
- toothache (n) đau răng (chỉ triệu chứng bệnh)
- doctor (n) bác sĩ (chỉ nghề nghiệp)
Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước từ không cùng nhóm với 3 từ còn lại.
Who
What
there
When
Chọn đáp án C.
- who: ai (từ để hỏi)
- what: cái gì
- there: ở đó (từ để hỏi)
- when: khi nào (từ để hỏi)
Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước từ không cùng nhóm với 3 từ còn lại.
danced
song
stayed
listened
Chọn đáp án B.
- danced (v) đã nhảy (động từ chia ở dạng quá khứ)
- song (n) bài hát
- stayed (v) đã ở lại (động từ chia ở dạng quá khứ)
- listened (v) đã nghe (động từ chia ở dạng quá khứ)
Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước từ không cùng nhóm với 3 từ còn lại.
season
summer
spring
winter
Đáp án đúng: A
- season (n) mùa (danh từ chung chỉ mùa trong năm)
- summer (n) mùa hè
- spring (n) mùa xuân
- winter (n) mùa đông
Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước từ không cùng nhóm với 3 từ còn lại.
doctor
writer
factory
teacher
Đáp án đúng: C
- doctor (n) bác sĩ (danh từ chỉ nghề nghiệp)
- writer (n) nhà văn (danh từ chỉ nghề nghiệp)
- factory (n) nhà máy
- teacher (n) giáo viên (danh từ chỉ nghề nghiệp)
Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước từ không cùng nhóm với 3 từ còn lại.
noiser
clever
bigger
cheaper
Đáp án đúng: B
- noisier (a) ồn ào hơn (tính từ dạng so sánh hơn)
- clever (a) thông minh (tính từ thường)
- bigger (a) lớn hơn (tính từ dạng so sánh hơn)
- cheaper (a) rẻ hơn (tính từ dạng so sánh hơn)
Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước từ có phần gạch chân khác với 3 từ còn lại.
school
beach
chair
cheap
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /k/, các đáp án khác phát âm là /tʃ/
Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước từ có phần gạch chân khác với 3 từ còn lại.
flowers
seasons
clouds
plants
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /z/
Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước đáp án đúng để hoàn thành các câu sau.
How .............. seasons are there in Viet Nam?
much
many
any
some
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Có bao nhiêu mùa ở Việt Nam?
Excuse me, where is the post office, please ? - It is .............. the museum and the cinema.
between
opposite
next to
in front of
Đáp án đúng: A
Between…and: giữa…và
Dịch nghĩa: Làm ơn cho mình hỏi, bưu điện ở đâu nhỉ? - Nó nằm giữa bảo tàng và rạp chiếu phim.
Linda: “You should ride your bike too fast” - Mary: ..............
OK, I will
Yes, I will
OK, I won't
No, I don't
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
Linda: “Bạn nên đạp xe đạp nhanh!”
Mary: “Ồ, mình sẽ không làm thế.”
Which place would you like to visit ? - I'd like to visit .............. Pagoda in Thai Binh.
Tran Quoc
Huong
Thien Mu
Keo
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Bạn muốn đến thăm nơi nào? - Mình muốn đi thăm chùa Keo ở Thái Bình.
I'd like to be a .................. because I'd like to fly a plane.
pilot
doctor
farmer
teacher
Đáp án đúng: A
- pilot (n) phi công
- doctor (n) bác sĩ
- farmer (n) nông dân
- teacher (n) giáo viên
Dịch nghĩa: Mình muốn trở thành một phi công bởi vì mình thích lái máy bay.
Ha Long Bay is more .............. than expected.
noisier
cheaper
beautiful
busier
Đáp án đúng: C
Câu so sánh hơn đã có “more” nên ta cần điền một tính từ dài.
Dịch nghĩa: Vịnh Hạ Long thì đẹp hơn là mình đã tưởng tượng.
My mother .............. for a walk in the morning.
always go
go always
goes always
always goes
Đáp án đúng: D
Trạng từ chỉ tần suất “always” sẽ đứng trước động từ thường.
“My mother” là số ít nên “go” chia số ít.
Dịch nghĩa: Mẹ của mình luôn đi bộ vào buổi sáng.
