Đề thi Học kì 2 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 25)
10 câu hỏi
Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) 2x−3y=1x+y=3
a) Biến đổi đúng 2x−3y=13x+3y=9
Giải đúng 2 ẩn (x; y) = (2; 1)
Kết luận đúng
b) x4 - 3x2 – 4 = 0
b) Đặt X = x2 (X≥0)
Pt : X2 - 3X – 4 = 0
Giải đúng: X1=−1, X2=4
Kết luận đúng Pt có hai nghiệm x1=2,x2=−2
Cho hàm số y = x2 có đồ thị (P)
a) Vẽ đồ thị (P)
a) Xác định đúng 5 điểm
Vẽ đúng đồ thị
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) với đường thẳng y = - x + 2
b) Đưa về dạng phương trình: x2 + x – 2 =0
Xác định đúng nghiệm của phương trình x1=1, x2=−2
Xác định đúng toạ độ giao điểm (1;1) , (-2;4)
Một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 10cm, chu vi bằng 24 cm. Tìm độ dài hai cạnh góc vuông?
Gọi x (cm) là độ dài cạnh góc vuông thứ nhất (0 < x < 10)
Độ dài cạnh góc vuông thứ hai là: 24 - (10 + x) = 14 – x
Pt: x2 - 14 x + 48 =0
Giải ra: x1=6, x2=8
Đối chiếu ĐK , Kết luận
Tìm m để phương trình : 2x2 + 8x + 3m = 0 có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn điều kiện: x12+x22=15
Δ'=16−6m
Để Pt có nghiệm Δ'≥0⇒m≤83
Theo ViEt có:
x1+x2=−82=4.x1.x2=3m2
x12+x22=x1+x22−2x1x2
Mà x12+x22=15
−42−2.3m2=15
- 3m = -1
m=13
Đối chiếu điều kiện kết luận
Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O;R). Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. Vẽ tiếp tuyến x'Ax của (O).a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp .

a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp
Tứ giác BFEC có : BF^C=BE^C=900(gt)
Suy ra: E, F thuộc đường tròn đường kính BC (qt cung chứa góc)
Nên: Tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn đường kính BC
b) Chứng minh: OA⊥EF.
b) Chứng minh: OA⊥EF
Ta có:
xA^B=AC^B=12sdAB⌢
AF^E=AC^B (cùng bù BF^E)
⇒xA^B=AF^E
=> xx' // EF (2 góc ở vt so le trong bằng nhau)
Mà OA ⊥xx' (tc tiếp tuyến )
Nên OA⊥EF
c) Chứng minh hệ thức AB.AF = AC.AE
c) Chứng minh hệ thức AB.AF = AC.AE
Chứng minh: ΔAFE~ΔACB
⇒AFAC=AEAB⇒AF.AB=AC.AE
d) Cho biết sđAB⌢ = 900, bán kính R = 10cm. Tính chu vi hình viên phân giới hạn bởi dây AB và cung nhỏ AB.
d) Chu vi hình viên phân cần tìm: P=AB+lAB⌢(*)
vì sđAB⌢=900 nên AB = R2(cạnh hình vuông nội tiếp đường tròn)
lAB⌢=πRn1800=πR9001800=πR2
Từ (*) P = R2+πR2=R22+π2 (đvđd)








