Đề thi Học kì 2 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 23)
Đề thi

Đề thi Học kì 2 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 23)

A
Admin
ToánLớp 940 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2x – 3y = 5 nhận cặp số nào sau đây là một nghiệm:

(-1;-1)

(-1;1)

(1;1)

(1;-1)

Xem đáp án

Chọn D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu điểm P(1; -2) thuộc đường thẳng x – y = m. Thì m bằng:

-1

1

-3

3

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để được một hệ phương trình có nghiệm duy nhất .

x + y = -1

0x + y = 1

2y = 2 – 2x

3y = -3x + 3

Xem đáp án

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình x+2y=1y=12

0;−12

2;−12

0;12

(1;0)

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm A(-2;2) thuộc đồ thị hàm số y = ax2. Khi đó a bằng:

-2

2

1

12

Xem đáp án

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = 15x2. Phát biểu nào sau đây sai:

Hàm số xác định với mọi số thực x

Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

f(0) = 0 ; f(5) = 5 ; f(-5) = 5 ; f(-a) = f(a)

Nếu f(x) = 0 thì x = 0 và nếu f(x) = 1 thì x = ±5

Xem đáp án

Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biệt thức Δ/ của phương trình  4x2 – 6x + 1 = 0  là:

5

-2

4

-4

Xem đáp án

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hai nghiệm của phương trình2x2 – 5x + 3 = 0 là :

−52

52

−32

32

Xem đáp án

Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ. Biết AMC^=700, khi đó BAC^ bằng:Cho hình vẽ. Biết góc AMC = 70 độ, khi đó góc BAC bằng: (ảnh 1)

200

400

500

600

Xem đáp án

Chọn A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ, biết MON^=600 . Độ dài cung MmN là :Cho hình vẽ , biết góc MON = 60 độ.  Độ dài cung  MmN là : (ảnh 1)

πR2m6

πR3

πR26

πR23

Xem đáp án

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật có chiều dài là 3cm, chiều rộng là 2cm. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó ta được một hìmh trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ đó là :

6π( cm2 )

8π( cm2 )

12π( cm2 )

18π(cm2)

Xem đáp án

Chọn C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC (A^=900). Có AC = 6cm, AB = 8cm. Quay tam giác này một vòng quanh cạnh AB ta được một hình nón. Thể tích của hình nón này là:

16π(cm3)

96π(cm3)

110π(cm3)

128π(cm3)

Xem đáp án

Chọn B

13. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x2 – 2(m – 3)x – 1 = 0 (1), với m là tham số

a) Xác định m để phương trình (1) có một nghiệm là(-2)

Xem đáp án

a) Vì (1) có một nghiệm là -2. Nên thay x = -2 vào (1) ta có:

(- 2)2 – 2(m – 3).(- 2) – 1 = 0 

4 + 4m – 12 - 1 =  0

4m = 9

m = 94

14. Tự luận
1 điểm

b) Chứng tỏ rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm trái dấu với mọi m.

Xem đáp án

b) Phương trình (1) có: a=1>0c=−1<0⇒ac<0

Suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2

Theo hệ thức Viét ta có : x1.x2 = ca = - 1 < 0

 Do đó x1 và x2 trái dấu

15. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán bằng cách lập phương trình :

Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ A để đi đến B . Biết vận tốc của xe du lịch lớn hơn vận tốc xe khách là 20km/h. Do đó đến B trước xe khách là 50 phút. Tính vận tốc mỗi xe, biết quãng đường AB dài 100km .

Xem đáp án

Gọi vận tốc của xe khách là x ( km/h) . ĐK : x > 0

Vận tốc của xe du lịch là : x + 20 (km/h)

hời gian xe khách đi hết AB là :

Thời gian xe du lịch đi hết AB là :

           50 phút =  giờ            

Theo đề bài ta có phương trình: 100x−100x+20=56

Giải phương trình ta được: x1 = 40 ( Nhận )

                                             x2 = -60 ( Loại )                                            

Trả lời: Vận tốc của xe khách là x1 : 40 km/h

             Vận tốc của xe du lịch là x2 : 60 km/h                                                   

16. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn (O, R) đường kính AB cố định. Lấy điểm M thuộc nửa đường tròn (O;R). Qua M vẽ tiếp tuyến thứ ba với nửa đường tròn cắt các tiếp tuyến tại A và B theo thứ tự tương ứng là H và K .

a) Chứng minh tứ giác AHMO là tứ giác nội tiếp .

Xem đáp án

Cho nửa đường tròn (O, R) đường kính AB cố định. Lấy điểm M thuộc nửa đường tròn (O;R). Qua M vẽ tiếp tuyến thứ ba với nửa đường tròn cắt các tiếp tuyến tại A và B (ảnh 1)a.  Xét tứ giác  AHMO ta có : OAH^=OMH^=900 (t/c tiếp tuyến )                                               ⇒OAH^+OMH^=1800Do đó: Tứ giácAHMO nội tiếp (tổng hai góc đối bằng 1800)

17. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh AH + BK = HK

Xem đáp án

b. Ta có: AH = HM và  BK = MK ( t/c hai t2 cắt nhau )

Mà: HM + MK  =  HK  ( Vì M nằm giữa H và k )

Suy ra :   AH  +  BK  =  HK

18. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minhHAO c) Chứng minh tam giác HAO đồng dạng tam giác AMB  và HO. MB = 2R^2 (ảnh 1) △AMB và HO.MB = 2R2

Xem đáp án

c. Ta có: HA=HM(cmt)OA=OM=R⇒OH  là trung trực của AM => OH ⊥AM

Mặt khác: AMB^=900 ( góc nội tiếp chắn ½ đường tròn )

Suy ra: MB ⊥ AM

Do đó: HO // MB ( cùng vuông góc với AM )

Nên HOA^=MBA^ ( đồng vị )

Xét △HAO và △AMB ta có :

HAO^=AMB^=900HOA^=MBA^(cmt)⇒ΔHAO c) Chứng minh tam giác HAO đồng dạng tam giác AMB  và HO. MB = 2R^2 (ảnh 2) ΔAMB(g−g)

Vì vậy: HOAB=AOMB⇒ HO.MB = AB.AO

=> HO.MB = 2R . R = 2R2