Lan loves writing stories. She would like to be a .............. when she grows up.
pilot
writer
teacher
architect
Đáp án đúng: B
- pilot (n) phi công
- writer (n) nhà văn
- teacher (n) giáo viên
- architect (n) kiến trúc sư
Dịch nghĩa: Lan yêu việc viết những câu chuyện. Cô ấy muốn trở thành một nhà văn khi lớn lên.
What is the matter .......... you?
for
of
with
to
Đáp án đúng: C
Matter with sb, st: có chuyện gì, có trục trặc gì với ai, cái gì
Dịch nghĩa: Có chuyện gì với bạn vậy?
What do you ............... of Mai An Tiêm?
think
like
do
thinks
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Bạn nghĩ gì về Mai An Tiêm?
How ......... rice do you eat every day ?
often
many
long
much
Đáp án đúng: D
Much đi cùng với danh từ không đếm được.
Dịch nghĩa: Bạn ăn bao nhiêu gạo mỗi ngày?
Ha Noi is larger than Thai Binh. Thai Binh is ............... than Ha Noi.
small
smaller
big
bigger
Đáp án đúng: B
Câu so sánh hơn nên tính từ ngắn phải thêm đuôi “er”
Dịch nghĩa: Hà Nội thì lớn hơn Thái Bình. Thái Bình thì nhỏ hơn Hà Nội.
Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D tương ứng với mỗi lỗi sai trong các câu sau.
Which place would you like to visit, Bai Dinh pagoda and Hoa Lu temple '
Which
like
visit
and
Đáp án đúng: D
Or để thể hiện lựa chọn giữa hai địa điểm.
Sửa lại: and => or
Dịch nghĩa: Bạn muốn đến thăm nơi nào, chùa Bái đính hay đền thờ Hoa Lư?
My sister and usually go to school on bike.
My
and
go
on
Đáp án đúng: D
By bike: bằng xe đạp
Sửa lại: on => by
Dịch nghĩa: Chị của tôi và tôi thường đến trường bằng xe đạp.
Ben Thanh Market is large than Dong Xuan Market.
Market
is
large
Market
Đáp án đúng: C
Trong câu so sánh hơn thì tính từ ngắn phải thêm đuôi “er”
Sửa lại: large => larger
Dịch nghĩa: Chợ Bến Thành thì lớn hơn chợ Đồng Xuân.
Where would you like to work with? - With my friends.
Where
you
work
With
Đáp án đúng: A
Căn cứ vào câu trả lời là “my friends” nên từ để hỏi sẽ dùng để hỏi về người.
Sửa lại: Where => Who
Dịch nghĩa: Bạn muốn làm việc với ai? - Với bạn của mình.
How much apples do you eat every day?
much
do
eat
day
Đáp án đúng: A
Much đi cùng danh từ không đếm được.
Many đi cùng danh từ đếm được số nhiều.
Sửa lại: much => many
Dịch nghĩa: Bạn ăn bao nhiêu quả táo mỗi ngày?
Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời phù hợp ở cột B.
26. What would you like to be in the future? 27. What does your mother do in her free time? 28. What is your village like? 29. How much rice do you eat every day? 30. How often do you have English? | a. It is beautiful and pretty. b. Four bowls of rice. c. I'd like to be a writer. d. I have it three times a week. a e. She cleans the house. |
26. What would you like to be in the future? - c. I’d like to be a writer.
Dịch nghĩa: 26. Tương lai bạn muốn trở thành người như thế nào? - c. Mình muốn trở thành một nhà văn.
27. What does your mother do in her free time? - e. She cleans the house.
Dịch nghĩa: 27. Mẹ của bạn làm gì trong lúc rảnh rỗi? - e. Bà ấy dọn dẹp nhà cửa.
28. What is your village like? - a. It is beautiful and pretty.
Dịch nghĩa: 28. Làng của bạn trông như thế nào? - a. Nó thật đẹp và xinh xắn.
29. How much rice do you eat every day? - b. Four bowls of rice.
Dịch nghĩa: 29. Bạn ăn bao nhiêu cơm mỗi ngày? - b. Bốn bát cơm.
30. How often do you have English? - d. I have it three times a week.
Dịch nghĩa: 30. Bạn có thường xuyên học tiếng Anh không? - Mình học nó ba lần 1 tuần.
Đọc đoạn văn sau rồi đánh dấu V vào cột tương ứng True (nếu đúng) hoặc cột False (nếu sai).
Dear Ben,
Last summer, I visited Hue, a big city in the Centre of Viet Nam with my parents. We went there by coach. We stayed in a hotel on a busy street. There is a supermarket next to the hotel. There is a park a and a theatre on the corner of the street. We visited some interesting places such as Dong Ba Market, Thien Mu Pagoda and Bach Ma National Park. The weather was fine during the trip. However, it was cooler and drier than in Ha Noi. I really enjoyed the trip. It was more exciting than I expected.
Bye,
Nam.
Statements | True | False |
31. Nam visited Hue last summer. |
|
|
32. He went there by plane. |
|
|
33. There is a park opposite the hotel. |
|
|
34. Nam went to Dong Ba Market. |
|
|
35. It was drier in Ha Noi than in Hue. |
|
|
Câu 31
Đáp án đúng: T
Thông tin: Last summer, I visited Hue, a big city in the Centre of Viet Nam with my parents.
Dịch nghĩa: Mùa hè năm ngoái mình đã đến thăm Huế, một thành phố lớn ở miền Trung Việt Nam với ba mẹ của mình.
Câu 32
Đáp án đúng: F
Thông tin: We went there by coach.
Dịch nghĩa: Nhà mình đã đến đó bằng xe khách.
Câu 33
Đáp án đúng: F
Thông tin: There is a park and a theatre on the corner of the street.
Dịch nghĩa: Có một công viên và một nhà hát ở góc phố.
Câu 34
Đáp án đúng: T
Thông tin: We visited some interesting places such as Dong Ba Market, Thien Mu Pagoda and Bach Ma National Park.
Dịch nghĩa: Chúng mình đã thăm một vài địa điểm thú vị như chợ Đông Ba, chùa Thiên Mụ và vườn quốc gia Bạch Mã.
Câu 35
Đáp án đúng: F
Thông tin: However, it was cooler and drier than in Ha Noi.
Dịch nghĩa: Tuy nhiên, nó mát và hanh khô hơn ở Hà Nội.
Dịch bài đọc:
Gửi Ben,
Mùa hè năm ngoái mình đã đến thăm Huế, một thành phố lớn ở miền Trung Việt Nam với ba mẹ của mình. Nhà mình đã đến đó bằng xe khách. Chúng mình đã ở tại một khách sạn trên con phố đông đúc. Có một siêu thị bên cạnh khách sạn. Có một công viên và một nhà hát ở góc phố. Chúng mình đã thăm một vài địa điểm thú vị như chợ Đông Ba, chùa Thiên Mụ và vườn quốc gia Bạch Mã. Thời tiết khá ổn trong suốt chuyến đi. Tuy nhiên, nó mát và hanh khô hơn ở Hà Nội. Mình thật sự rất thích chuyến đi này. Nó còn thú vị hơn mình tưởng tượng.
Tạm biệt,
Nam.
Sắp xếp các từ, cụm từ bị xáo trộn thành câu có nghĩa.
happened / What / in / story? / the /
Đáp án đúng: What happened in the story?
Dịch nghĩa: Chuyện gì đã xảy ra trong câu chuyện?
will / What / like / the weather / be / tomorrow? /
Đáp án đúng: What will the weather be like tomorrow?
Dịch nghĩa: Ngày mai thời tiết sẽ như thế nào?
The bus stop / the zoo. / at / the / is / of / entrance / ./
Đáp án đúng: The bus stop is at the entrance of the zoo.
Dịch nghĩa: Trạm dừng xe buýt thì nằm ở lối vào của vườn thú.
would / like / What / you / drink? / to /
Đáp án đúng: What would you like to drink?
Dịch nghĩa: Bạn muốn uống gì?
twice / go / week. / the library / to /I / a /
Đáp án đúng: I go to the library twice a week.
Dịch nghĩa: Mình đến thư viện hai lần một tuần.




