Đề thi Học kì 2 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 20)
Đề thi

Đề thi Học kì 2 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 20)

A
Admin
ToánLớp 994 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn

a) A=32−418+232−50

Xem đáp án

a) A=32−418+232−50

A=32−49.2+216.2−25.2A=32−122+82−52A=−62

2. Tự luận
• 1 điểm

b) B=5−255+3+33−5−3

Xem đáp án

b) B=5−255+3+33−5−3

B=5−255+3+33−5−3

B=5−2+3+1−5−3=−1

3. Tự luận
• 1 điểm

c) C=2−3.6+2

Xem đáp án

c) C=2−36+2

C=22−3.3+1=4−23.3+1

C=3−13+1=3−1=2

4. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình và hệ phương trình:

a) 2x2 - 7x - 3 = 0

Xem đáp án

a) 2x2 - 7x - 3 = 0

(a = 2; b = -7; c = 3)

△ = (-7)2 - 4.2. (-3) = 49 + 24 = 73
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
x1=7+734, x2=7−734
5. Tự luận
• 1 điểm
b) x4 - 5x2 + 4 = 0
Xem đáp án
b) x4 - 5x2 + 4 = 0

Đặt t = x2 Điều kiện: t ≥ 0

Phương trình: t2 - 5t + 4 = 0

Phương trình có dạng: a + b + c = 0

nên t1 = 1, t2 = 4

* Khi t = 1 => x2  = 1 => x = ± 1 

* Khi t = 4 => x2 = 4 => x = ± 2
6. Tự luận
• 1 điểm

c) 2x+y=4x−y=−1

Xem đáp án

c) 2x+y=4x−y=−1⇔3x=3x−y=−1⇔x=11−y=−1⇔x=1y=2

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: x=1y=2
7. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số y = x2 (P) và y = x + 2 (D)

a) Vẽ (P) và (D) trên cùng hệ trục tọa độ.
Xem đáp án

a) Xét hàm số: y = x2 (P)

Bảng giá trị:

- Xét hàm số: y = x + 2

Cho x = 0 => y = 2

         y = 0 => x = - 2 

Vẽ đồ thị: 

Cho hàm số y = x^2 (P) và y = x + 2 (D)  a) Vẽ (P) và (D) trên cùng hệ trục tọa độ. (ảnh 1)

Cho hàm số y = x^2 (P) và y = x + 2 (D)  a) Vẽ (P) và (D) trên cùng hệ trục tọa độ. (ảnh 2)

8. Tự luận
• 1 điểm
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính.
Xem đáp án

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) là: x2 = x + 2

⇔ x2 - x - 2 = 0

⇔x=−1x=2⇒y=1y=4

Vậy (P) và (D) cắt nhau tại 2 điểm: (-1; 1) và (2 ; 4)
9. Tự luận
• 1 điểm

Theo kế hoạch, một đội xe cần chuyên chở 120 tấn hàng. Đến ngày làm việc có 2 xe bị hỏng nên các xe còn lại phải chở thêm 16 tấn hàng. Hỏi đội xe có bao nhiêu xe ?

Xem đáp án

Gọi số xe của đội là: x (chiếc) ĐK: x > 2

Khi đó, số xe làm việc là: x - 2 (chiếc)

Số hàng lúc đầu mỗi xe dự định chở là: 120x (tấn)

Số hàng mỗi xe phải chở là: 120x−2   (tấn)

Ta có phương trình: 120x−2−120x=16

⇔ x2 - 2x - 15 = 0 

⇔x=−3   loaïix=5

Vậy đội xe lúc đầu có 5 chiếc.
10. Tự luận
• 1 điểm

Cho đường tròn (O; R) và một điểm A ở ngoài đường tròn. Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn (O) với B, C là hai tiếp điểm.

a) Chứng minh tứ giác OBAC nội tiếp.
Xem đáp án

Cho đường tròn (O; R) và một điểm A ở ngoài đường tròn. Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn (O) với B, C  (ảnh 1)

a) Xét tứ giác OBAC ta có: 

B^=900gtB^=900gt⇒B^+C^=900+900=1800

Vậy tứ giác OBAC nội tiếp
11. Tự luận
• 1 điểm
b) Từ B vẽ đường thẳng song song với AC, cắt đường tròn (O) tại điểm D (khác điểm B). Đường thẳng AD cắt đường tròn (O) tại E (khác điểm D) và tia BE cắt AC tại F.
Chứng minh rằng F là trung điểm AC.
Xem đáp án

b) Ta có: △FCE ∽ △FBC (g - g)      

=> FC2 = FE . FB                (1)

△FAE ∽ △FBA (g - g)

=> FA2 = FE . FB                 (2)

Từ (1), (2) => FC2 = FA2 => FC = FA

Vậy F là trung điểm AC
12. Tự luận
• 1 điểm
c) Chứng minh rằng tia đối của tia EC là phân giác của BEA⏜
Xem đáp án

c) Ta có:  (vì cùng chắn )

⇒BCE^=EAC^;  EBC^=ECA^

⇒△BCE ∽△CAE (g-g)

⇒BEC^=CEA^⇒BEx^=AEx^

Vậy tia đối của tia EC là phân giác của góc

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây