Đề thi Học kì 2 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 10)
Đề thi

Đề thi Học kì 2 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 10)

A
Admin
ToánLớp 968 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Giải hệ phương trình 2x+y=4x−y=5

Xem đáp án

a) 2x+y=4x−y=5⇔3x=9y=x−5⇔x=3y=−2

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x;y=3;−2

2. Tự luận
1 điểm

b) Giải phương trình: xx−1−2x2−1=0

Xem đáp án

b) xx−1−2x2−1=0x≠±1⇔x(x+1)−2x−1x+1=0⇒x2+x−2=0⇔x=1x=−2

3. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ, cho đồ thị (P): y=12x2. Cho đường thẳng (d) có phương trình: y = mx + 2m. Tìm m để đường thẳng (d) tiếp xúc với parabol (P) nói trên.

Xem đáp án

Ta có phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là:

12x2=mx+2m   (*)⇔12x2−mx−2m=0Δ=−m2−4.12.(−2m)=m2+4>0

Nên phương trình (*) luôn có hai nghiệm

Vậy không có giá trị của m để (d) tiếp xúc với (P).

4. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình (ẩn x): x2−2mx+m2−3=0   (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 2.

Xem đáp án

a. Khi m = 2 thì phương trình (1) thành:

x2−4x+1=0⇔x1=2+3x2=2−3.   S=2±3

5. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh rằng với mọi m thì phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt

Xem đáp án

b. x2−2mx+m2−3=0  (1)  Δ'=−m2−m2−3=3>0 nên phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt

6. Tự luận
1 điểm

c) Gọi x1;x2 là hai nghiệm của phương trình (1).

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x12+x22 và giá trị m tương ứng

Xem đáp án

c. Khi đó áp dụng định lý Vi et ⇒x1+x2=2mx1x2=m2−3

A=x12+x22=x1+x22−2x1x2=2m2−2m2−3=4m2−2m2+6=2m2+6

Vì 2m2≥0 ∀m⇒2m2+6≥6 (với mọi m)

Vậy Min A = 6 khi m = 0

7. Tự luận
1 điểm

Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O;R), kẻ hai tiếp tuyến AM, AN (M và N là các tiếp điểm). Một đường thẳng qua A nhưng không đi qua điểm O, cắt đường tròn (O) nói trên tại hai điểm B và C (B nằm giữa A và C)

a) Chứng minh tứ giác AMON nội tiếp đường tròn.

Xem đáp án

Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O;R), kẻ hai tiếp tuyến AM, AN (M và N là các tiếp điểm). Một đường thẳng qua A nhưng không đi qua điểm O (ảnh 1)a. AM, AN là 2 tiếp tuyến ⇒OMA^=ONA^=900⇒OMA^+ONA^=900+900=1800

Nên AMON là tứ giác nội tiếp

8. Tự luận
1 điểm

b) Tính độ dài cung MBN theo R của đường tròn (O;R) khi số đo MON = 1200

Xem đáp án

b. lMBN⏜=πRn1800=πR.12001800=2πR3

9. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minh AM2 = AB.AC

Xem đáp án

c. Xét ΔAMB và ΔACM có: A^ chung; AMB^=ACM^ (cùng chắn cung MB)

⇒ΔAMB~ΔACM (g−g)⇒AMAB=ACAM⇒AM2=AB.AC

10. Tự luận
1 điểm

d) Gọi I là trung điểm của BC và K là giao điểm của BC và MN. Chứng minh rằng AK.AI=AB.AC

Xem đáp án

d. Ta có I là trung điểm BC ⇒OI⊥BC

Tứ giác OIMA có OIA^=OMA^=900 cùng nhìn cạnh OA => OIMA là tứ giác nội tiếp, Kết hợp câu a suy ra OIMAN nội tiếp đường tròn

 Mà MNA^=NMA^  (tính chất tiếp tuyến) ⇒MIA^=AMK^

Xét ΔAKM và ΔAMI có: A^ chung; MIA^=AMK^  (cmt)⇒ΔAKM~ΔAMI (g.g)

⇒AKAM=AMAI⇒AK.AI=AM2 mà AM2=AB.AC  (cmt)⇒AK.AI=AB.AC (dpcm)