Đề thi Học kì 2 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 21)
Đề thi

Đề thi Học kì 2 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 21)

A
Admin
ToánLớp 945 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

 a) Hãy giải hệ phương trình sau: 3x+2y=15x+3y=−4

Xem đáp án

a) 3x+2y=15x+3y=−4⇔−9x−6y=−310x+6y=−8⇔x=1110x+6y=−8⇔x=−11y=17

2. Tự luận
1 điểm

b) Giải phương trình:   2x4 – 5x2 + 2 = 0

Xem đáp án

a) Đặt t=x2≥0, PT trên trở thành: 2t2−5t+2=0

Giải được 2 nghiệm t1=2   ;   x2=12

Suy ra PT đã cho có nghiệm x=±2 và x=±12

3. Tự luận
1 điểm

Trong cùng mặt phẳng tọa độ cho parabol P:y=x22 và đường thẳng (D): y = 2x – 2

a) Vẽ (P) và (D)

Xem đáp án

a) Bằng đồ thị:

2 bảng giá trị ((P) → ( cho ít nhất 5 điểm) ; (D) → ( cho 2 điểm)

2 đồ thị

4. Tự luận
1 điểm

b) Bằng phép toán, chứng tỏ (P) và (D) tiếp xúc. Xác định tọa độ tiếp điểm

Xem đáp án

b) Bằng phép toán

PT hoành độ giao điểm: x22−2x+2=0

Giải được nghiệm kép x1=x2=2

Suy ra y = 2

Kết luận (D) và (P) tiếp xúc nhau và tọa độ tiếp điểm là (2;2)

5. Tự luận
1 điểm

cho phương trình : x2 + (m-2)x – m + 1 = 0

a)    Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm.

Xem đáp án

a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm

Ta có các hệ số : a= 1; b = m- 2 và c = -m + 1

và a + b + c = 0 nên phương trình có các nghiệm là

x = 1 ; x = -m +1    

6. Tự luận
1 điểm

b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình. Hãy tính x12+x22 theo m

Xem đáp án

b) Ta có x12+x22=1+(−m+1)2=m2−2m+2

7. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O;R). Từ điểm A ở ngoài đường tròn (OA = 2R) vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC với (O) (B, C là 2 tiếp điểm).

a)    Chứng minh ΔABC đều và tính diện tích của nó theo R

Xem đáp án

Cho đường tròn (O;R). Từ điểm A ở ngoài đường tròn (OA = 2R) vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC với (O) (B, C là 2 tiếp điểm).  a) Chứng minh tam giác ABC  đều và tính diện tích của nó theo R (ảnh 1)

C/m ΔAOB là nửa tam giác đều suy ra OAB^=300 =>BAC^=600

AB = AC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)  => ΔABC cân tại A

Suy ra ΔABC đều

Tính được SΔABC=3R234

8. Tự luận
1 điểm

b)    M là điểm di động trên cung nhỏ BC. Tiếp tuyến tại M của (O) cắt AB và AC lần lượt tại D và E. Tính số đo góc DOE và chu vi tam giác ADE theo R 

Xem đáp án

Tính được DOE^=12BOC^=600

Chứng minh được chu vi ΔADE=2AB=2R3

9. Tự luận
1 điểm

c) BC cắt OD và OE lần lượt tại K và I. Chứng minh OM, DI và EK đồng quy

Xem đáp án

Chứng minh tứ giác OBDI nội tiếp  => DI⊥OE

Chứng minh tứ giác OKEC nội tiếp  => EK⊥OD

Suy ra 3 đường cao OM, DI và EK đồng quy

10. Tự luận
1 điểm

d)    Chứng minh  SΔDOE=4.SΔKOI

Xem đáp án

Chứng minh  ΔOIK ~ ΔODE

Tỉ số đồng dạng k=OIOD=12

Suy ra SΔOIKSΔODE=k2=4 => ĐPCM