Đề thi Học kì 2 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 5)
Đề thi

Đề thi Học kì 2 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 5)

A
Admin
ToánLớp 935 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:

a) x2+x−12=0

Xem đáp án

a) x2+x−12=0Δ=12−4.1.(−12)=49>0

Suy ra phương trình có hai nghiệm

x1=−1+492=3x2=−1−492=−4

S=3;−4

2. Tự luận
1 điểm

b) xx+1+xx−1=83

Xem đáp án

b) xx+1+xx−1=83  x≠±1⇔x(x−1)+x(x+1)(x−1)(x+1)=83⇔x2−x+x2+xx2−1=83⇒6x2=8x2−8⇔2x2=8⇔x2=4⇔x=±2 (thoa)S=±2

3. Tự luận
1 điểm

Tích của hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 109. Tìm hai số đó.

Xem đáp án

Gọi a, a + 1 là 2 số cần tìm a∈ℕ*

Theo bài ta có phương trình:

a(a+1)−(a+a+1)=109⇔a2+a−2a−1=109⇔a2−a−110=0⇔a=−10 (loai)a=11 (tm)

Vậy hai số cần tìm là 11; 12.

4. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O; các đường cao AM, CP và BN cắt nhau tại H.

a) Chứng minh các tứ giác APHN và HNCM nội tiếp

Xem đáp án

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O; các đường cao AM, CP và BN cắt nhau tại H. (ảnh 1)

a) Ta có APH^+ANH^=900+900=1800⇒APHN​ là tứ giác nội tiếp

HNC^+HMC^=900+900=1800⇒HNCM là tứ giác nội tiếp

5. Tự luận
1 điểm

b) Gọi K là điểm đối xứng của H qua trung điểm của cạnh BC. Chứng minh K nằm trên đường tròn (O).

Xem đáp án

b) Xét tứ giác HCKB có 2 đường chéo HK và BC cắt nhau tại trung điểm M mỗi đường ⇒HCKB là hình bình hành mà BH⊥AC⇒CK⊥AC

⇒ACK^=900

mà AC là dây cung nên ACK^ là góc nội tiếp do đó K∈O

6. Tự luận
1 điểm

c) Cho AB = 4 cm; BK = 3 cm. Tính diện tích hình tròn (O)

Xem đáp án

c) ABK^=900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) ⇒ΔABK vuông tại B

Áp dụng định lý Pytago ⇒AK=AB2+BK2=42+32=5 (cm)

⇒R=52=2,5 cm⇒SO=πR2=π.2,52=6,25π (cm2)