Đề thi Học kì 2 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 18)
Đề thi

Đề thi Học kì 2 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 18)

A
Admin
ToánLớp 934 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) x2−x2−1−2=0

Xem đáp án

a) x2−x2−1−2=0

Tính được △ = (2 + 2)2  / hay a – b + c = 0 / hay (x + 1)(x – 2 – 1) = 0

Phương trình có 2 nghiệm là  – 1 và 2 + 1

2. Tự luận
1 điểm

b) x4 – 2x2 – 15 = 0

Xem đáp án

b) x4 – 2x2 – 15 = 0 (1)

Đặt x2 = t, t ³ 0, rồi tìm được t = – 3 hay t = 5 / hay (x2 + 3)(x2 – 5) = 0

Phương trình (1) có nghiệm là ±5

3. Tự luận
1 điểm

c) 3x−2y=−12x+3y=21

Xem đáp án

c) 3x−2y=−12x+3y=21⇔9x−6y=−34x+6y=42

⇔13x=392x+3y=21⇔x=32.3+3y=21

⇔x=3y=5

Vậy hệ phương trình có nghiệm là (x ; y) = (3 ; 5).

4. Tự luận
1 điểm

d) 2x(x + 2) – x(2x – 1)2 = 10 – x(1 + 4x2)

Xem đáp án

d) 2x(x + 2) – x(2x – 1)2 = 10 – x(1 + 4x2)

⇔ …  ⇔  6x2 + 4x – 10 = 0

Tìm được nghiệm của phương trình là 1 và -53

5. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số  y = −12x2 có đồ thị là (P). Tìm các điểm thuộc (P) và có tung độ bằng – 5.

Xem đáp án

Tìm được x = ±10

Tọa độ các điểm cần tìm là ( 10; – 5), ( −10; – 5)

6. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2 + 2x + m – 2 = 0  (1) (m là tham số).

a) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm.

Xem đáp án

a) △ = 12 – 4m / hay △’ = 3 – m

Phương trình có nghiệm khi m ≤ 3

7. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để phương trình (1) có 2 là một nghiệm và tìm nghiệm còn lại.

Xem đáp án

b) m = – 6

 x2 = – 4

8. Tự luận
1 điểm

Ngân hàng A đang có một đợt huy động tiền để phục vụ cho việc thực hiện một dự án sản xuất mới. Đối với kỳ hạn tiền gởi 1 năm, ngân hàng đưa ra lãi suất là 6,5% một năm và nếu đến cuối kỳ mà người gởi không đến nhận tiền lãi thì số tiền lãi đó tự động được ngân hàng nhập vào số tiền đã gởi làm thành số tiền gởi cho kỳ hạn mới.

Nếu bây giờ ông B gởi vào ngân hàng A số tiền 1 tỉ đồng và khi vừa đến đúng hai năm sau ông mới đến ngân hàng để lấy cả vốn lẫn lãi thì ông B sẽ nhận được số tiền là bao nhiêu?

Xem đáp án

Lập luận đúng và tính được số tiền ông B sẽ nhận là: 1 134 225 000 đồng.

9. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; R) và điểm A ở ngoài đường tròn với OA > 2R. Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC của đường tròn (O) (B, C là tiếp điểm). Vẽ dây BE của đường tròn (O) song song với AC; AE cắt (O) tại D khác E; BD cắt AC tại S. Gọi M là trung điểm của đoạn DE.

a) Chứng minh: A, B, C, O, M cùng thuộc một đường tròn và SC2 = SB.SD.

Xem đáp án

Cho đường tròn (O; R) và điểm A ở ngoài đường tròn với OA > 2R. Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC của đường tròn (O) (B, C là tiếp điểm). (ảnh 1)

a) Chứng minh được

A, B, C, M, O cùng thuộc một đường tròn

SC2 = SD.SB

10. Tự luận
1 điểm

b) Tia BM cắt (O) tại K khác B. Chứng minh: CK song song với DE.

Xem đáp án

b) Chứng minh được

BMA⏜=BCA⏜=BKC⏜

CK // DE

11. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minh: tứ giác MKCD là một hình bình hành.

Xem đáp án

c) Chứng minh được

BMA^=BCA^=EBC^=EDC^⇒ CD // KB

MKCD là hình bình hành

12. Tự luận
1 điểm

d) Hai đường thẳng DE và BC cắt nhau tại V; đường thẳng SV cắt BE tại H. Chứng minh: Ba điểm  H, O, C thẳng hàng

Xem đáp án

d) Chứng minh được

S là trung điểm của đoạn AC.

H là trung điểm của đoạn BE

Ba điểm H, O, C thẳng hàng